Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 1/12/2021

Chứng khoán ngày 1/12/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu TPB nổi bật nhất hôm nay khi là mã duy nhất trong rổ VN30 tăng giá trần.

Có thể bạn quan tâm

MỤC LỤC XEM NHANH

Top 10 chứng khoán ngày 1/12/2021 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.485,19 điểm
  • Tăng/giảm: 6,75 điểm 0,46%
  • Tổng KLGD: 876,73 triệu CP
  • Tổng GTGD: 26.593,00 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 1.161,81 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 2.231,94 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -1.070,13 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1DAHCông ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á7,00%10.700
2TPBNgân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong6,98%48.250
3CIGCTCP COMA186,97%11.500
4SHACTCP Sơn Hà Sài Gòn6,96%9.520
5CVTCTCP CMC6,95%47.700
6TTECTCP Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh6,94%11.550
7DRLCTCP Thủy điện – Điện lực 36,93%69.400
8ROSCông ty cổ phần Xây dựng FLC Faros6,92%7.410
9HAICTCP Nông dược H.A.I6,91%7.270
10TCDCTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp và Vận tải6,91%25.500
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1SJFCTCP Đầu tư Sao Thái Dương-6,94%19.450
2SVTCTCP Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông-6,90%21.600
3PTCCTCP Đầu tư và Xây dựng Bưu điện-6,88%29.800
4NAVCTCP Nam Việt-6,88%24.400
5KHPCTCP Điện lực Khánh Hòa-6,86%21.750
6IDICTCP Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia I.D.I-6,80%21.950
7TNICông ty cổ phần Tập đoàn Thành Nam-6,73%11.100
8TDWCTCP Cấp nước Thủ Đức-6,67%35.000
9EMCCông ty cổ phần Cơ điện Thủ Đức-6,64%18.300
10SSCCTCP Giống cây trồng Miền Nam-6,43%40.050
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 1/12/2021)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI1.283,7255.200
2DXGCTCP Tập đoàn Đất Xanh922,5233.250
3VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng724,3937.900
4HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát677,3749.000
5GEXTổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam657,9245.850
6TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)594,1952.400
7STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín575,3729.900
8VHMCông ty cổ phần Vinhomes562,6882.900
9VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT548,2778.000
10DCMCTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau493,6540.250
Chứng khoán ngày 1/12/2021
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1ROSCông ty cổ phần Xây dựng FLC Faros40,277.410
2HAGCTCP Hoàng Anh Gia Lai31,908.700
3DXGCTCP Tập đoàn Đất Xanh27,7533.250
4FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC24,6115.500
5SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI23,2655.200
6ITACTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo20,9113.350
7STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín19,2429.900
8VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng19,1137.900
9POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP18,9714.000
10HQCCông ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân17,696.650
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam68,3534.000
2DCMCTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau20,0540.250
3STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín19,1829.900
4HVNTổng Công ty Hàng không Việt Nam – CTCP12,0523.050
5VRECTCP Vincom Retail11,6529.700
6FRTCông ty cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT10,7361.500
7HAGCTCP Hoàng Anh Gia Lai9,998.700
8SCRCTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín9,3020.700
9GDTCTCP Chế biến Gỗ Đức Thành8,5064.100
10HDBNgân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh8,4432.000
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 1/12/2021)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VHMCông ty cổ phần Vinhomes-164,7182.900
2VICTập đoàn Vingroup – CTCP-121,24106.000
3MSNCTCP Tập đoàn MaSan-119,11149.900
4GASTổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP-75,0198.500
5VJCCông ty cổ phần Hàng không VietJet-57,43120.000
6DXGCTCP Tập đoàn Đất Xanh-46,1833.250
7SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội-46,1223.550
8NLGCông ty cổ phần Đầu tư Nam Long-45,2155.200
9VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT-41,5878.000
10SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI-39,9755.200
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1CVTCTCP CMC6,5019547.700
2AGMCông ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang4,8011336.600
3MCGCTCP Cơ điện và Xây dựng Việt Nam4,806.35313.600
4SPMCTCP S.P.M4,1012024.400
5CMGCTCP Tập đoàn Công nghệ CMC3,8027062.500
6GDTCTCP Chế biến Gỗ Đức Thành2,9014664.100
7SHACTCP Sơn Hà Sài Gòn2,601.0369.500
8DXSCTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh2,502.78234.000
9PTLCTCP Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí2,401.80913.500
10SVTCTCP Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông2,4083421.600

Top 10 chứng khoán ngày 1/12/2021 trên HNX

Chứng khoán ngày 1/12/2021
  • HNX-Index: 455,81 điểm
  • Tăng/giảm: -2,24 điểm -0,49%
  • Tổng KLGD: 136,56 triệu CP
  • Tổng GTGD: 3.404,82 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 5,51 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 58,90 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -53,39 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1VMCCTCP Vimeco9,95%21.000
2NFCCTCP Phân lân Ninh Bình9,92%14.400
3MCOCTCP Đầu tư và Xây dựng BDC Việt Nam9,89%10.000
4SGCCTCP Xuất nhập khẩu Sa Giang9,88%62.300
5FIDCTCP Đầu tư và Phát triển Doanh nghiệp Việt Nam9,88%8.900
6PJCCTCP Thương mại và Vận tải Petrolimex Hà Nội9,86%23.400
7DL1CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam9,84%13.400
8HEVCTCP Sách Đại học – Dạy nghề9,82%17.900
9LDPCTCP Dược Lâm Đồng – Ladophar9,80%26.900
10ADCCTCP Mĩ thuật và Truyền thông9,79%25.800
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1SDACTCP Simco Sông Đà-9,93%60.800
2V21CTCP VINACONEX 21-9,82%14.700
3ECICTCP Bản đồ và Tranh ảnh Giáo dục-9,77%35.100
4QHDCTCP Que hàn điện Việt Đức-9,18%36.600
5NHCCTCP Gạch Ngói Nhị Hiệp-8,57%32.000
6QTCCTCP Công trình Giao thông Vận tải Quảng Nam-6,81%17.800
7CLMCTCP Xuất nhập khẩu Than – Vinacomin-6,76%26.200
8TTCCTCP Gạch men Thanh Thanh-6,63%15.500
9L14Công ty cổ phần LICOGI 14-6,29%268.000
10VE1CTCP Xây dựng điện VNECO 1-6,25%7.500
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội589,7153.300
2CEOCTCP Tập đoàn C.E.O255,4538.400
3THDCTCP Thaiholdings141,98252.600
4PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam107,4426.000
5APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương98,9950.400
6PVLCông ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt96,4722.100
7TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG92,7532.300
8TVCCông ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt90,1223.500
9MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB89,5042.400
10ARTCTCP Chứng khoán BOS88,4615.800
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)

(Chứng khoán ngày 1/12/2021)

STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS13,326.400
2SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội11,0153.300
3CEOCTCP Tập đoàn C.E.O6,6038.400
4ARTCTCP Chứng khoán BOS5,6815.800
5PVLCông ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt4,6222.100
6PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam4,1826.000
7VIGCTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam4,0017.200
8HUTCTCP Tasco3,9618.300
9TVCCông ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt3,7923.500
10DL1CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam3,5113.400
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1PVGCTCP Kinh doanh LPG Việt Nam0,6515.000
2PVLCông ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt0,5622.100
3KVCCTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ0,388.400
4NDNCTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng0,3522.500
5PSDCông ty cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí0,2131.100
6TKUCTCP Công nghiệp Tung Kuang0,1540.500
7APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương0,1550.400
8MELCTCP Thép Mê Lin0,1419.600
9VGSCTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE0,1448.400
10CAPCTCP Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái0,1487.000
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1CEOCTCP Tập đoàn C.E.O-25,9838.400
2HUTCTCP Tasco-11,0818.300
3CTBCTCP Chế tạo Bơm Hải Dương-6,6330.000
4IVSCông ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam-4,2722.000
5THDCTCP Thaiholdings-3,99252.600
6SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội-1,0753.300
7KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS-0,796.400
8VTVCTCP Năng lượng và Môi trường VICEM-0,5810.000
9TDTCông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển TDT-0,5414.500
10TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG-0,5332.300
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)

(Chứng khoán ngày 1/12/2021)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1GMACTCP Enteco Việt Nam2.321,7026761.000
2PPPCTCP Dược phẩm Phong Phú5,1036421.700
3VMCCTCP Vimeco4,2073421.000
4V21CTCP VINACONEX 213,7063914.700
5C69CTCP Xây dựng 13692,701.47218.800
6CMSCông ty cổ phần Xây dựng và Nhân lực Việt Nam2,201.40929.200
7VC9CTCP Xây dựng số 92,2067918.200
80#N/A
90#N/A
100#N/A

Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 1/12/2021

Nguồn dữ liệu: HOSE, HNX