>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 15/6/2021
>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 14/6/2021
>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật tuần 7-11/6/2021
Chứng khoán ngày 16/6/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu TDH gây chú ý trong hôm nay khi tăng giá trần và trong danh sách có khối lượng giao dịch đột biến trên HOSE.
>> ĐĂNG KÝ kênh YouTube của TOP 10 để cập nhật những video thú vị về THẾ GIỚI của các bảng XẾP HẠNG

____________________________________
LỐI TẮT
- Top 10 cổ phiếu tăng giá mạnh nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu giảm giá mạnh nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu có giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu có khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu giao dịch đột biến (HOSE| HNX)
Top 10 chứng khoán ngày 16/6/2021 trên HOSE
- VN-INDEX: 1.356,52 điểm
- Tăng/giảm: -10,84 điểm -0,79%
- Tổng KLGD: 760,33 triệu CP
- Tổng GTGD: 23.130,02 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 1.132,65 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 1.399,08 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: -266,43 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | VDS | CTCP Chứng khoán Rồng Việt | 6,98% | 24.500 |
| 2 | TDH | CTCP Phát triển Nhà Thủ Đức | 6,89% | 7.750 |
| 3 | TTF | CTCP Tập đoàn Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành | 6,74% | 7.120 |
| 4 | LSS | CTCP Mía đường Lam Sơn | 6,73% | 11.100 |
| 5 | TSC | CTCP Vật tư kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ | 6,61% | 13.700 |
| 6 | TCO | CTCP Vận tải Đa phương thức Duyên Hải | 5,71% | 14.800 |
| 7 | VID | CTCP Đầu tư Phát triển Thương mại Viễn Đông | 5,56% | 10.250 |
| 8 | VCG | Tổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam | 5,12% | 49.200 |
| 9 | IMP | CTCP Dược phẩm IMEXPHARM | 4,16% | 80.000 |
| 10 | HT1 | CTCP Xi Măng Vicem Hà Tiên | 4,01% | 16.850 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | SCD | CTCP Nước giải khát Chương Dương | -6,98% | 20.000 |
| 2 | LGC | CTCP Đầu tư Cầu đường CII | -6,68% | 54.500 |
| 3 | SHI | Công ty cổ phần Quốc tế Sơn Hà | -6,46% | 26.100 |
| 4 | HRC | CTCP Cao su Hòa Bình | -6,35% | 59.000 |
| 5 | ST8 | CTCP Siêu Thanh | -5,99% | 11.000 |
| 6 | SC5 | CTCP Xây dựng số 5 | -5,48% | 20.700 |
| 7 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | -5,00% | 49.400 |
| 8 | NAV | CTCP Nam Việt | -4,94% | 18.300 |
| 9 | NVT | CTCP Bất động sản Du lịch Ninh Vân Bay | -4,11% | 10.500 |
| 10 | RDP | CTCP Rạng Đông Holding | -4,09% | 9.400 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 1.608,15 | 66.800 |
| 2 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 1.498,53 | 51.800 |
| 3 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 1.091,28 | 49.400 |
| 4 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 1.043,20 | 50.700 |
| 5 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 896,05 | 29.200 |
| 6 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 801,18 | 38.700 |
| 7 | PDR | Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt | 535,37 | 92.000 |
| 8 | VHM | Công ty cổ phần Vinhomes | 442,33 | 110.000 |
| 9 | VCI | Công ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt | 432,22 | 98.500 |
| 10 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 429,86 | 40.500 |

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 16/6/2021
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 30,69 | 29.200 |
| 2 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 28,93 | 51.800 |
| 3 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 24,07 | 66.800 |
| 4 | ITA | CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo | 23,53 | 7.950 |
| 5 | HNG | Công ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai | 23,24 | 11.050 |
| 6 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 22,09 | 49.400 |
| 7 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 20,70 | 38.700 |
| 8 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 20,58 | 50.700 |
| 9 | HQC | Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân | 17,46 | 4.040 |
| 10 | LPB | Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt | 14,71 | 28.000 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | PDR | CTCP Phát triển Bất động sản Phát Đạt | 90,58 | 92.000 |
| 2 | VCB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam | 76,49 | 104.000 |
| 3 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 62,69 | 29.200 |
| 4 | VRE | CTCP Vincom Retail | 59,33 | 32.800 |
| 5 | VNM | CTCP Sữa Việt Nam | 57,76 | 91.800 |
| 6 | HNG | CTCP Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai | 41,10 | 11.050 |
| 7 | VHM | CTCP Vinhomes | 37,08 | 110.000 |
| 8 | MSN | CTCP Tập đoàn Masan | 29,13 | 104.200 |
| 9 | GVR | Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam | 27,44 | 32.050 |
| 10 | KDH | CTCP Đầu tư và Kinh doanh nhà Khang Điền | 20,40 | 36.900 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | -172,47 | 38.700 |
| 2 | KDC | CTCP Tập đoàn KIDO | -141,04 | 59.900 |
| 3 | SSI | CTCP Chứng khoán SSI | -114,74 | 49.400 |
| 4 | HPG | CTCP Tập đoàn Hòa Phát | -98,12 | 51.800 |
| 5 | SAB | Tổng CTCP Bia – Rượu – Nước Giải khát Sài Gòn | -27,39 | 169.000 |
| 6 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | -26,44 | 40.500 |
| 7 | KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc | -26,43 | 37.450 |
| 8 | NVL | CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | -23,98 | 103.500 |
| 9 | HDB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát Triển Thành phố Hồ Chí Minh | -21,95 | 33.800 |
| 10 | VCI | CTCP Chứng khoán Bản Việt | -21,15 | 98.500 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | ACC | CTCP Đầu tư và Xây dựng Bình Dương ACC | 5,30 | 148 | 15.600 |
| 2 | SBA | CTCP Sông Ba | 4,90 | 237 | 16.000 |
| 3 | C32 | CTCP CIC39 | 3,80 | 272 | 26.900 |
| 4 | SGR | Công ty cổ phần Địa ốc Sài Gòn | 3,60 | 136 | 26.000 |
| 5 | TDH | CTCP Phát triển Nhà Thủ Đức | 3,60 | 4.754 | 7.800 |
| 6 | GEG | Công ty cổ phần Điện Gia Lai | 3,60 | 1.694 | 17.200 |
| 7 | PC1 | Công ty cổ phần Xây lắp điện 1 | 3,40 | 1.873 | 28.400 |
| 8 | CTI | CTCP Đầu tư Phát triển Cường Thuận IDICO | 3,20 | 1.968 | 16.100 |
| 9 | GDT | CTCP Chế biến Gỗ Đức Thành | 3,10 | 309 | 55.300 |
| 10 | AAA | CTCP Nhựa An Phát Xanh | 3,00 | 15.032 | 17.900 |
Top 10 chứng khoán ngày 16/6/2021 trên HNX

- HNX-Index: 313,65 điểm
- Tăng/giảm: -4,64 điểm -1,46%
- Tổng KLGD: 184,02 triệu CP
- Tổng GTGD: 4.564,67 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 3,53 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 23,87 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: -20,34 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | MAS | Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Đà Nẵng | 9,97% | 38.600 |
| 2 | KTS | Công ty cổ phần Đường Kon Tum | 9,93% | 15.500 |
| 3 | KSQ | Công ty cổ phần CNC Capital Việt Nam | 9,38% | 3.500 |
| 4 | SGD | Công ty cổ phần Sách Giáo dục tại T.P Hồ Chí Minh | 9,18% | 10.700 |
| 5 | THB | Công ty cổ phần Bia Hà Nội – Thanh Hóa | 7,69% | 9.800 |
| 6 | TVB | Công ty cổ phần Chứng khoán Trí Việt | 6,76% | 15.800 |
| 7 | SDG | CTCP Sadico Cần Thơ | 6,48% | 34.500 |
| 8 | SLS | Công ty cổ phần Mía đường Sơn La | 6,23% | 134.700 |
| 9 | PAN | CTCP Tập đoàn PAN | 5,49% | 28.800 |
| 10 | SDA | CTCP Simco Sông Đà | 5,26% | 4.000 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | PCG | CTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị | -10,00% | 6.300 |
| 2 | VE2 | Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 2 | -9,79% | 12.900 |
| 3 | SEB | CTCP Đầu tư và Phát triển Điện miền Trung | -9,30% | 39.000 |
| 4 | MHL | CTCP Minh Hữu Liên | -9,23% | 5.900 |
| 5 | VE4 | CTCP Xây dựng điện VNECO4 | -9,09% | 21.000 |
| 6 | NBW | CTCP Cấp nước Nhà Bè | -8,37% | 20.800 |
| 7 | MIM | CTCP Khoáng sản và Cơ khí | -7,69% | 6.000 |
| 8 | LDP | CTCP Dược Lâm Đồng – Ladophar | -6,79% | 15.100 |
| 9 | PPP | CTCP Dược phẩm Phong Phú | -5,60% | 11.800 |
| 10 | MCO | CTCP Đầu tư và Xây dựng BDC Việt Nam | -5,56% | 3.400 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 1.216,63 | 27.000 |
| 2 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 635,88 | 29.300 |
| 3 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 539,58 | 41.500 |
| 4 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 388,35 | 42.700 |
| 5 | THD | CTCP Thaiholdings | 166,15 | 196.600 |
| 6 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | 145,74 | 18.200 |
| 7 | PAN | CTCP Tập đoàn PAN | 115,02 | 28.800 |
| 8 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 89,03 | 24.400 |
| 9 | MBS | Công ty cổ phần Chứng khoán MB | 79,50 | 29.100 |
| 10 | VCS | Công ty cổ phần VICOSTONE | 44,43 | 104.800 |
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 16/6/2021
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 43,59 | 27.000 |
| 2 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 21,21 | 29.300 |
| 3 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 12,84 | 41.500 |
| 4 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 8,98 | 42.700 |
| 5 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | 7,93 | 18.200 |
| 6 | KLF | CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS | 6,12 | 5.100 |
| 7 | PAN | CTCP Tập đoàn PAN | 4,06 | 28.800 |
| 8 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 3,63 | 24.400 |
| 9 | MST | CTCP Đầu tư MST | 2,69 | 14.700 |
| 10 | MBS | Công ty cổ phần Chứng khoán MB | 2,67 | 29.100 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 9,83 | 29.300 |
| 2 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 3,25 | 27.000 |
| 3 | PVI | CTCP PVI | 1,72 | 41.700 |
| 4 | THD | CTCP Thaiholdings | 0,87 | 196.600 |
| 5 | NBC | Công ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin | 0,62 | 9.000 |
| 6 | VGS | CTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE | 0,38 | 18.700 |
| 7 | TVB | Công ty cổ phần Chứng khoán Trí Việt | 0,34 | 15.800 |
| 8 | PTI | Tổng CTCP Bảo hiểm Bưu điện | 0,23 | 32.800 |
| 9 | PHP | Công ty cổ phần Cảng Hải Phòng | 0,12 | 20.500 |
| 10 | PMB | Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc | 0,07 | 9.700 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 16/6/2021
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | -18,09 | 42.700 |
| 2 | PAN | CTCP Tập đoàn PAN | -9,22 | 28.800 |
| 3 | PVC | Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP | -6,64 | 12.100 |
| 4 | NRC | CTCP Tập đoàn Danh Khôi | -5,45 | 21.200 |
| 5 | VNR | Tổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam | -2,65 | 28.800 |
| 6 | PMC | CTCP Dược phẩm Dược liệu Pharmedic | -0,56 | 67.100 |
| 7 | NTP | CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong | -0,23 | 50.600 |
| 8 | VCS | Công ty cổ phần VICOSTONE | -0,21 | 104.800 |
| 9 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | -0,13 | 24.400 |
| 10 | SED | CTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Phương Nam | -0,12 | 17.000 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | VIT | CTCP Viglacera Tiên Sơn | 22,90 | 1.120 | 13.200 |
| 2 | MST | CTCP Đầu tư MST | 6,30 | 2.691 | 14.700 |
| 3 | PAN | CTCP Tập đoàn PAN | 3,20 | 4.055 | 28.800 |
| 4 | BCC | CTCP Xi măng Bỉm Sơn | 2,40 | 2.651 | 12.300 |
| 5 | TAR | CTCP Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An | 2,20 | 615 | 17.900 |
| 6 | KSQ | Công ty cổ phần CNC Capital Việt Nam | 2,10 | 519 | 3.500 |
| 7 | VNR | Tổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam | 2,00 | 187 | 28.800 |
| 8 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 9 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 10 | 0 | #N/A | – | – | – |