Chứng khoán ngày 1/11/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu HPG nổi bật nhất hôm nay khi dẫn đầu về giá trị giao dịch, khối lượng giao dịch và được nước ngoài bán ròng nhiều nhất trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 1/11/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.438,97 điểm Tăng/giảm: -5,30 điểm -0,37% Tổng KLGD: 1.132,36 triệu CP Tổng GTGD: 33.700,84 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.160,35 tỷ đồng Nước ngoài bán: 2.425,97 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -1.265,62 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 BCE CTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương 7,00% 21.400 2 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 6,99% 5.510 3 TTB Công ty cổ phần Tập đoàn Tiến Bộ 6,99% 9.790 4 VIX Công ty cổ phần Chứng khoán VIX 6,98% 23.750 5 IDI CTCP Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia I.D.I 6,98% 9.190 6 CIG CTCP COMA18 6,97% 11.500 7 DC4 CTCP Xây dựng DIC Holdings 6,97% 22.250 8 PME CTCP Pymepharco 6,96% 84.500 9 NBB CTCP Đầu tư Năm Bảy Bảy 6,96% 48.400 10 DTA CTCP Đệ Tam 6,96% 26.100
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 L10 Công ty cổ phần Lilama 10 -6,95% 23.450 2 TNC CTCP Cao su Thống Nhất -6,94% 32.200 3 VFG CTCP Khử trùng Việt Nam -6,77% 51.000 4 PTC CTCP Đầu tư và Xây dựng Bưu điện -6,31% 10.400 5 SMA CTCP Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn -4,98% 10.500 6 VAF Công ty cổ phần Phân lân nung chảy Văn Điển -4,88% 13.650 7 TNH CTCP Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên -4,41% 47.700 8 KDH CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền -3,93% 49.000 9 REE CTCP Cơ điện lạnh -3,75% 72.000 10 SC5 CTCP Xây dựng số 5 -3,71% 24.700
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 1/11/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 2.518,67 55.700 2 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 1.310,54 51.600 3 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 983,48 41.400 4 VCI Công ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt 844,85 68.000 5 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 819,70 84.300 6 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 800,36 46.000 7 NKG CTCP Thép Nam Kim 727,33 53.300 8 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 657,63 59.100 9 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 604,55 54.400 10 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 578,83 32.200
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 45,22 55.700 2 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 34,06 5.690 3 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 32,97 13.100 4 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 29,93 5.510 5 ITA CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo 26,34 9.000 6 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 25,73 12.450 7 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 25,40 51.600 8 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 23,76 41.400 9 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 18,04 28.500 10 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 18,02 5.790
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 57,23 32.200 2 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 42,41 26.600 3 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam 38,86 97.000 4 VCI Công ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt 26,37 68.000 5 NTL CTCP Phát triển Đô thị Từ Liêm 24,30 44.450 6 GVR Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam 17,59 39.350 7 DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang 16,20 155.700 8 GMD CTCP Gemadept 14,75 51.600 9 KDC CTCP Tập đoàn Kido 14,49 60.000 10 DRC CTCP Cao su Đà Nẵng 9,27 34.050
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 1/11/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát -224,65 55.700 2 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long -163,91 58.200 3 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI -155,38 41.400 4 MSN CTCP Tập đoàn MaSan -123,50 145.500 5 VNM CTCP Sữa Việt Nam -118,80 90.000 6 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT -80,90 59.100 7 VHM Công ty cổ phần Vinhomes -76,62 84.300 8 KDH CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền -76,58 49.000 9 PAN CTCP Tập đoàn PAN -75,53 32.950 10 VRE CTCP Vincom Retail -71,61 31.150
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 TCR CTCP Công nghiệp Gốm sứ Taicera 7,70 213 5.000 2 GTA CTCP Chế biến Gỗ Thuận An 6,90 299 23.400 3 VMD Công ty cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex 6,90 180 39.300 4 CTS Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam 6,00 5.173 30.900 5 TAC CTCP Dầu Thực vật Tường An 5,40 131 63.900 6 TVS CTCP Chứng khoán Thiên Việt 5,00 391 38.000 7 SJS CTCP Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu Công nghiệp Sông Đà 4,70 227 64.500 8 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 4,20 29.931 5.500 9 CKG CTCP Tập đoàn Tư vấn Đầu tư & Xây dựng Kiên Giang 4,00 11.816 28.000 10 ACL Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Cửu Long An Giang 3,50 493 15.200
Top 10 chứng khoán ngày 1/11/2021 trên HNX HNX-Index: 415,54 điểm Tăng/giảm: 3,42 điểm 0,83% Tổng KLGD: 176,24 triệu CP Tổng GTGD: 4.419,00 tỷ đồng Nước ngoài mua: 10,62 tỷ đồng Nước ngoài bán: 24,22 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -13,60 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 HHC CTCP Bánh kẹo Hải Hà 10,00% 81.400 2 L14 Công ty cổ phần LICOGI 14 10,00% 218.900 3 NDX CTCP Xây lắp Phát triển Nhà Đà Nẵng 10,00% 12.100 4 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam 9,98% 61.700 5 API CTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương 9,93% 81.900 6 NRC CTCP Tập đoàn Danh Khôi 9,91% 24.400 7 VE4 CTCP Xây dựng điện VNECO4 9,88% 46.700 8 CAN CTCP Đồ hộp Hạ Long 9,87% 43.400 9 PDB CTCP Vật liệu xây dựng Dufago 9,85% 29.000 10 PPS CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam 9,84% 13.400
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 DPC CTCP Nhựa Đà Nẵng -9,92% 21.800 2 ADC CTCP Mĩ thuật và Truyền thông -8,89% 24.600 3 L35 CTCP Cơ khí Lắp máy Lilama -8,33% 5.500 4 VE8 Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 8 -8,13% 11.300 5 NFC CTCP Phân lân Ninh Bình -7,84% 14.100 6 BPC Công ty cổ phần Vicem Bao bì Bỉm Sơn -7,81% 11.800 7 L61 CTCP Lilama 69-1 -7,32% 7.600 8 CKV CTCP COKYVINA -7,25% 12.800 9 VTJ Công ty cổ phần Thương mại và Đầu tư Vinataba -7,02% 5.300 10 SD6 CTCP Sông Đà 6 -6,76% 6.900
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 481,16 40.400 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 347,06 29.400 3 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 326,58 73.900 4 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 176,13 36.600 5 THD CTCP Thaiholdings 175,21 235.000 6 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 159,73 38.200 7 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 140,68 23.600 8 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 129,67 22.400 9 IPA Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư I.P.A 114,31 83.600 10 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 113,38 32.500
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 1/11/2021)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 12,13 40.400 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 11,61 29.400 3 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 7,69 12.100 4 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 6,95 5.100 5 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 5,88 23.600 6 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 5,87 22.400 7 ART CTCP Chứng khoán BOS 5,05 10.000 8 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 4,87 36.600 9 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 4,39 73.900 10 PVL Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt 4,33 10.800
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 L14 Công ty cổ phần LICOGI 14 0,77 218.900 2 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 0,63 36.600 3 TMB CTCP Kinh doanh than Miền Bắc – Vinacomin 0,50 21.900 4 PRE Tổng CTCP Tái bảo hiểm PVI 0,46 21.700 5 NBC Công ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin 0,43 23.000 6 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 0,30 12.100 7 MST CTCP Đầu tư MST 0,30 19.100 8 VIG CTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam 0,23 10.200 9 DNP CTCP Nhựa Đồng Nai 0,20 20.400 10 PVL Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt 0,18 10.800
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE -6,32 125.000 2 THD CTCP Thaiholdings -5,62 235.000 3 IVS Công ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam -2,17 13.500 4 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam -1,75 61.700 5 PVI CTCP PVI -1,17 51.300 6 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội -1,16 40.400 7 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG -0,99 32.500 8 BVS CTCP Chứng khoán Bảo Việt -0,92 34.400 9 INN CTCP Bao bì và In Nông nghiệp -0,83 37.900 10 PSD Công ty cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí -0,79 32.000
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 1/11/2021)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 IVS Công ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam 6,90 752 13.500 2 HBS CTCP Chứng khoán Hòa Bình 5,50 745 12.100 3 OCH CTCP Khách sạn và Dịch vụ OCH 4,80 743 8.800 4 PPS CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam 4,50 234 13.400 5 SRA CTCP Sara Việt Nam 4,30 1.471 9.700 6 ICG CTCP Xây dựng Sông Hồng 4,00 245 15.100 7 CET Công ty cổ phần Tech-Vina 4,00 162 7.700 8 SVN Công ty cổ phần Tập đoàn Vexilla Việt Nam 3,80 590 6.000 9 CTC Công ty cổ phần Gia Lai CTC 3,50 1.659 8.000 10 WSS CTCP Chứng khoán Phố Wall 3,50 714 12.400
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 1/11/2021 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX