Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 18/4/2022

Chứng khoán ngày 18/4/2022: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu DGW gây chú ý hôm nay khi tăng giá trần và khối lượng giao dịch tăng đột biến 3 lần so với trung bình 20 ngày.

Có thể bạn quan tâm

MỤC LỤC XEM NHANH

Top 10 chứng khoán ngày 18/4/2022 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.432,60 điểm
  • Tăng/giảm: -25,96 điểm -1,78%
  • Tổng KLGD: 827,69 triệu CP
  • Tổng GTGD: 26.048,53 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 1.459,68 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 1.448,96 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: 10,72 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1PDNCTCP Cảng Đồng Nai6,99%97.900
2ANVCTCP Nam Việt6,96%46.900
3DGWCông ty cổ phần Thế giới số6,95%155.500
4ACLCông ty cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Cửu Long An Giang6,92%27.800
5ELCCTCP Đầu tư Phát triển Công nghệ Điện tử Viễn thông6,91%29.400
6AAMCTCP Thủy sản Mekong6,90%15.500
7VSHCTCP Thủy điện Vĩnh Sơn – Sông Hinh6,88%33.400
8SVCCTCP Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn6,80%106.800
9CNGCông ty cổ phần CNG Việt Nam6,74%45.900
10CMXCTCP Camimex Group6,45%26.400
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1HBCCông ty cổ phần Tập đoàn Xây dựng Hoà Bình-7,00%23.250
2HU1CTCP Đầu tư và Xây dựng HUD1-7,00%13.950
3KSBCTCP Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương-7,00%41.850
4VCICông ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt-7,00%46.500
5BSICông ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam-7,00%31.900
6HIDCTCP Halcom Việt Nam-7,00%9.040
7CKGCTCP Tập đoàn Tư vấn Đầu tư & Xây dựng Kiên Giang-6,99%24.600
8FCNCông ty cổ phần FECON-6,99%26.600
9DC4CTCP Xây dựng DIC Holdings-6,99%17.300
10HNGCông ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai-6,99%8.650
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 18/4/2022)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng1.077,3836.650
2HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát1.008,4442.650
3DIGTổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng680,9973.200
4GEXTổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam655,9631.800
5SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI626,7837.500
6VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT606,1732.200
7MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội548,0930.300
8TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)520,4144.850
9DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP461,4172.000
10STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín437,7029.000
Chứng khoán ngày 18/4/2022
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng28,7636.650
2HQCCông ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân28,326.380
3HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát23,1942.650
4GEXTổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam20,4231.800
5VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT18,7032.200
6MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội17,8930.300
7SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI16,5037.500
8HNGCông ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai16,148.650
9STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín14,8629.000
10HAGCTCP Hoàng Anh Gia Lai14,3711.600
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1GEXTổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam81,5131.800
2DXGCTCP Tập đoàn Đất Xanh66,5038.300
3DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP58,1672.000
4FUEVFVNDQuỹ ETF VFMVN DIAMOND51,9230.600
5FUESSV50Quỹ ETF SSIAM VNX5047,6521.700
6NLGCông ty cổ phần Đầu tư Nam Long38,1150.800
7DIGTổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng31,7473.200
8DCMCTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau28,7343.500
9CIICông ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh22,8028.100
10TPBNgân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong22,6937.900
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 18/4/2022)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát-107,4742.650
2BVHTập đoàn Bảo Việt-102,5266.800
3CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam-61,9429.200
4MSNCTCP Tập đoàn MaSan-41,04124.000
5VHMCông ty cổ phần Vinhomes-36,5469.800
6VCBNgân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam-34,5277.700
7SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI-32,0437.500
8PHRCông ty cổ phần Cao su Phước Hòa-28,2187.500
9MIGTổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Quân đội-22,4329.850
10KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP-19,9247.500
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1VTBCTCP Viettronics Tân Bình14,8015813.700
2HTICTCP Đầu tư phát triển hạ tầng IDICO8,8014319.900
3SABTổng CTCP Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn5,00780170.000
4IBCCTCP Đầu tư Apax Holdings4,1027820.000
5DRCCTCP Cao su Đà Nẵng4,005.53737.500
6NT2CTCP Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 23,703.48424.800
7TLGCTCP Tập đoàn Thiên Long3,3022148.200
8ASTCTCP Dịch vụ Hàng không Taseco3,0010968.000
9TRCCTCP Cao su Tây Ninh3,0023951.900
10ELCCTCP Đầu tư Phát triển Công nghệ Điện tử Viễn thông2,903.93429.400

Top 10 chứng khoán ngày 18/4/2022 trên HNX

Chứng khoán ngày 18/4/2022
  • HNX-Index: 403,12 điểm
  • Tăng/giảm: -13,59 điểm -3,26%
  • Tổng KLGD: 104,00 triệu CP
  • Tổng GTGD: 2.651,60 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 15,59 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 40,44 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -24,85 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1BSCCTCP Dịch vụ Bến Thành9,84%26.800
2TPHCTCP In Sách giáo khoa tại T.P Hà Nội9,79%15.700
3CANCTCP Đồ hộp Hạ Long9,56%55.000
4PRCCTCP Logistics Portserco9,32%17.600
5ADCCTCP Mĩ thuật và Truyền thông8,76%23.600
6SGCCTCP Xuất nhập khẩu Sa Giang8,74%80.900
7CCRCông ty cổ phần Cảng Cam Ranh5,75%23.900
8VNCCTCP Tập đoàn Vinacontrol5,00%63.000
9L61CTCP Lilama 69-14,71%8.900
10MVBTổng công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV – CTCP4,47%25.700
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1POTCTCP Thiết bị Bưu điện-10,00%34.200
2HUTCTCP Tasco-10,00%27.900
3PMPCông ty cổ phần Bao bì Đạm Phú Mỹ-10,00%21.600
4BCCCTCP Xi măng Bỉm Sơn-10,00%19.800
5PPECông ty cổ phần Tư vấn Điện lực Dầu khí Việt Nam-10,00%12.600
6SSMCTCP Chế tạo Kết cấu Thép VNECO.SSM-10,00%7.200
7MCOCTCP Đầu tư và Xây dựng BDC Việt Nam-10,00%6.300
8KVCCTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ-10,00%5.400
9TTHCông ty cổ phần Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành-10,00%5.400
10HHGCTCP Hoàng Hà-10,00%5.400
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1IDCTổng công ty IDICO – CTCP362,7761.500
2PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam233,1530.000
3CEOCTCP Tập đoàn C.E.O226,2352.000
4NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân206,8038.300
5TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG157,6042.000
6HUTCTCP Tasco156,0827.900
7SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội103,1222.100
8MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB64,9131.800
9TVCCông ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt59,6915.600
10IDJCông ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam54,5324.000
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)

(Chứng khoán ngày 18/4/2022)

STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam7,6230.000
2IDCTổng công ty IDICO – CTCP5,9661.500
3KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS5,874.500
4HUTCTCP Tasco5,4527.900
5NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân5,3538.300
6SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội4,5422.100
7CEOCTCP Tập đoàn C.E.O4,5152.000
8TVCCông ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt3,7715.600
9TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG3,7642.000
10BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư3,079.200
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1TVDCông ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin2,2716.900
2IVSCông ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam1,8011.800
3VGSCTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE0,5930.400
4TA9CTCP Xây lắp Thành An 960,4917.400
5NDNCTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng0,3913.900
6APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương0,2923.900
7THDCTCP Thaiholdings0,23152.300
8CTCCông ty cổ phần Gia Lai CTC0,237.800
9MBGCông ty cổ phần Tập đoàn MBG0,1911.700
10NBCCông ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin0,1817.200
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VCSCông ty cổ phần VICOSTONE-13,67111.000
2IDCTổng công ty IDICO – CTCP-10,6761.500
3TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG-2,3542.000
4SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội-2,1822.100
5PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam-1,1030.000
6BCCCTCP Xi măng Bỉm Sơn-0,4019.800
7CLHCông ty cổ phần Xi măng La Hiên VVMI-0,3636.400
8NTPCTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong-0,2856.300
9HMHCTCP Hải Minh-0,1820.400
10TDTCông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển TDT-0,1712.300
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)

(Chứng khoán ngày 18/4/2022)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1VNCCTCP Tập đoàn Vinacontrol33,1014363.000
2HTPCTCP In sách giáo khoa Hòa Phát2,7059441.700
3IVSCông ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam2,6020511.800
4MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB2,402.04631.800
5VMCCTCP Vimeco2,1016219.200
60#N/A
70#N/A
80#N/A
90#N/A
100#N/A

Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 18/4/2022

Nguồn dữ liệu: HOSE, HNX