Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật tuần 28/6-2/7/2021

Có thể bạn quan tâm

Chứng khoán tuần 28/6-2/7/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Dòng cổ phiếu chứng khoán nổi bật nhất tuần qua như HCM, FTS, VDS khi thị giá đều tăng trên 10%.

>> ĐĂNG KÝ kênh YouTube của TOP 10 để cập nhật những video thú vị về THẾ GIỚI XẾP HẠNG

____________________________________

Top 10 chứng khoán tuần 28/6-2/7/2021 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.420,27 điểm
  • Tăng/giảm: 30,15 điểm 2,17%
  • Tổng KLGD: 3.402,58 triệu CP
  • Tổng GTGD: 114.684,70 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 10.512,96 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 7.225,37 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: 3.287,59 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1TGGCTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang39,24%11.000
2ITDCTCP Công nghệ Tiên Phong25,57%16.450
3HVXCTCP Xi măng Vicem Hải Vân20,79%6.100
4HIDCTCP Halcom Việt Nam19,78%6.720
5HCDCTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD19,76%6.060
6SMACTCP Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn18,52%10.300
7CMVCTCP Thương nghiệp Cà Mau15,96%15.250
8VPHCTCP Vạn Phát Hưng13,66%5.990
9HCMCTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh12,71%54.500
10TCOCTCP Vận tải Đa phương thức Duyên Hải12,50%13.500

>> Mục lục

Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1DAHCông ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á-24,77%9.630
2MHCCTCP MHC-12,60%11.800
3VOSCTCP Vận tải biển Việt Nam-12,24%7.390
4PTCCTCP Đầu tư và Xây dựng Bưu điện-10,84%10.700
5L10Công ty cổ phần Lilama 10-10,06%16.100
6TEGCông ty cổ phần Năng lượng và Bất động sản Trường Thành-9,44%14.400
7SIICông ty cổ phần Hạ tầng nước Sài Gòn-8,68%15.800
8BKGCTCP Đầu tư BKG Việt Nam-8,53%10.200
9NBBCTCP Đầu tư Năm Bảy Bảy-8,28%26.600
10VIPCTCP Vận tải Xăng dầu VIPCO-8,05%8.920

>> Mục lục

Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng7.744,6172.100
2HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát7.719,0652.300
3CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam5.819,0852.700
4TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)5.467,1454.300
5MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội4.560,5843.450
6STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín4.429,9131.500
7SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI3.250,9557.900
8VHMCông ty cổ phần Vinhomes2.938,85118.000
9HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen2.530,5242.400
10MSBNgân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam2.443,8131.150

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán tuần 28/6-2/7/2021

STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát147,6252.300
2STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín142,9431.500
3FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC114,2113.050
4VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng111,2072.100
5CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam109,7152.700
6MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội105,1743.450
7TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)101,9554.300
8AAACTCP Nhựa An Phát Xanh83,5318.650
9MSBNgân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam79,9531.150
10ROSCông ty cổ phần Xây dựng FLC Faros72,716.370

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1NVLCTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va3.261,33119.000
2VHMCTCP Vinhomes542,28118.000
3VCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam436,54114.900
4STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín218,4731.500
5MSNCTCP Tập đoàn Masan161,72113.900
6FUEVFVNDQuỹ ETF DCVFMVN DIAMOND161,5426.100
7VNMCTCP Sữa Việt Nam151,0790.100
8GASTổng Công ty Khí Việt Nam – CTCP144,1196.600
9HDBNgân hàng Thương mại Cổ phần Phát Triển Thành phố Hồ Chí Minh96,4437.200
10KDHCTCP Đầu tư và Kinh doanh nhà Khang Điền73,2937.600

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng-1.486,7772.100
2CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam-595,2552.700
3VICTập đoàn Vingroup – CTCP-102,37117.500
4MSBNgân hàng Thương mại Cổ phần Hàng Hải Việt Nam-77,1431.150
5DPMTổng CTCP Phân bón và Hóa chất Dầu khí-66,0122.950
6HCMCTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh-60,9354.500
7HPGCTCP Tập đoàn Hòa Phát-50,8552.300
8HDCCTCP Phát triển Nhà Bà Rịa Vũng Tàu-36,4852.200
9VIBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam-23,2250.100
10DCMCTCP Phân bón Dầu Khí Cà Mau-17,7020.100

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1HUBCông ty cổ phần Xây lắp Thừa Thiên Huế15,2010624.500
2GSPCông ty cổ phần Vận tải Sản phẩm khí quốc tế9,2038912.600
3ACCCTCP Đầu tư và Xây dựng Bình Dương ACC5,7031516.500
4NBBCTCP Đầu tư Năm Bảy Bảy4,4037326.600
5TLHCTCP Tập đoàn Thép Tiến Lên3,605.86018.100
6VOSCTCP Vận tải biển Việt Nam3,509.7567.400
7ITDCTCP Công nghệ Tiên Phong3,0046516.500
8DBCCTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam2,906.38460.500
9EIBNgân hàng Thương mại Cổ phần Xuất nhập khẩu Việt Nam2,901.86831.400
10CNGCông ty cổ phần CNG Việt Nam2,6039325.000

>> Mục lục

Top 10 chứng khoán tuần 28/6-2/7/2021 trên HNX

chứng khoán tuần 5-9/4/2021
  • HNX-Index: 328,01 điểm
  • Tăng/giảm: 9,79 điểm 3,08%
  • Tổng KLGD: 670,65 triệu CP
  • Tổng GTGD: 16.039,28 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 106,44 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 152,04 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -45,60 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1MIMCTCP Khoáng sản và Cơ khí40,58%9.700
2MASCông ty cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Đà Nẵng32,24%48.400
3TC6Công ty cổ phần Than Cọc Sáu – Vinacomin30,51%7.700
4TVDCông ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin23,26%10.600
5SGCCTCP Xuất nhập khẩu Sa Giang22,38%70.000
6GDWCTCP Cấp nước Gia Định21,80%25.700
7GLTCông ty cổ phần Kỹ thuật điện Toàn Cầu21,75%34.700
8HLCCTCP Than Hà Lầm – Vinacomin21,74%11.200
9NBCCông ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin21,26%15.400
10MDCCông ty cổ phần Than Mông Dương – Vinacomin21,18%10.300

>> Mục lục

Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1PCGCTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị-33,33%7.000
2VNTCông ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương-23,13%46.200
3MHLCTCP Minh Hữu Liên-21,43%4.400
4VE3Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 3-21,05%7.500
5DPCCTCP Nhựa Đà Nẵng-17,80%15.700
6MCCCTCP Gạch ngói cao cấp-17,52%11.300
7SICCông ty cổ phần ANI-16,67%18.000
8VFGCTCP Khử trùng Việt Nam-15,93%47.500
9TKCCTCP Xây dựng và Kinh doanh Địa ốc Tân Kỷ-14,66%9.900
10BSTCTCP Sách – Thiết bị Bình Thuận-12,57%16.000

>> Mục lục

Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội3.871,8629.000
2PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam1.956,8528.100
3VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT1.690,2148.400
4SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội1.441,3547.300
5NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân987,4920.700
6THDCTCP Thaiholdings698,95206.400
7MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB504,3335.700
8IDCTổng công ty IDICO – CTCP294,5636.000
9TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG251,5123.700
10BSICông ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam242,0125.800

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội136,5729.000
2PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam67,1928.100
3NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân50,6620.700
4VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT36,6648.400
5SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội31,9347.300
6KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS31,555.100
7ARTCTCP Chứng khoán BOS21,0710.400
8HUTCTCP Tasco20,468.300
9CEOCTCP Tập đoàn C.E.O18,359.800
10MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB15,3635.700

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1THDCTCP Thaiholdings8,21206.400
2PVICTCP PVI3,7240.500
3MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB1,8435.700
4APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương1,7216.600
5MASCông ty cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Đà Nẵng1,3948.400
6CVNCông ty cổ phần Vinam0,879.000
7CEOCTCP Tập đoàn C.E.O0,849.800
8NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân0,7820.700
9BCCCTCP Xi măng Bỉm Sơn0,7311.800
10VCSCông ty cổ phần VICOSTONE0,69111.800

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT-30,2648.400
2PANCTCP Tập đoàn PAN-20,5526.800
3BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt-5,7934.000
4PCGCTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị-3,597.000
5KKCCTCP Kim khí KKC-1,5223.000
6DXPCông ty cổ phần Cảng Đoạn Xá-1,0115.500
7NSCCông ty cổ phần Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam-0,9882.800
8PGSCTCP Kinh doanh Khí Miền Nam-0,9218.800
9PPSCTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam-0,879.800
10PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam-0,8728.100

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1BLFCTCP Thủy sản Bạc Liêu18,701243.300
2HDACTCP Hãng sơn Đông Á9,5026611.100
3PSICông ty cổ phần Chứng khoán Dầu khí6,201.29511.300
4PCGCTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị3,902517.000
5IVSCông ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam3,5039311.100
6WSSCTCP Chứng khoán Phố Wall3,3056510.000
7NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân2,7020.98520.700
80#N/A
90#N/A
100#N/A

>> Mục lục

Nguồn dữ liệu: VCSC, Fiinpro