Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 5/8/2021

Chứng khoán ngày 5/8/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu HPG nổi bật nhất hôm nay khi dẫn đầu về giá trị giao dịch, trong Top 2 về khối lượng giao dịch và được nước ngoài mua ròng nhiều thứ 5 trên HOSE.

Có thể bạn quan tâm:

Chứng Khoán Hôm Nay | Kết Quả Kinh Doanh Quý 1/2021 | Kết Quả Kinh Doanh Năm 2020 | Kết Quả Kinh Doanh | Doanh Thu | Vốn Chủ Sở Hữu | Tiền Mặt | Tài Sản | Lợi Nhuận | Top 10 Doanh Nghiệp | Nhất Việt Nam

Top 10 chứng khoán ngày 5/8/2021 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.345,55 điểm
  • Tăng/giảm: 10,81 điểm 0,81%
  • Tổng KLGD: 635,47 triệu CP
  • Tổng GTGD: 19.324,00 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 2.265,18 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 1.160,98 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: 1.104,20 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1PXICTCP Xây dựng công nghiệp và dân dụng Dầu khí7,00%3.210
2TDHCTCP Phát triển Nhà Thủ Đức6,96%7.060
3MHCCTCP MHC6,94%9.550
4DRCCTCP Cao su Đà Nẵng6,94%33.100
5KMRCTCP Mirae6,93%8.020
6EVGCTCP Đầu tư Everland6,91%9.890
7HIDCTCP Halcom Việt Nam6,91%5.720
8YEGCTCP Tập đoàn Yeah16,90%16.250
9HAICTCP Nông dược H.A.I6,89%4.340
10CMXCTCP Camimex Group6,87%12.450

>> Mục lục

Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1COMCTCP Vật tư – Xăng dầu-6,25%45.000
2GMCCTCP Garmex Sài Gòn-6,11%30.000
3VCFCTCP VinaCafé Biên Hòa-5,60%236.000
4PTLCTCP Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí-5,42%9.600
5SGTCTCP Công nghệ Viễn thông Sài Gòn-4,23%17.000
6LBMCTCP Khoáng sản và Vật liệu xây dựng Lâm Đồng-4,21%59.200
7HTLCTCP Kỹ thuật và Ô tô Trường Long-3,87%17.400
8TCOCTCP Vận tải Đa phương thức Duyên Hải-3,85%20.000
9TSCCTCP Vật tư kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ-3,44%11.250
10STGCTCP Kho vận Miền Nam-3,25%20.900

>> Mục lục

Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát1.449,5648.800
2STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín953,9031.050
3SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI702,2957.500
4TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)631,1152.500
5VHMCông ty cổ phần Vinhomes587,34111.700
6MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội500,0630.000
7VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng497,5161.800
8ACBNgân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu496,3436.000
9CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam456,7434.200
10HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen406,4638.600
Chứng khoán ngày 5/8/2021

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 5/8/2021
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín30,7231.050
2HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát29,7048.800
3MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội16,6730.000
4FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC14,7811.450
5ACBNgân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu13,7936.000
6ROSCông ty cổ phần Xây dựng FLC Faros13,515.450
7CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam13,3534.200
8SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI12,2157.500
9DLGCTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai12,153.310
10TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)12,0252.500

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VHMCông ty cổ phần Vinhomes504,80111.700
2STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín194,8431.050
3SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI150,9257.500
4MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội130,5730.000
5HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát83,4248.800
6HDBNgân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh60,8235.500
7LPBNgân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt32,7426.000
8HCMCTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh31,5150.500
9HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen28,1238.600
10VCBNgân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam25,5199.400

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VNMCTCP Sữa Việt Nam-82,6086.600
2VRECTCP Vincom Retail-40,8427.950
3FUESSVFLQuỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD-28,2921.800
4NVLCông ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va-22,31108.000
5VICTập đoàn Vingroup – CTCP-18,17114.000
6SABTổng CTCP Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn-16,24155.700
7DIGTổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng-13,6927.750
8PHRCông ty cổ phần Cao su Phước Hòa-13,3450.200
9SZCCông ty cổ phần Sonadezi Châu Đức-11,1643.600
10AGGCTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia-11,1052.700

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1YEGCTCP Tập đoàn Yeah1 13,501.433 16.200
2AGMCông ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang 10,30176 30.200
3DAHCông ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á7,303.416 11.400
4VOSCTCP Vận tải biển Việt Nam5,7010.4729.300
5OGCCTCP Tập đoàn Đại Dương5,301.3875.500
6PTLCTCP Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí5,306029.600
7BFCCông ty cổ phần Phân bón Bình Điền5,301.196 33.500
8VNLCông ty cổ phần Logistics Vinalink5,20150 22.000
9TCDCTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp và Vận tải4,60488 16.500
10TVBCông ty cổ phần Chứng khoán Trí Việt3,702.257 17.000

>> Mục lục

Top 10 chứng khoán ngày 5/8/2021 trên HNX

Chứng khoán ngày 5/8/2021
  • HNX-Index: 325,46 điểm
  • Tăng/giảm: 5,44 điểm 1,70%
  • Tổng KLGD: 154,22 triệu CP
  • Tổng GTGD: 3.870,25 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 59,50 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 40,07 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: 19,43 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1BTSCông ty cổ phần Xi măng Vicem Bút Sơn10,00%6.600
2APPCTCP Phát triển Phụ gia và Sản phẩm Dầu mỏ10,00%7.700
3PENCông ty cổ phần Xây lắp III Petrolimex10,00%8.800
4ADCCTCP Mĩ thuật và Truyền thông9,77%23.600
5VIGCTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam9,76%4.500
6NBCCông ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin9,73%12.400
7BSTCTCP Sách – Thiết bị Bình Thuận9,72%15.800
8SRACTCP Sara Việt Nam9,72%7.900
9FIDCTCP Đầu tư và Phát triển Doanh nghiệp Việt Nam9,68%3.400
10TVDCông ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin9,64%9.100

>> Mục lục

Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1BDBCTCP Sách và Thiết bị Bình Định-9,43%9.600
2ALTCTCP Văn hóa Tân Bình-9,42%12.500
3VTHCTCP Dây cáp điện Việt Thái-9,09%8.000
4TMXCông ty cổ phần VICEM Thương mại Xi măng-9,02%11.100
5SICCông ty cổ phần ANI-8,93%15.300
6SGHCTCP Khách sạn Sài Gòn-8,83%35.100
7VSMCTCP Container Miền Trung-7,32%19.000
8NAPCông ty cổ phần Cảng Nghệ Tĩnh-6,73%9.700
9L43CTCP Lilama 45.3-6,67%4.200
10VSACông ty cổ phần Đại lý Hàng hải Việt Nam-5,88%24.000

>> Mục lục

Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội1.046,2228.800
2VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT467,0251.200
3SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội245,5543.700
4PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam227,7725.400
5THDCTCP Thaiholdings113,43210.300
6NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân108,7425.800
7MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB85,0931.500
8TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG79,1623.400
9PANCTCP Tập đoàn PAN52,8726.500
10IDCTổng công ty IDICO – CTCP39,5033.800

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội36,9128.800
2VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT9,2851.200
3PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam9,0425.400
4SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội5,6543.700
5KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS4,364.200
6NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân4,2825.800
7CEOCTCP Tập đoàn C.E.O3,468.700
8TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG3,4223.400
9BCCCTCP Xi măng Bỉm Sơn3,3411.800
10MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB2,7331.500

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT32,9351.200
2DXSCTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh4,8727.200
3THDCTCP Thaiholdings4,15210.300
4PANCTCP Tập đoàn PAN1,3026.500
5PSDCông ty cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí0,8717.100
6CDNCông ty cổ phần Cảng Đà Nẵng0,7529.000
7NSCCông ty cổ phần Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam0,7374.900
8BCCCTCP Xi măng Bỉm Sơn0,5011.800
9PVICTCP PVI0,4138.800
10VCSCông ty cổ phần VICOSTONE0,38121.000

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam-10,7525.400
2NTPCTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong-8,7148.900
3NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân-1,8625.800
4PLCTổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP-1,4331.600
5SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội-1,3743.700
6BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt-1,2929.600
7SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội-0,8428.800
8S99CTCP SCI-0,4217.200
9NBPCTCP Nhiệt điện Ninh Bình-0,3614.400
10HDACTCP Hãng sơn Đông Á-0,1921.200

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1BTSCông ty cổ phần Xi măng Vicem Bút Sơn5,802006.600
2BCCCTCP Xi măng Bỉm Sơn5,603.34411.800
3SRACTCP Sara Việt Nam5,506617.900
4AMVCTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ4,702.0159.200
5HTPCTCP In sách giáo khoa Hòa Phát4,5015825.000
6NTPCTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong4,4020048.900
7TTHCông ty cổ phần Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành4,001.0073.100
8FIDCTCP Đầu tư và Phát triển Doanh nghiệp Việt Nam3,702623.400
9QBSCTCP Xuất nhập khẩu Quảng Bình3,602.3672.900
10NSHCTCP Nhôm Sông Hồng3,102507.000

>> Mục lục

Nguồn dữ liệu: VPS