Chứng khoán ngày 30/8/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Nhóm cổ phiếu ngân hàng như CTG, TCB, STB, VCB… nổi bật nhất hôm nay khi dẫn dắt rổ VN30 tăng giá và được người ngoài mua ròng nhiều nhất trên HOSE.
- Top 10 công ty chứng khoán kiếm lời nhiều nhất mùa dịch Covid-19
- Top 10 cổ phiếu nổi bật tuần 23-27/8/2021
- Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 25/8/2021
MỤC LỤC XEM NHANH
Top 10 chứng khoán ngày 30/8/2021 trên HOSE
- VN-INDEX: 1.328,14 điểm
- Tăng/giảm: 14,94 điểm 1,14%
- Tổng KLGD: 676,54 triệu CP
- Tổng GTGD: 21.392,00 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 1.676,70 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 2.065,30 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: -388,60 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | TDW | CTCP Cấp nước Thủ Đức | 7,00% | 37.450 |
| 2 | GIL | CTCP Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh | 7,00% | 64.200 |
| 3 | DHG | CTCP Dược Hậu Giang | 6,99% | 108.600 |
| 4 | PDN | CTCP Cảng Đồng Nai | 6,99% | 93.300 |
| 5 | TTA | CTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Trường Thành | 6,99% | 15.300 |
| 6 | JVC | Công ty cổ phần Thiết bị Y tế Việt Nhật | 6,99% | 5.510 |
| 7 | IDI | CTCP Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia I.D.I | 6,98% | 6.740 |
| 8 | LCG | Công ty cổ phần LICOGI 16 | 6,98% | 16.850 |
| 9 | APH | CTCP Tập đoàn An Phát Holdings | 6,97% | 53.700 |
| 10 | TRA | CTCP TRAPHACO | 6,97% | 98.200 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | VAF | Công ty cổ phần Phân lân nung chảy Văn Điển | -6,31% | 10.400 |
| 2 | CCI | CTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp – Thương mại Củ Chi | -4,40% | 19.600 |
| 3 | PTC | CTCP Đầu tư và Xây dựng Bưu điện | -4,31% | 9.120 |
| 4 | FUCVREIT | Quỹ Đầu tư Bất động sản Techcom Việt Nam | -3,78% | 10.200 |
| 5 | ABS | Công ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận | -3,12% | 20.250 |
| 6 | DC4 | CTCP Xây dựng DIC Holdings | -3,12% | 14.000 |
| 7 | MHC | CTCP MHC | -3,04% | 11.200 |
| 8 | UIC | CTCP Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Idico | -2,99% | 64.900 |
| 9 | BTP | CTCP Nhiệt điện Bà Rịa | -2,78% | 17.500 |
| 10 | SVT | CTCP Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông | -2,50% | 15.600 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
(Chứng khoán ngày 30/8/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VHM | Công ty cổ phần Vinhomes | 938,87 | 106.900 |
| 2 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 828,12 | 48.700 |
| 3 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 768,39 | 62.400 |
| 4 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 605,11 | 49.200 |
| 5 | APH | CTCP Tập đoàn An Phát Holdings | 573,88 | 53.700 |
| 6 | KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP | 520,36 | 40.150 |
| 7 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 449,92 | 28.400 |
| 8 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 428,35 | 39.700 |
| 9 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 427,61 | 32.300 |
| 10 | DBC | CTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam | 379,90 | 63.200 |

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 17,00 | 48.700 |
| 2 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 15,84 | 28.400 |
| 3 | TCH | Công ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy | 13,64 | 19.000 |
| 4 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 13,24 | 32.300 |
| 5 | POW | Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP | 13,10 | 11.950 |
| 6 | KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP | 12,96 | 40.150 |
| 7 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 12,31 | 62.400 |
| 8 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 12,30 | 49.200 |
| 9 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 11,73 | 27.900 |
| 10 | DIG | Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng | 11,13 | 33.700 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VCB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam | 80,02 | 99.300 |
| 2 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 69,91 | 32.300 |
| 3 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 62,49 | 28.400 |
| 4 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 41,29 | 62.400 |
| 5 | DGC | CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | 32,00 | 115.000 |
| 6 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 28,30 | 39.700 |
| 7 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 27,80 | 27.900 |
| 8 | PTB | CTCP Phú Tài | 17,57 | 102.000 |
| 9 | VJC | Công ty cổ phần Hàng không VietJet | 17,31 | 126.900 |
| 10 | HCM | CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | 17,19 | 55.500 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
(Chứng khoán ngày 30/8/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VNM | CTCP Sữa Việt Nam | -210,64 | 87.400 |
| 2 | MSN | CTCP Tập đoàn MaSan | -193,86 | 132.600 |
| 3 | FUEVFVND | Quỹ ETF VFMVN DIAMOND | -108,79 | 24.950 |
| 4 | PNJ | CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận | -34,66 | 86.400 |
| 5 | VIC | Tập đoàn Vingroup – CTCP | -34,31 | 94.100 |
| 6 | GAS | Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP | -32,48 | 87.500 |
| 7 | DIG | Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng | -31,41 | 33.700 |
| 8 | VCI | Công ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt | -21,26 | 60.900 |
| 9 | VHM | Công ty cổ phần Vinhomes | -19,69 | 106.900 |
| 10 | DGW | Công ty cổ phần Thế giới số | -18,18 | 85.300 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | PGI | Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Petrolimex | 11,50 | 121 | 25.500 |
| 2 | DC4 | CTCP Xây dựng DIC Holdings | 9,70 | 166 | 14.000 |
| 3 | TRA | CTCP TRAPHACO | 8,80 | 111 | 98.200 |
| 4 | VMD | Công ty cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex | 5,70 | 158 | 72.100 |
| 5 | BCE | CTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương | 5,30 | 1.593 | 12.800 |
| 6 | TMT | CTCP Ô tô TMT | 5,00 | 215 | 11.100 |
| 7 | DHG | CTCP Dược Hậu Giang | 3,90 | 109 | 108.600 |
| 8 | DBD | CTCP Dược – Trang thiết bị Y tế Bình Định | 3,90 | 443 | 52.200 |
| 9 | APH | CTCP Tập đoàn An Phát Holdings | 3,60 | 10.687 | 53.700 |
| 10 | TLH | CTCP Tập đoàn Thép Tiến Lên | 3,50 | 8.344 | 18.900 |
Top 10 chứng khoán ngày 30/8/2021 trên HNX

- HNX-Index: 341,30 điểm
- Tăng/giảm: 2,51 điểm 0,74%
- Tổng KLGD: 144,40 triệu CP
- Tổng GTGD: 2.827,75 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 13,37 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 29,49 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: -16,12 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | PGT | CTCP PGT Holdings | 10,00% | 6.600 |
| 2 | LDP | CTCP Dược Lâm Đồng – Ladophar | 10,00% | 15.400 |
| 3 | DP3 | CTCP Dược phẩm Trung ương 3 | 9,95% | 116.000 |
| 4 | LIG | CTCP Licogi 13 | 9,88% | 8.900 |
| 5 | AAV | CTCP Việt Tiên Sơn Địa ốc | 9,79% | 21.300 |
| 6 | BED | CTCP Sách và Thiết bị trường học Đà Nẵng | 9,78% | 50.500 |
| 7 | API | CTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương | 9,71% | 22.600 |
| 8 | MCO | CTCP Đầu tư và Xây dựng BDC Việt Nam | 9,68% | 3.400 |
| 9 | PV2 | Công ty cổ phần Đầu tư PV2 | 9,68% | 3.400 |
| 10 | SMT | Công ty cổ phần SAMETEL | 9,68% | 13.600 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | TTT | CTCP Du lịch – Thương mại Tây Ninh | -9,87% | 41.100 |
| 2 | CJC | CTCP Cơ điện Miền Trung | -9,60% | 17.900 |
| 3 | ALT | CTCP Văn hóa Tân Bình | -9,03% | 13.100 |
| 4 | SAF | CTCP Lương thực Thực phẩm Safoco | -8,77% | 52.000 |
| 5 | L61 | CTCP Lilama 69-1 | -8,22% | 6.700 |
| 6 | CKV | CTCP COKYVINA | -7,19% | 12.900 |
| 7 | HHC | CTCP Bánh kẹo Hải Hà | -6,89% | 71.600 |
| 8 | LM7 | CTCP Lilama 7 | -6,82% | 4.100 |
| 9 | SIC | Công ty cổ phần ANI | -6,54% | 14.300 |
| 10 | TMB | CTCP Kinh doanh than Miền Bắc – Vinacomin | -6,25% | 15.000 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 351,78 | 27.500 |
| 2 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 233,52 | 40.200 |
| 3 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 160,02 | 25.200 |
| 4 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 156,26 | 38.200 |
| 5 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 110,18 | 31.100 |
| 6 | HUT | CTCP Tasco | 107,46 | 9.200 |
| 7 | VCS | Công ty cổ phần VICOSTONE | 107,18 | 124.000 |
| 8 | THD | CTCP Thaiholdings | 103,39 | 214.900 |
| 9 | MBS | Công ty cổ phần Chứng khoán MB | 92,09 | 35.500 |
| 10 | AMV | CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ | 80,23 | 12.900 |
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)
(Chứng khoán ngày 30/8/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 12,69 | 27.500 |
| 2 | HUT | CTCP Tasco | 11,64 | 9.200 |
| 3 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 6,35 | 25.200 |
| 4 | AMV | CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ | 6,30 | 12.900 |
| 5 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 5,89 | 40.200 |
| 6 | DL1 | CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam | 5,54 | 8.400 |
| 7 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | 5,18 | 15.100 |
| 8 | LAS | Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao | 4,26 | 18.100 |
| 9 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 4,03 | 38.200 |
| 10 | LIG | CTCP Licogi 13 | 3,80 | 8.900 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 0,80 | 25.200 |
| 2 | VCS | Công ty cổ phần VICOSTONE | 0,80 | 124.000 |
| 3 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 0,45 | 40.200 |
| 4 | TC6 | Công ty cổ phần Than Cọc Sáu – Vinacomin | 0,32 | 7.600 |
| 5 | C69 | CTCP Xây dựng 1369 | 0,30 | 12.600 |
| 6 | HLC | CTCP Than Hà Lầm – Vinacomin | 0,23 | 10.700 |
| 7 | MDC | Công ty cổ phần Than Mông Dương – Vinacomin | 0,22 | 10.400 |
| 8 | IVS | Công ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam | 0,14 | 11.000 |
| 9 | HHG | CTCP Hoàng Hà | 0,07 | 3.000 |
| 10 | SPI | Công ty cổ phần SPI | 0,07 | 12.000 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | BCC | CTCP Xi măng Bỉm Sơn | -4,08 | 18.100 |
| 2 | IDJ | Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam | -3,39 | 24.300 |
| 3 | CDN | Công ty cổ phần Cảng Đà Nẵng | -3,35 | 31.000 |
| 4 | VNR | Tổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam | -1,12 | 26.900 |
| 5 | HUT | CTCP Tasco | -1,01 | 9.200 |
| 6 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | -0,97 | 27.500 |
| 7 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | -0,80 | 29.100 |
| 8 | AMV | CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ | -0,68 | 12.900 |
| 9 | VKC | Công ty cổ phần Cáp Nhựa Vĩnh Khánh | -0,62 | 7.500 |
| 10 | INN | CTCP Bao bì và In Nông nghiệp | -0,47 | 36.300 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
(Chứng khoán ngày 30/8/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | TXM | Công ty cổ phần VICEM Thạch cao Xi măng | 22,10 | 134 | 5.300 |
| 2 | DHT | CTCP Dược phẩm Hà Tây | 6,40 | 107 | 51.300 |
| 3 | BTS | Công ty cổ phần Xi măng Vicem Bút Sơn | 5,80 | 812 | 7.600 |
| 4 | DNM | Tổng Công ty cổ phần Y tế Danameco | 5,00 | 135 | 38.500 |
| 5 | VNR | Tổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam | 4,90 | 295 | 26.900 |
| 6 | PGT | CTCP PGT Holdings | 4,80 | 207 | 6.600 |
| 7 | C69 | CTCP Xây dựng 1369 | 4,70 | 540 | 12.600 |
| 8 | API | CTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương | 4,50 | 427 | 22.600 |
| 9 | LIG | CTCP Licogi 13 | 3,60 | 3.796 | 8.900 |
| 10 | DS3 | CTCP Quản lý Đường sông số 3 | 3,60 | 190 | 5.800 |