Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 25/10/2021

Chứng khoán ngày 25/10/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu dòng thoái vốn như BVH, BMI, NTP nổi bật nhất hôm nay khi đua nhau tăng trần trên HOSE.

Có thể bạn quan tâm

MỤC LỤC XEM NHANH

Top 10 chứng khoán ngày 25/10/2021 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.385,40 điểm
  • Tăng/giảm: -3,84 điểm -0,28%
  • Tổng KLGD: 899,26 triệu CP
  • Tổng GTGD: 27.098,47 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 998,62 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 2.188,24 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -1.189,62 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1LAFCTCP Chế biến Hàng xuất khẩu Long An7,00%21.400
2C32CTCP CIC397,00%36.700
3HU1CTCP Đầu tư và Xây dựng HUD17,00%13.000
4BMITổng CTCP Bảo Minh6,97%44.500
5SGRCông ty cổ phần Địa ốc Sài Gòn6,97%26.100
6BVHTập đoàn Bảo Việt6,97%64.500
7TLDCTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Thăng Long6,96%8.450
8HTNCTCP Hưng Thịnh Incons6,96%63.000
9HARCTCP Đầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo Điền6,95%8.000
10CSVCTCP Hóa chất Cơ bản miền Nam6,95%47.700
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1L10Công ty cổ phần Lilama 10-6,95%24.100
2HRCCTCP Cao su Hòa Bình-6,93%55.100
3VAFCông ty cổ phần Phân lân nung chảy Văn Điển-6,92%14.800
4PXICTCP Xây dựng công nghiệp và dân dụng Dầu khí-6,80%4.110
5VPHCTCP Vạn Phát Hưng-6,75%8.290
6VCFCTCP VinaCafé Biên Hòa-6,61%240.000
7VNSCTCP Ánh Dương Việt Nam-6,36%10.300
8TNCCTCP Cao su Thống Nhất-6,27%35.150
9VDSCTCP Chứng khoán Rồng Việt-5,97%31.500
10NKGCTCP Thép Nam Kim-5,78%52.200
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 25/10/2021)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát2.325,2055.100
2TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)1.464,4250.900
3NKGCTCP Thép Nam Kim828,8852.200
4HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen744,2847.000
5SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI596,6538.300
6VHMCông ty cổ phần Vinhomes535,3178.500
7SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội493,2626.950
8VCICông ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt454,6160.000
9KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP434,6943.650
10PDRCông ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt424,5598.000
Chứng khoán ngày 25/10/2021
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát41,6155.100
2HQCCông ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân32,264.750
3TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)28,5350.900
4TDHCTCP Phát triển Nhà Thủ Đức20,6212.800
5SCRCTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín19,6314.100
6SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội18,1926.950
7HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen15,5447.000
8NKGCTCP Thép Nam Kim15,4852.200
9SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI15,4638.300
10STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín15,0925.600
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam40,5729.900
2VHCCTCP Vĩnh Hoàn30,0460.000
3GASTổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP25,59112.000
4GVRTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam19,1739.300
5DHCCTCP Đông Hải Bến Tre18,2494.200
6E1VFVN30Quỹ ETF VFMVN3017,6625.000
7FUEVFVNDQuỹ ETF VFMVN DIAMOND15,6827.010
8STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín10,5225.600
9PHRCông ty cổ phần Cao su Phước Hòa8,3758.500
10TNHCTCP Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên6,5344.700
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 25/10/2021)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VJCCông ty cổ phần Hàng không VietJet-417,19131.800
2HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát-141,3455.100
3NLGCông ty cổ phần Đầu tư Nam Long-115,9054.000
4VHMCông ty cổ phần Vinhomes-70,2578.500
5KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP-64,2343.650
6PC1Công ty cổ phần Xây lắp điện 1-62,9339.700
7PANCTCP Tập đoàn PAN-39,0730.000
8HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen-38,4947.000
9DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP-38,0745.050
10VRECTCP Vincom Retail-37,4330.400
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1C32CTCP CIC3912,102.26436.700
2YEGCTCP Tập đoàn Yeah111,301.33316.300
3BCMTổng Công ty Đầu tư và phát triển Công nghiệp – CTCP8,301.08247.700
4CKGCTCP Tập đoàn Tư vấn Đầu tư & Xây dựng Kiên Giang7,6013.28025.500
5DQCCTCP Bóng đèn Điện Quang5,3030625.500
6NNCCTCP Đá Núi Nhỏ5,0031930.400
7MHCCTCP MHC4,907.52912.800
8DXVCTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng4,602136.000
9SAVCTCP Hợp tác kinh tế và Xuất nhập khẩu SAVIMEX4,3032628.900
10TDHCTCP Phát triển Nhà Thủ Đức4,2020.61712.800

Top 10 chứng khoán ngày 25/10/2021 trên HNX

Chứng khoán ngày 25/10/2021
  • HNX-Index: 395,88 điểm
  • Tăng/giảm: 4,67 điểm 1,19%
  • Tổng KLGD: 152,51 triệu CP
  • Tổng GTGD: 3.481,00 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 9,01 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 40,66 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -31,65 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1SCG#N/A29,95%75.500
2L18CTCP Đầu tư và Xây dựng số 1810,00%48.400
3VNRTổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam10,00%42.900
4VE4CTCP Xây dựng điện VNECO410,00%35.200
5VC3CTCP Tập đoàn Nam Mê Kông10,00%29.700
6TDTCông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển TDT10,00%16.500
7NBPCTCP Nhiệt điện Ninh Bình10,00%16.500
8VC1CTCP Xây dựng số 110,00%14.300
9TKCCTCP Xây dựng và Kinh doanh Địa ốc Tân Kỷ10,00%12.100
10SD2CTCP Sông Đà 210,00%8.800
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1SEBCTCP Đầu tư và Phát triển Điện miền Trung-10,00%49.500
2CJCCTCP Cơ điện Miền Trung-10,00%14.400
3LCDCTCP Lắp máy – Thí nghiệm Cơ điện-9,72%19.500
4PSCCông ty cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Sài Gòn-9,69%17.700
5TTZCông ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Công nghệ Tiến Trung-9,68%5.600
6KHSCTCP Kiên Hùng-7,69%27.600
7SJ1Công ty cổ phần Nông nghiệp Hùng Hậu-7,69%15.600
8PVLCông ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt-7,69%7.200
9ALTCTCP Văn hóa Tân Bình-7,24%14.100
10KSQCông ty cổ phần CNC Capital Việt Nam-6,94%6.700
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1IDCTổng công ty IDICO – CTCP492,7566.300
2PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam226,9729.000
3NDNCTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng202,5323.000
4TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG184,1732.100
5SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội157,8136.600
6TVCCông ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt132,0019.000
7THDCTCP Thaiholdings115,90229.000
8APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương100,4136.000
9LASCông ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao95,1722.400
10TARCTCP Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An88,8229.200
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)

(Chứng khoán ngày 25/10/2021)

STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1NDNCTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng8,8823.000
2PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam7,7629.000
3IDCTổng công ty IDICO – CTCP7,5566.300
4TVCCông ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt6,9319.000
5HUTCTCP Tasco6,7711.500
6CEOCTCP Tập đoàn C.E.O6,0711.600
7PVLCông ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt5,857.200
8TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG5,6632.100
9BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư4,5218.800
10LASCông ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao4,3522.400
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1CEOCTCP Tập đoàn C.E.O1,1411.600
2LASCông ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao1,0522.400
3TV4CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 40,6617.700
4SCICTCP SCI E&C0,2838.800
5AAVCTCP Việt Tiên Sơn Địa ốc0,2828.000
6MACCTCP Cung ứng và Dịch vụ Kỹ thuật Hàng Hải0,228.000
7S55CTCP Sông Đà 5050,1644.500
8CDNCông ty cổ phần Cảng Đà Nẵng0,1529.700
9NSTCTCP Ngân Sơn0,159.400
10PVLCông ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt0,137.200
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG-8,0032.100
2IDJCông ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam-4,2152.400
3BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư-3,8618.800
4THDCTCP Thaiholdings-3,85229.000
5TC6Công ty cổ phần Than Cọc Sáu – Vinacomin-3,4415.000
6HUTCTCP Tasco-1,6111.500
7TDNCTCP Than Đèo Nai – Vinacomin-1,3015.900
8VNRTổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam-1,2142.900
9APICTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương-0,8365.700
10PVICTCP PVI-0,8353.100
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)

(Chứng khoán ngày 25/10/2021)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1TXMCông ty cổ phần VICEM Thạch cao Xi măng28,308867.000
2NTPCTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong11,0025356.500
3VC9CTCP Xây dựng số 910,401579.300
4V21CTCP VINACONEX 217,7063711.500
5SD9CTCP Sông Đà 94,601.57114.600
6LUTCTCP Đầu tư Xây dựng Lương Tài4,502047.000
7L18CTCP Đầu tư và Xây dựng số 184,2046848.400
8VTVCTCP Năng lượng và Môi trường VICEM4,107659.000
9TDTCông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển TDT4,101.67716.500
10VNRTổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam4,1055542.900

Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 25/10/2021

Nguồn dữ liệu: HOSE, HNX