Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 21/7/2021

Có thể bạn quan tâm

Chứng khoán ngày 21/7/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu TCB và HPG nổi bật nhất hôm nay khi dẫn đầu về giá trị giao dịch và khối lượng giao dịch trên HOSE.

>> ĐĂNG KÝ kênh YouTube của TOP 10 để cập nhật những video thú vị về THẾ GIỚI XẾP HẠNG

____________________________________

Top 10 chứng khoán ngày 21/7/2021 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.270,79 điểm
  • Tăng/giảm: -2,50 điểm -0,20%
  • Tổng KLGD: 451,95 triệu CP
  • Tổng GTGD: 16.003,00 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 1.441,20 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 2.892,32 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -1.451,12 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1DGWCông ty cổ phần Thế giới số6,99%134.600
2VPGCTCP Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Việt Phát6,96%43.750
3MDGCTCP miền Đông6,94%11.550
4TPCCTCP Nhựa Tân Đại Hưng6,93%9.410
5CCICTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp – Thương mại Củ Chi6,89%18.600
6ADSCông ty cổ phần Damsan6,87%28.750
7PTLCTCP Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí6,81%5.330
8TDMCông ty cổ phần Nước Thủ Dầu Một6,81%29.800
9VSICTCP Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước6,72%18.250
10FITCông ty cổ phần Tập đoàn F.I.T6,64%14.450

>> Mục lục

Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1CIGCTCP COMA18-6,99%5.860
2SGTCTCP Công nghệ Viễn thông Sài Gòn-6,98%19.350
3COMCTCP Vật tư – Xăng dầu-6,98%40.000
4FDCCTCP Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh-6,90%10.800
5DATCTCP Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản-6,54%19.300
6SFCCTCP Nhiên liệu Sài Gòn-6,50%21.600
7FUCVREITQuỹ Đầu tư Bất động sản Techcom Việt Nam-6,20%10.600
8ABSCông ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận-6,00%20.400
9HIDCTCP Halcom Việt Nam-5,99%5.500
10EVGCTCP Đầu tư Everland-5,88%9.300

>> Mục lục

Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát997,4446.750
2TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)935,5150.300
3HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen544,5735.800
4SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI489,6451.500
5VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng469,0260.300
6MSBNgân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam456,2527.900
7STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín393,9327.850
8MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội342,9928.000
9VHMCông ty cổ phần Vinhomes328,54108.000
10CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam326,6832.850
Chứng khoán ngày 21/7/2021

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 21/7/2021

STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát21,3446.750
2TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)18,6050.300
3MSBNgân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam16,3527.900
4HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen15,2135.800
5STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín14,1427.850
6FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC12,4010.850
7MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội12,2528.000
8TCHCông ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy11,0618.900
9CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam9,9432.850
10SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI9,5151.500

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VHMCông ty cổ phần Vinhomes76,67108.000
2VRECTCP Vincom Retail57,9927.400
3HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen32,2935.800
4HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát31,7146.750
5VCBNgân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam24,1999.000
6VJCCông ty cổ phần Hàng không VietJet13,67114.000
7DGWCông ty cổ phần Thế giới số8,78134.600
8VCGTổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam8,6444.600
9GEXTổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam8,5121.200
10DXGCTCP Tập đoàn Đất Xanh8,0720.600

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VICTập đoàn Vingroup – CTCP-1.251,68104.000
2MSBNgân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam-136,6827.900
3CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam-73,9232.850
4HDBNgân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh-45,5832.200
5STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín-34,1727.850
6KDHCTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền-24,7936.650
7VCICông ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt-13,7849.000
8LPBNgân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt-13,3523.400
9HCMCTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh-12,3246.100
10SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI-12,1451.500

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1HU1CTCP Đầu tư và Xây dựng HUD113,201238.900
2TDMCông ty cổ phần Nước Thủ Dầu Một7,302.37929.800
3BWECTCP Nước – Môi trường Bình Dương4,401.53138.300
4LHGCTCP Long Hậu3,201.08449.200
5HHPCông ty cổ phần Giấy Hoàng Hà Hải Phòng3,0089710.200
6JVCCông ty cổ phần Thiết bị Y tế Việt Nhật2,602.7684.100
7SJDCTCP Thủy điện Cần Đơn2,1012217.100
8TCHCông ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy2,1011.06418.900
90#N/A
100#N/A

>> Mục lục

Top 10 chứng khoán ngày 21/7/2021 trên HNX

Chứng khoán ngày 20/7/2021
  • HNX-Index: 300,80 điểm
  • Tăng/giảm: -0,31 điểm -0,10%
  • Tổng KLGD: 62,50 triệu CP
  • Tổng GTGD: 1.425,41 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 19,49 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 9,79 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: 9,70 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1X20Công ty Cổ phần X2010,00%9.900
2QHDCTCP Que hàn điện Việt Đức9,97%35.300
3KHSCTCP Kiên Hùng9,90%22.200
4GDWCTCP Cấp nước Gia Định9,90%21.100
5KHG#N/A9,81%23.500
6SGCCTCP Xuất nhập khẩu Sa Giang9,78%68.500
7HEVCTCP Sách Đại học – Dạy nghề9,76%13.500
8SICCông ty cổ phần ANI9,57%20.600
9PMSCTCP Cơ khí Xăng dầu9,47%18.500
10BCFCTCP Thực phẩm Bích Chi9,46%42.800

>> Mục lục

Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1BTWCTCP Cấp nước Bến Thành-10,00%32.400
2HHCCTCP Bánh kẹo Hải Hà-9,89%76.500
3CETCông ty cổ phần Tech-Vina-9,68%5.600
4VE3Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 3-9,09%8.000
5PJCCTCP Thương mại và Vận tải Petrolimex Hà Nội-8,92%19.400
6SAFCTCP Lương thực Thực phẩm Safoco-8,60%52.100
7PCGCTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị-7,94%5.800
8BKCCTCP Khoáng sản Bắc Kạn-7,41%5.000
9PCECông ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Trung-6,72%11.100
10APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương-6,50%11.500

>> Mục lục

Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT247,9541.400
2SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội207,4826.700
3PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam131,1622.700
4SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội130,8139.400
5THDCTCP Thaiholdings116,35203.800
6VCSCông ty cổ phần VICOSTONE38,47115.300
7MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB34,9628.700
8NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân34,8517.200
9DXS#N/A29,1529.300
10TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG27,5120.100

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội7,6626.700
2VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT5,9441.400
3PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam5,7122.700
4SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội3,2839.400
5ARTCTCP Chứng khoán BOS2,468.500
6KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS2,253.600
7NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân2,0117.200
8TVCCông ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt1,8014.800
9APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương1,6611.500
10BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư1,489.100

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1DXS#N/A7,6129.300
2THDCTCP Thaiholdings2,57203.800
3VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT1,0241.400
4VNRTổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam0,4621.000
5BAXCTCP Thống Nhất0,4067.500
6APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương0,2811.500
7PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam0,1822.700
8BABNgân hàng Thương mại cổ phần Bắc Á0,1121.800
9NSCCông ty cổ phần Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam0,1177.800
10APPCTCP Phát triển Phụ gia và Sản phẩm Dầu mỏ0,107.400

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt-1,3926.500
2NBCCông ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin-0,8411.600
3DXPCông ty cổ phần Cảng Đoạn Xá-0,3213.400
4VCSCông ty cổ phần VICOSTONE-0,27115.300
5SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội-0,2426.700
6PMCCTCP Dược phẩm Dược liệu Pharmedic-0,1766.000
7SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội-0,0939.400
8MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB-0,0828.700
9HDACTCP Hãng sơn Đông Á-0,0717.500
10NDNCTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng-0,0722.600

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1VC9CTCP Xây dựng số 924,802118.100
2DL1CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam6,601.3626.200
3PGNCTCP Phụ gia Nhựa3,3015315.300
4L14Công ty cổ phần LICOGI 143,2014174.000
5ITQCông ty cổ phần Tập đoàn Thiên Quang3,105224.700
6HTPCTCP In sách giáo khoa Hòa Phát2,7017426.600
7TVCCông ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt2,201.79714.800
80#N/A
90#N/A
100#N/A

>> Mục lục

Nguồn dữ liệu: VPS