Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 21/10/2021

Chứng khoán ngày 21/10/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu HPG nổi bật nhất hôm nay khi nằm trong số ít tăng giá trong rổ VN30, dẫn đầu về giá trị giao dịch, khối lượng giao dịch và được nước ngoài bán ròng nhiều nhất trên HOSE.

Có thể bạn quan tâm

MỤC LỤC XEM NHANH

Top 10 chứng khoán ngày 21/10/2021 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.384,77 điểm
  • Tăng/giảm: -9,03 điểm -0,65%
  • Tổng KLGD: 709,07 triệu CP
  • Tổng GTGD: 21.014,22 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 1.130,54 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 1.920,43 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -789,89 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1HMCCTCP Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh – Vnsteel7,00%31.350
2OGCCTCP Tập đoàn Đại Dương6,99%7.040
3HQCCông ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân6,98%4.750
4ITCCTCP Đầu tư – Kinh doanh nhà6,98%20.700
5PC1Công ty cổ phần Xây lắp điện 16,98%41.400
6PSHCTCP Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu6,98%18.400
7LGLCông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Long Giang6,97%8.590
8SMACTCP Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn6,97%10.750
9NTLCTCP Phát triển Đô thị Từ Liêm6,94%42.400
10QCGCTCP Quốc Cường Gia Lai6,91%8.970
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1DLGCTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai-6,96%7.220
2RDPCTCP Rạng Đông Holding-6,34%12.550
3TNCCTCP Cao su Thống Nhất-6,25%37.500
4ELCCTCP Đầu tư Phát triển Công nghệ Điện tử Viễn thông-5,24%28.050
5BRCCTCP Cao su Bến Thành-4,71%16.200
6SFCCTCP Nhiên liệu Sài Gòn-4,63%25.750
7FUESSV30Quỹ ETF SSIAM VN30-4,51%18.620
8VPSCTCP Thuốc sát trùng Việt Nam-4,38%15.300
9PGDCTCP Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam-3,99%36.100
10PGCTổng Công ty Gas Petrolimex-CTCP-3,83%26.400
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 21/10/2021)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát2.256,5557.200
2TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)816,9352.900
3PDRCông ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt462,2096.700
4VHMCông ty cổ phần Vinhomes458,8877.900
5KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP456,5542.650
6SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI408,0839.700
7HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen396,4549.400
8NKGCTCP Thép Nam Kim383,4155.900
9NLGCông ty cổ phần Đầu tư Nam Long365,9651.000
10VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng341,0937.550
Chứng khoán ngày 21/10/2021
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát39,1957.200
2HQCCông ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân20,314.750
3FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC19,1612.000
4TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)15,3252.900
5POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP13,1112.050
6ROSCông ty cổ phần Xây dựng FLC Faros12,915.660
7MSBNgân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam12,6622.850
8FITCông ty cổ phần Tập đoàn F.I.T11,9412.750
9HAICTCP Nông dược H.A.I11,514.840
10SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội10,9627.500
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VNMCTCP Sữa Việt Nam104,4989.100
2FUESSVFLQuỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD61,3620.380
3VHCCTCP Vĩnh Hoàn29,0059.500
4TNHCTCP Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên25,1043.250
5GMDCTCP Gemadept23,7350.100
6CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam21,2629.750
7DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP20,9147.000
8ASMCTCP Tập đoàn Sao Mai16,3817.700
9PDRCông ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt15,0596.700
10E1VFVN30Quỹ ETF VFMVN3010,0925.450
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 21/10/2021)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát-310,1557.200
2NLGCông ty cổ phần Đầu tư Nam Long-99,1051.000
3VICTập đoàn Vingroup – CTCP-88,4091.000
4SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI-82,9339.700
5VHMCông ty cổ phần Vinhomes-78,4177.900
6NVLCông ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va-65,21102.000
7VCBNgân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam-54,7794.000
8KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP-43,3342.650
9PANCTCP Tập đoàn PAN-35,7930.600
10MSNCTCP Tập đoàn MaSan-33,18140.200
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1TNTCTCP Tài nguyên5,101.48510.600
2LGLCông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Long Giang5,001.0578.600
3VIDCTCP Đầu tư Phát triển Thương mại Viễn Đông4,8075311.100
4HMCCTCP Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh – Vnsteel4,4099031.400
5TIPCông ty cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp Tín Nghĩa3,9049345.600
6PHRCông ty cổ phần Cao su Phước Hòa3,601.87358.500
7TRCCTCP Cao su Tây Ninh3,6011044.200
8HAICTCP Nông dược H.A.I3,4011.5054.800
9QCGCTCP Quốc Cường Gia Lai3,301.7759.000
10TNICông ty cổ phần Tập đoàn Thành Nam3,106.0225.100

Top 10 chứng khoán ngày 21/10/2021 trên HNX

Chứng khoán ngày 20/10/2021
  • HNX-Index: 388,45 điểm
  • Tăng/giảm: 0,16 điểm 0,04%
  • Tổng KLGD: 119,49 triệu CP
  • Tổng GTGD: 2.305,57 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 15,39 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 28,34 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -12,95 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1RCLCTCP Địa ốc Chợ Lớn10,00%17.600
2SD9CTCP Sông Đà 910,00%12.100
3MCOCTCP Đầu tư và Xây dựng BDC Việt Nam10,00%6.600
4VLACTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang9,94%19.900
5QHDCTCP Que hàn điện Việt Đức9,90%43.300
6NDXCTCP Xây lắp Phát triển Nhà Đà Nẵng9,89%10.000
7KTTCông ty cổ phần Tập đoàn đầu tư KTT9,89%10.000
8S55CTCP Sông Đà 5059,87%42.300
9PPPCTCP Dược phẩm Phong Phú9,86%15.600
10LCSCTCP Licogi 1669,80%5.600
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1CLMCTCP Xuất nhập khẩu Than – Vinacomin-9,97%28.900
2HCTCTCP Thương mại Dịch vụ Vận tải Xi măng Hải Phòng-9,59%13.200
3NAPCông ty cổ phần Cảng Nghệ Tĩnh-9,24%10.800
4THTCông ty cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin-7,50%14.800
5TC6Công ty cổ phần Than Cọc Sáu – Vinacomin-7,24%14.100
6PPYCông ty cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên-6,70%18.100
7VNCCTCP Tập đoàn Vinacontrol-6,40%35.100
8DNPCTCP Nhựa Đồng Nai-5,80%19.500
9MDCCông ty cổ phần Than Mông Dương – Vinacomin-5,23%14.500
10KSF#N/A-4,94%75.100
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam255,7328.500
2IDCTổng công ty IDICO – CTCP210,4761.600
3TVCCông ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt156,2518.000
4THDCTCP Thaiholdings107,77228.400
5SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội101,5037.900
6BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư76,8617.300
7TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG75,9030.900
8PVICTCP PVI58,2248.600
9KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS56,565.000
10NDNCTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng54,7621.100
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)

(Chứng khoán ngày 21/10/2021)

STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS11,305.000
2PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam8,9028.500
3TVCCông ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt8,8118.000
4BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư4,6217.300
5ARTCTCP Chứng khoán BOS3,6210.000
6MBGCông ty cổ phần Tập đoàn MBG3,3912.500
7IDCTổng công ty IDICO – CTCP3,2861.600
8HHGCTCP Hoàng Hà3,134.800
9ACMCTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường3,064.200
10CEOCTCP Tập đoàn C.E.O2,9510.700
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1PVICTCP PVI2,8448.600
2VCSCông ty cổ phần VICOSTONE0,99128.500
3HMHCTCP Hải Minh0,9616.100
4HHGCTCP Hoàng Hà0,704.800
5NBCCông ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin0,4322.600
6L14Công ty cổ phần LICOGI 140,30133.200
7MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB0,2233.600
8MDCCông ty cổ phần Than Mông Dương – Vinacomin0,1814.500
9VIGCTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam0,189.200
10TV4CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 40,1716.600
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG-6,1930.900
2MBGCông ty cổ phần Tập đoàn MBG-2,3412.500
3PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam-2,1128.500
4THDCTCP Thaiholdings-1,03228.400
5SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội-0,8737.900
6IVSCông ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam-0,8312.100
7INNCTCP Bao bì và In Nông nghiệp-0,8340.700
8TARCTCP Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An-0,8229.400
9EVSCông ty cổ phần Chứng khoán Everest-0,7638.100
10VGSCTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE-0,6742.500
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)

(Chứng khoán ngày 21/10/2021)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1PSWCông ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ9,3084420.500
2ICGCTCP Xây dựng Sông Hồng8,2019413.000
3PPPCTCP Dược phẩm Phong Phú7,1014015.600
4MCOCTCP Đầu tư và Xây dựng BDC Việt Nam6,002836.600
5SD6CTCP Sông Đà 65,809425.900
6NDXCTCP Xây lắp Phát triển Nhà Đà Nẵng5,2060510.000
7SD9CTCP Sông Đà 94,701.25512.100
8HBSCTCP Chứng khoán Hòa Bình4,4051513.000
9SVNCông ty cổ phần Tập đoàn Vexilla Việt Nam3,804715.600
10PSICông ty cổ phần Chứng khoán Dầu khí3,701.51114.800

Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 21/10/2021

Nguồn dữ liệu: HOSE, HNX