Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 30/8/2021

Chứng khoán ngày 30/8/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Nhóm cổ phiếu ngân hàng như CTG, TCB, STB, VCB… nổi bật nhất hôm nay khi dẫn dắt rổ VN30 tăng giá và được người ngoài mua ròng nhiều nhất trên HOSE.

Có thể bạn quan tâm

MỤC LỤC XEM NHANH

Top 10 chứng khoán ngày 30/8/2021 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.328,14 điểm
  • Tăng/giảm: 14,94 điểm 1,14%
  • Tổng KLGD: 676,54 triệu CP
  • Tổng GTGD: 21.392,00 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 1.676,70 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 2.065,30 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -388,60 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1TDWCTCP Cấp nước Thủ Đức7,00%37.450
2GILCTCP Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh7,00%64.200
3DHGCTCP Dược Hậu Giang6,99%108.600
4PDNCTCP Cảng Đồng Nai6,99%93.300
5TTACTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Trường Thành6,99%15.300
6JVCCông ty cổ phần Thiết bị Y tế Việt Nhật6,99%5.510
7IDICTCP Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia I.D.I6,98%6.740
8LCGCông ty cổ phần LICOGI 166,98%16.850
9APHCTCP Tập đoàn An Phát Holdings6,97%53.700
10TRACTCP TRAPHACO6,97%98.200
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1VAFCông ty cổ phần Phân lân nung chảy Văn Điển-6,31%10.400
2CCICTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp – Thương mại Củ Chi-4,40%19.600
3PTCCTCP Đầu tư và Xây dựng Bưu điện-4,31%9.120
4FUCVREITQuỹ Đầu tư Bất động sản Techcom Việt Nam-3,78%10.200
5ABSCông ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận-3,12%20.250
6DC4CTCP Xây dựng DIC Holdings-3,12%14.000
7MHCCTCP MHC-3,04%11.200
8UICCTCP Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Idico-2,99%64.900
9BTPCTCP Nhiệt điện Bà Rịa-2,78%17.500
10SVTCTCP Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông-2,50%15.600
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 30/8/2021)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VHMCông ty cổ phần Vinhomes938,87106.900
2HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát828,1248.700
3SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI768,3962.400
4TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)605,1149.200
5APHCTCP Tập đoàn An Phát Holdings573,8853.700
6KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP520,3640.150
7MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội449,9228.400
8HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen428,3539.700
9CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam427,6132.300
10DBCCTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam379,9063.200
Chứng khoán ngày 30/8/2021
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát17,0048.700
2MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội15,8428.400
3TCHCông ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy13,6419.000
4CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam13,2432.300
5POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP13,1011.950
6KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP12,9640.150
7SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI12,3162.400
8TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)12,3049.200
9STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín11,7327.900
10DIGTổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng11,1333.700
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VCBNgân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam80,0299.300
2CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam69,9132.300
3MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội62,4928.400
4SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI41,2962.400
5DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang32,00115.000
6HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen28,3039.700
7STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín27,8027.900
8PTBCTCP Phú Tài17,57102.000
9VJCCông ty cổ phần Hàng không VietJet17,31126.900
10HCMCTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh17,1955.500
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 30/8/2021)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VNMCTCP Sữa Việt Nam-210,6487.400
2MSNCTCP Tập đoàn MaSan-193,86132.600
3FUEVFVNDQuỹ ETF VFMVN DIAMOND-108,7924.950
4PNJCTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận-34,6686.400
5VICTập đoàn Vingroup – CTCP-34,3194.100
6GASTổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP-32,4887.500
7DIGTổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng-31,4133.700
8VCICông ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt-21,2660.900
9VHMCông ty cổ phần Vinhomes-19,69106.900
10DGWCông ty cổ phần Thế giới số-18,1885.300
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1PGITổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Petrolimex11,5012125.500
2DC4CTCP Xây dựng DIC Holdings9,7016614.000
3TRACTCP TRAPHACO8,8011198.200
4VMDCông ty cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex5,7015872.100
5BCECTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương5,301.59312.800
6TMTCTCP Ô tô TMT5,0021511.100
7DHGCTCP Dược Hậu Giang3,90109108.600
8DBDCTCP Dược – Trang thiết bị Y tế Bình Định3,9044352.200
9APHCTCP Tập đoàn An Phát Holdings3,6010.68753.700
10TLHCTCP Tập đoàn Thép Tiến Lên3,508.34418.900

Top 10 chứng khoán ngày 30/8/2021 trên HNX

Chứng khoán ngày 30/8/2021
  • HNX-Index: 341,30 điểm
  • Tăng/giảm: 2,51 điểm 0,74%
  • Tổng KLGD: 144,40 triệu CP
  • Tổng GTGD: 2.827,75 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 13,37 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 29,49 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -16,12 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1PGTCTCP PGT Holdings10,00%6.600
2LDPCTCP Dược Lâm Đồng – Ladophar10,00%15.400
3DP3CTCP Dược phẩm Trung ương 39,95%116.000
4LIGCTCP Licogi 139,88%8.900
5AAVCTCP Việt Tiên Sơn Địa ốc9,79%21.300
6BEDCTCP Sách và Thiết bị trường học Đà Nẵng9,78%50.500
7APICTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương9,71%22.600
8MCOCTCP Đầu tư và Xây dựng BDC Việt Nam9,68%3.400
9PV2Công ty cổ phần Đầu tư PV29,68%3.400
10SMTCông ty cổ phần SAMETEL9,68%13.600
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1TTTCTCP Du lịch – Thương mại Tây Ninh-9,87%41.100
2CJCCTCP Cơ điện Miền Trung-9,60%17.900
3ALTCTCP Văn hóa Tân Bình-9,03%13.100
4SAFCTCP Lương thực Thực phẩm Safoco-8,77%52.000
5L61CTCP Lilama 69-1-8,22%6.700
6CKVCTCP COKYVINA-7,19%12.900
7HHCCTCP Bánh kẹo Hải Hà-6,89%71.600
8LM7CTCP Lilama 7-6,82%4.100
9SICCông ty cổ phần ANI-6,54%14.300
10TMBCTCP Kinh doanh than Miền Bắc – Vinacomin-6,25%15.000
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội351,7827.500
2SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội233,5240.200
3PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam160,0225.200
4IDCTổng công ty IDICO – CTCP156,2638.200
5TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG110,1831.100
6HUTCTCP Tasco107,469.200
7VCSCông ty cổ phần VICOSTONE107,18124.000
8THDCTCP Thaiholdings103,39214.900
9MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB92,0935.500
10AMVCTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ80,2312.900
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)

(Chứng khoán ngày 30/8/2021)

STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội12,6927.500
2HUTCTCP Tasco11,649.200
3PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam6,3525.200
4AMVCTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ6,3012.900
5SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội5,8940.200
6DL1CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam5,548.400
7BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư5,1815.100
8LASCông ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao4,2618.100
9IDCTổng công ty IDICO – CTCP4,0338.200
10LIGCTCP Licogi 133,808.900
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam0,8025.200
2VCSCông ty cổ phần VICOSTONE0,80124.000
3SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội0,4540.200
4TC6Công ty cổ phần Than Cọc Sáu – Vinacomin0,327.600
5C69CTCP Xây dựng 13690,3012.600
6HLCCTCP Than Hà Lầm – Vinacomin0,2310.700
7MDCCông ty cổ phần Than Mông Dương – Vinacomin0,2210.400
8IVSCông ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam0,1411.000
9HHGCTCP Hoàng Hà0,073.000
10SPICông ty cổ phần SPI0,0712.000
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1BCCCTCP Xi măng Bỉm Sơn-4,0818.100
2IDJCông ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam-3,3924.300
3CDNCông ty cổ phần Cảng Đà Nẵng-3,3531.000
4VNRTổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam-1,1226.900
5HUTCTCP Tasco-1,019.200
6SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội-0,9727.500
7NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân-0,8029.100
8AMVCTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ-0,6812.900
9VKCCông ty cổ phần Cáp Nhựa Vĩnh Khánh-0,627.500
10INNCTCP Bao bì và In Nông nghiệp-0,4736.300
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)

(Chứng khoán ngày 30/8/2021)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1TXMCông ty cổ phần VICEM Thạch cao Xi măng22,101345.300
2DHTCTCP Dược phẩm Hà Tây6,4010751.300
3BTSCông ty cổ phần Xi măng Vicem Bút Sơn5,808127.600
4DNMTổng Công ty cổ phần Y tế Danameco5,0013538.500
5VNRTổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam4,9029526.900
6PGTCTCP PGT Holdings4,802076.600
7C69CTCP Xây dựng 13694,7054012.600
8APICTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương4,5042722.600
9LIGCTCP Licogi 133,603.7968.900
10DS3CTCP Quản lý Đường sông số 33,601905.800

Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 30/8/2021

Nguồn dữ liệu: HOSE, HNX