- Top 10 công ty chứng khoán kiếm lời nhiều nhất mùa dịch Covid-19
- Top 10 công ty chứng khoán lớn nhất – Cập nhật BCTC quý 1/2021
- Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 12/7/2021
- Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật tuần 5-9/7/2021
- Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 8/7/2021
Chứng khoán ngày 13/7/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu họ FLC rủ nhau tím lịm gồm FLC, ROS, AMD nổi bật nhất hôm nay, trong đó FLC còn dẫn đầu về khối lượng giao dịch và trong Top 9 về giá trị giao dịch trên HOSE.
>> ĐĂNG KÝ kênh YouTube của TOP 10 để cập nhật những video thú vị về THẾ GIỚI XẾP HẠNG

____________________________________
Top 10 chứng khoán ngày 13/7/2021 trên HOSE
- VN-INDEX: 1.297,54 điểm
- Tăng/giảm: 1,24 điểm 0,10%
- Tổng KLGD: 539,60 triệu CP
- Tổng GTGD: 15.915,00 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 1.565,49 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 1.777,03 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: -211,54 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | ABS | Công ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận | 6,98% | 26.050 |
| 2 | HQC | Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân | 6,95% | 3.230 |
| 3 | DAG | CTCP Tập đoàn Nhựa Đông Á | 6,93% | 5.400 |
| 4 | TTB | Công ty cổ phần Tập đoàn Tiến Bộ | 6,92% | 5.870 |
| 5 | TTF | CTCP Tập đoàn Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành | 6,91% | 6.960 |
| 6 | DCL | CTCP Dược phẩm Cửu Long | 6,90% | 42.600 |
| 7 | MDG | CTCP miền Đông | 6,89% | 12.400 |
| 8 | AMD | Công ty cổ phần Đầu tư và Khoáng sản FLC Stone | 6,89% | 4.030 |
| 9 | PXI | CTCP Xây dựng công nghiệp và dân dụng Dầu khí | 6,89% | 3.100 |
| 10 | LHG | CTCP Long Hậu | 6,88% | 45.000 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | HOT | Công ty cổ phần Du lịch – Dịch vụ Hội An | -6,92% | 30.300 |
| 2 | CEE | CTCP Xây dựng Hạ tầng CII | -6,89% | 12.850 |
| 3 | PGD | CTCP Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam | -6,21% | 28.700 |
| 4 | DAT | CTCP Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản | -6,11% | 20.000 |
| 5 | SHI | Công ty cổ phần Quốc tế Sơn Hà | -5,87% | 20.050 |
| 6 | VID | CTCP Đầu tư Phát triển Thương mại Viễn Đông | -5,79% | 9.610 |
| 7 | PDR | Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt | -4,30% | 87.000 |
| 8 | VIX | Công ty cổ phần Chứng khoán VIX | -4,26% | 21.400 |
| 9 | MSN | CTCP Tập đoàn MaSan | -4,09% | 115.000 |
| 10 | PET | Tổng CTCP Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí | -4,04% | 20.200 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 1.160,19 | 45.500 |
| 2 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 1.140,72 | 64.000 |
| 3 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 1.081,90 | 53.900 |
| 4 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 645,79 | 51.800 |
| 5 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 529,30 | 28.700 |
| 6 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 407,10 | 34.600 |
| 7 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 374,17 | 29.800 |
| 8 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 363,15 | 33.950 |
| 9 | FLC | Công ty cổ phần Tập đoàn FLC | 334,89 | 11.100 |
| 10 | VHM | Công ty cổ phần Vinhomes | 280,59 | 109.500 |

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 13/7/2021
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | FLC | Công ty cổ phần Tập đoàn FLC | 30,17 | 11.100 |
| 2 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 25,50 | 45.500 |
| 3 | ROS | Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros | 23,45 | 5.160 |
| 4 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 20,07 | 53.900 |
| 5 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 18,44 | 28.700 |
| 6 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 17,82 | 64.000 |
| 7 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 12,56 | 29.800 |
| 8 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 12,47 | 51.800 |
| 9 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 11,77 | 34.600 |
| 10 | HQC | Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân | 11,13 | 3.230 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VHM | Công ty cổ phần Vinhomes | 85,80 | 109.500 |
| 2 | KDH | CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền | 44,39 | 36.300 |
| 3 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 26,30 | 33.950 |
| 4 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 17,12 | 51.800 |
| 5 | HCM | CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | 15,50 | 47.500 |
| 6 | VRE | CTCP Vincom Retail | 15,28 | 27.850 |
| 7 | TCH | Công ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy | 15,00 | 19.650 |
| 8 | NVL | Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | 14,35 | 104.700 |
| 9 | MSB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam | 14,12 | 28.000 |
| 10 | NLG | Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long | 13,53 | 37.050 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VNM | CTCP Sữa Việt Nam | -97,97 | 84.300 |
| 2 | VIC | Tập đoàn Vingroup – CTCP | -93,54 | 103.000 |
| 3 | VCB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam | -71,31 | 103.400 |
| 4 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | -51,43 | 34.600 |
| 5 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | -49,62 | 45.500 |
| 6 | E1VFVN30 | Quỹ ETF VFMVN30 | -44,61 | 24.950 |
| 7 | PDR | Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt | -31,89 | 87.000 |
| 8 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | -31,07 | 29.800 |
| 9 | MSN | CTCP Tập đoàn MaSan | -26,23 | 115.000 |
| 10 | DGC | CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | -24,83 | 81.000 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | TTB | Công ty cổ phần Tập đoàn Tiến Bộ | 3,50 | 1.884 | 5.900 |
| 2 | DCL | CTCP Dược phẩm Cửu Long | 2,90 | 1.119 | 42.600 |
| 3 | HVH | CTCP Đầu tư và Công nghệ HVC | 2,60 | 2.388 | 8.800 |
| 4 | HID | CTCP Halcom Việt Nam | 2,40 | 2.801 | 7.200 |
| 5 | DHM | Công ty cổ phần Thương mại và khai thác khoáng sản Dương Hiếu | 2,30 | 913 | 10.900 |
| 6 | VSH | CTCP Thủy điện Vĩnh Sơn – Sông Hinh | 2,10 | 125 | 21.000 |
| 7 | HCD | CTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD | 2,10 | 1.770 | 6.200 |
| 8 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 9 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 10 | 0 | #N/A | – | – | – |
Top 10 chứng khoán ngày 13/7/2021 trên HNX

- HNX-Index: 296,70 điểm
- Tăng/giảm: 3,72 điểm 1,27%
- Tổng KLGD: 132,35 triệu CP
- Tổng GTGD: 2.640,10 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 24,60 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 34,02 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: -9,42 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | HAP | CTCP Tập đoàn Hapaco | 10,00% | 12.100 |
| 2 | SDT | CTCP Sông Đà 10 | 10,00% | 5.500 |
| 3 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | 10,00% | 8.800 |
| 4 | TKU | CTCP Công nghiệp Tung Kuang | 9,89% | 20.000 |
| 5 | HTP | CTCP In sách giáo khoa Hòa Phát | 9,86% | 23.400 |
| 6 | NBC | Công ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin | 9,76% | 13.500 |
| 7 | SVN | Công ty cổ phần Tập đoàn Vexilla Việt Nam | 9,76% | 4.500 |
| 8 | EVS | Công ty cổ phần Chứng khoán Everest | 9,73% | 32.700 |
| 9 | SGH | CTCP Khách sạn Sài Gòn | 9,69% | 38.500 |
| 10 | TC6 | Công ty cổ phần Than Cọc Sáu – Vinacomin | 9,68% | 6.800 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | VGP | CTCP Cảng Rau quả | -9,95% | 38.900 |
| 2 | SSM | CTCP Chế tạo Kết cấu Thép VNECO.SSM | -9,59% | 6.600 |
| 3 | VHE | CTCP Dược liệu và Thực phẩm Việt Nam | -9,57% | 8.500 |
| 4 | NAP | Công ty cổ phần Cảng Nghệ Tĩnh | -9,32% | 10.700 |
| 5 | SEB | CTCP Đầu tư và Phát triển Điện miền Trung | -9,30% | 39.000 |
| 6 | PGT | CTCP PGT Holdings | -9,26% | 4.900 |
| 7 | TJC | Công ty cổ phần Dịch vụ Vận tải và Thương mại | -9,09% | 9.000 |
| 8 | VDL | CTCP Thực phẩm Lâm Đồng | -8,91% | 22.500 |
| 9 | GDW | CTCP Cấp nước Gia Định | -8,82% | 21.700 |
| 10 | QHD | CTCP Que hàn điện Việt Đức | -8,65% | 31.700 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 529,84 | 24.300 |
| 2 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 257,11 | 25.700 |
| 3 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 217,78 | 39.700 |
| 4 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 205,46 | 39.700 |
| 5 | THD | CTCP Thaiholdings | 132,71 | 203.400 |
| 6 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 78,35 | 31.700 |
| 7 | MBS | Công ty cổ phần Chứng khoán MB | 62,63 | 30.000 |
| 8 | ART | CTCP Chứng khoán BOS | 41,74 | 8.600 |
| 9 | KLF | CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS | 35,55 | 3.900 |
| 10 | BSI | Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 32,12 | 20.800 |
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 21,98 | 24.300 |
| 2 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 10,30 | 25.700 |
| 3 | KLF | CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS | 9,87 | 3.900 |
| 4 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 5,58 | 39.700 |
| 5 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 5,25 | 39.700 |
| 6 | ART | CTCP Chứng khoán BOS | 5,25 | 8.600 |
| 7 | HUT | CTCP Tasco | 3,50 | 7.000 |
| 8 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | 2,70 | 8.800 |
| 9 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 2,48 | 31.700 |
| 10 | MBS | Công ty cổ phần Chứng khoán MB | 2,14 | 30.000 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 4,47 | 39.700 |
| 2 | BSI | Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 2,59 | 20.800 |
| 3 | NDN | CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng | 0,53 | 21.600 |
| 4 | EVS | Công ty cổ phần Chứng khoán Everest | 0,45 | 32.700 |
| 5 | HTP | CTCP In sách giáo khoa Hòa Phát | 0,42 | 23.400 |
| 6 | KLF | CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS | 0,29 | 3.900 |
| 7 | VNR | Tổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam | 0,28 | 25.000 |
| 8 | THT | Công ty cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin | 0,27 | 9.600 |
| 9 | INN | CTCP Bao bì và In Nông nghiệp | 0,25 | 31.200 |
| 10 | NBC | Công ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin | 0,16 | 13.500 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | -10,76 | 24.300 |
| 2 | THD | CTCP Thaiholdings | -4,68 | 203.400 |
| 3 | PAN | CTCP Tập đoàn PAN | -1,98 | 22.700 |
| 4 | NSC | Công ty cổ phần Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | -0,56 | 78.300 |
| 5 | APS | CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương | -0,44 | 12.400 |
| 6 | TVB | Công ty cổ phần Chứng khoán Trí Việt | -0,41 | 14.000 |
| 7 | BVS | CTCP Chứng khoán Bảo Việt | -0,27 | 27.300 |
| 8 | S99 | CTCP SCI | –0,21 | 15.900 |
| 9 | ONE | CTCP Truyền thông số 1 | -0,18 | 5.700 |
| 10 | GMX | Công ty cổ phần Gạch Ngói Gốm Xây dựng Mỹ Xuân | -0,15 | 38.500 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | VHE | CTCP Dược liệu và Thực phẩm Việt Nam | 3,40 | 649 | 8.500 |
| 2 | SVN | Công ty cổ phần Tập đoàn Vexilla Việt Nam | 2,30 | 234 | 4.500 |
| 3 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 4 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 5 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 6 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 7 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 8 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 9 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 10 | 0 | #N/A | – | – | – |
Nguồn dữ liệu: VPS
