Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 1/7/2021

Có thể bạn quan tâm

Chứng khoán ngày 1/7/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu VPB gây chú ý hôm nay khi dẫn đầu về giá trị giao dịch, đứng thứ 3 về khối lượng giao dịch và được nước ngoài bán ròng nhiều nhất trên HOSE.

>> ĐĂNG KÝ kênh YouTube của TOP 10 để cập nhật những video thú vị về THẾ GIỚI XẾP HẠNG

____________________________________

Top 10 chứng khoán ngày 1/7/2021 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.417,08 điểm
  • Tăng/giảm: 8,53 điểm 0,61%
  • Tổng KLGD: 753,56 triệu CP
  • Tổng GTGD: 26.131,00 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 1.452,71 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 1.684,47 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -231,76 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1ITDCTCP Công nghệ Tiên Phong6,94%15.400
2HRCCTCP Cao su Hòa Bình6,93%66.300
3UDCCông ty cổ phần Xây dựng và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu6,93%6.320
4VPHCTCP Vạn Phát Hưng6,93%6.170
5FITCông ty cổ phần Tập đoàn F.I.T6,91%17.000
6CTSCông ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam6,89%24.800
7AGRCTCP Chứng khoán Agribank6,88%14.750
8SMACTCP Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn6,88%9.930
9VDSCTCP Chứng khoán Rồng Việt6,80%26.700
10SJSCTCP Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu Công nghiệp Sông Đà6,78%61.400

>> Mục lục

Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1VOSCTCP Vận tải biển Việt Nam-7,00%6.910
2SVDCTCP Đầu tư và Thương mại Vũ Đăng-6,93%8.730
3LM8CTCP Lilama 18-6,83%9.970
4SVCCTCP Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn-6,82%64.300
5LGCCTCP Đầu tư Cầu đường CII-6,82%52.000
6DAHCông ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á-6,76%10.350
7PSHCTCP Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu-6,21%24.950
8SPMCTCP S.P.M-5,80%13.000
9BHNTổng CTCP Bia – Rượu – Nước giải khát Hà Nội-5,49%62.000
10VNETổng công ty Cổ phần Xây dựng điện Việt Nam-5,24%8.150

>> Mục lục

Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng2.176,2670.400
2HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát2.094,5852.800
3CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam1.532,2452.400
4MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội1.064,5643.450
5TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)1.030,1153.300
6STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín917,2731.000
7SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI789,1657.500
8KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP609,5139.500
9MSBNgân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam595,9631.000
10HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen558,9642.600

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 1/7/2021

STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát39,6752.800
2FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC32,1613.400
3VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng30,9170.400
4STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín29,5931.000
5CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam29,2452.400
6MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội24,5043.450
7TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)19,3353.300
8MSBNgân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam19,2231.000
9ROSCông ty cổ phần Xây dựng FLC Faros18,906.500
10KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP15,4339.500

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam76,88116.400
2MSNCTCP Tập đoàn Masan45,19113.500
3E1VFVN30Quỹ ETF DCVFMVN3043,9725.890
4MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội40,0843.450
5GASTổng Công ty Khí Việt Nam – CTCP36,9494.200
6HPGCTCP Tập đoàn Hòa Phát30,6452.800
7HDBNgân hàng Thương mại Cổ phần Phát Triển Thành phố Hồ Chí Minh28,6736.450
8BIDNgân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam28,6347.300
9FUEVFVNDQuỹ ETF DCVFMVN DIAMOND27,1025.750
10MSBNgân hàng Thương mại Cổ phần Hàng Hải Việt Nam26,7731.000

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng-338,1970.400
2CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam-297,7152.400
3NVLCTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va-57,41120.000
4VICTập đoàn Vingroup – CTCP-37,62118.600
5HCMCTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh-22,4054.000
6VHMCTCP Vinhomes-18,76117.200
7FUESSVFLQuỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD-17,8723.090
8DPMTổng CTCP Phân bón và Hóa chất Dầu khí-13,6023.800
9DCMCTCP Phân bón Dầu Khí Cà Mau-11,3320.650
10PHRCTCP Cao su Phước Hòa-10,6856.700

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1DAHCông ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á9,306.52310.400
2UDCCông ty cổ phần Xây dựng và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu7,601766.300
3ITDCTCP Công nghệ Tiên Phong6,8079915.400
4HVXCTCP Xi măng Vicem Hải Vân6,501266.100
5CMGCTCP Tập đoàn Công nghệ CMC4,2026938.600
6VPHCTCP Vạn Phát Hưng3,806446.200
7AGRCTCP Chứng khoán Agribank3,7011.08414.800
8SVDCTCP Đầu tư và Thương mại Vũ Đăng3,304608.700
9JVCCông ty cổ phần Thiết bị Y tế Việt Nhật3,203.2284.000
10GSPCông ty cổ phần Vận tải Sản phẩm khí quốc tế3,1011512.100

>> Mục lục

Top 10 chứng khoán ngày 1/7/2021 trên HNX

chứng khoán tuần 5-9/4/2021
  • HNX-Index: 325,72 điểm
  • Tăng/giảm: 2,40 điểm 0,74%
  • Tổng KLGD: 156,40 triệu CP
  • Tổng GTGD: 3.769,73 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 18,88 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 28,42 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -9,54 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt9,97%33.100
2MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB9,87%34.500
3BSICông ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam9,78%24.700
4GLTCông ty cổ phần Kỹ thuật điện Toàn Cầu9,69%31.700
5DL1CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam9,52%9.200
6L40CTCP Đầu tư và Xây dựng 409,15%33.400
7MIMCTCP Khoáng sản và Cơ khí8,99%9.700
8KTSCông ty cổ phần Đường Kon Tum8,67%16.300
9VE8Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 88,33%7.800
10UNICTCP Viễn Liên8,15%14.600

>> Mục lục

Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1THTCông ty cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin-10,00%10.800
2DVGCTCP Tập đoàn Sơn Đại Việt-9,77%12.000
3TVDCông ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin-9,73%10.200
4TKUCTCP Công nghiệp Tung Kuang-9,52%19.000
5TDNCTCP Than Đèo Nai – Vinacomin-9,32%10.700
6MVBTổng công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV – CTCP-9,09%20.000
7MDCCông ty cổ phần Than Mông Dương – Vinacomin-9,01%10.100
8PCGCTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị-8,97%7.100
9CTXTổng CTCP Đầu tư Xây dựng và Thương mại Việt Nam-8,43%7.600
10KDMCTCP Tập đoàn đầu tư Lê Gia-8,22%6.700

>> Mục lục

Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam641,1428.300
2SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội543,9628.400
3SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội465,6546.900
4VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT433,8846.400
5MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB182,0734.500
6THDCTCP Thaiholdings141,82207.700
7NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân130,0319.400
8BSICông ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam93,6324.700
9BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt86,1033.100
10ARTCTCP Chứng khoán BOS80,2110.400

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam22,7928.300
2SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội19,1128.400
3SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội10,1946.900
4VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT9,4946.400
5KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS9,005.100
6ARTCTCP Chứng khoán BOS7,7410.400
7HUTCTCP Tasco7,228.500
8NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân6,6919.400
9MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB5,4634.500
10CEOCTCP Tập đoàn C.E.O4,0810.000

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1THDCTCP Thaiholdings2,08207.700
2MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB1,7334.500
3PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam1,7228.300
4VCSCông ty cổ phần VICOSTONE1,70111.900
5APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương1,3516.400
6PVICTCP PVI0,7241.600
7NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân0,3019.400
8MASCông ty cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Đà Nẵng0,2644.000
9CEOCTCP Tập đoàn C.E.O0,1810.000
10DXPCông ty cổ phần Cảng Đoạn Xá0,1615.900

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT-11,6646.400
2BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt-2,9233.100
3PANCTCP Tập đoàn PAN-2,8427.200
4PCGCTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị-1,677.100
5SD9CTCP Sông Đà 9-0,367.900
6AMVCTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ-0,329.800
7PGSCTCP Kinh doanh Khí Miền Nam-0,2318.600
8PPSCTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam-0,1510.000
9KKCCTCP Kim khí KKC-0,1222.400
10TIGCTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long-0,1114.500

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1PCGCTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị8,903967.100
2TC6Công ty cổ phần Than Cọc Sáu – Vinacomin4,209758.000
3PMBCông ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc3,7029511.200
4TVDCông ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin2,9096510.200
5BTSCông ty cổ phần Xi măng Vicem Bút Sơn2,704247.700
6PSICông ty cổ phần Chứng khoán Dầu khí2,6054710.300
7HBSCTCP Chứng khoán Hòa Bình2,203789.500
8BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt2,102.67533.100
9MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB2,005.45634.500
100#N/A

>> Mục lục

Nguồn dữ liệu: VCSC, Fiinpro