Chứng khoán ngày 12/5/2022: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu STB gây chú ý hôm nay khi giảm sàn, trong Top 3 về giá trị giao dịch, Top 2 về khối lượng giao dịch và được nước ngoài mua ròng nhiều nhất trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 12/5/2022 trên HOSE VN-INDEX: 1.238,84 điểm Tăng/giảm: -62,69 điểm -4,82% Tổng KLGD: 557,89 triệu CP Tổng GTGD: 15.775,88 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.603,68 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.711,20 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -107,52 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 MDG CTCP miền Đông 6,92% 17.750 2 PNC CTCP Văn hóa Phương Nam 6,84% 10.300 3 TCR CTCP Công nghiệp Gốm sứ Taicera 6,70% 5.890 4 VMD Công ty cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex 6,59% 23.450 5 EMC Công ty cổ phần Cơ điện Thủ Đức 6,43% 24.000 6 TNC CTCP Cao su Thống Nhất 6,42% 53.000 7 LGC CTCP Đầu tư Cầu đường CII 5,24% 45.150 8 FIR CTCP Địa ốc First Real 4,34% 40.600 9 FUCVREIT Quỹ Đầu tư Bất động sản Techcom Việt Nam 4,30% 9.700 10 ACC CTCP Đầu tư và Xây dựng Bình Dương ACC 3,37% 15.300
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 VGC Tổng Công ty Viglacera – CTCP -7,00% 37.200 2 TSC CTCP Vật tư kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ -7,00% 9.580 3 DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP -7,00% 53.200 4 DGW Công ty cổ phần Thế giới số -7,00% 107.700 5 PHC Công ty cổ phần Xây dựng Phục Hưng Holdings -7,00% 9.580 6 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC -7,00% 7.180 7 KMR CTCP Mirae -7,00% 5.580 8 CTR Tổng CTCP Công trình Viettel -7,00% 74.400 9 CMX CTCP Camimex Group -7,00% 18.600 10 APG CTCP Chứng khoán APG -7,00% 9.040
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 12/5/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 965,91 38.250 2 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 556,84 31.100 3 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 531,52 21.950 4 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 490,42 52.800 5 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 409,56 25.800 6 DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang 390,57 197.200 7 GMD CTCP Gemadept 320,57 55.900 8 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 283,68 68.900 9 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 265,22 36.300 10 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va 264,76 75.300
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 25,25 38.250 2 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 24,21 21.950 3 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 17,90 31.100 4 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 15,87 25.800 5 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 11,90 13.700 6 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 10,90 8.340 7 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 10,60 12.300 8 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 10,19 7.180 9 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 10,18 25.650 10 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 10,04 4.840
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 49,42 21.950 2 DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang 42,92 197.200 3 VNM CTCP Sữa Việt Nam 34,00 66.500 4 HDG CTCP Tập đoàn Hà Đô 16,59 43.750 5 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 11,37 68.900 6 MIG Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Quân đội 11,29 26.900 7 VHC CTCP Vĩnh Hoàn 11,23 94.000 8 SSB Ngân hàng TMCP Đông Nam Á 10,67 35.000 9 SAB Tổng CTCP Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn 9,44 164.900 10 VCI Công ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt 9,42 32.300
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 12/5/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát -37,16 38.250 2 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP -23,07 79.000 3 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam -19,43 77.000 4 FUEVFVND Quỹ ETF VFMVN DIAMOND -19,04 26.100 5 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng -17,15 52.800 6 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va -14,46 75.300 7 MSN CTCP Tập đoàn MaSan -14,25 104.100 8 PLX Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam -13,61 38.600 9 CII Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh -11,30 19.700 10 SBT Công ty cổ phần Thành Thành Công – Biên Hòa -11,12 15.450
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 PGI Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Petrolimex 3,90 114 27.500 2 ILB CTCP ICD Tân Cảng – Long Bình 3,00 149 36.000 3 TNT CTCP Tài nguyên 2,40 428 12.500 4 GSP Công ty cổ phần Vận tải Sản phẩm khí quốc tế 2,30 327 10.900 5 GMD CTCP Gemadept 2,10 5.735 55.900 6 PHC Công ty cổ phần Xây dựng Phục Hưng Holdings 2,10 781 9.600 7 FUEVN100 Quỹ ETF VINACAPITAL VN100 2,10 138 17.900 8 0 #N/A – – – 9 0 #N/A – – – 10 0 #N/A – – –
Top 10 chứng khoán ngày 12/5/2022 trên HNX HNX-Index: 315,52 điểm Tăng/giảm: -17,52 điểm -5,26% Tổng KLGD: 74,19 triệu CP Tổng GTGD: 1.602,98 tỷ đồng Nước ngoài mua: 9,80 tỷ đồng Nước ngoài bán: 15,87 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -6,07 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 HEV CTCP Sách Đại học – Dạy nghề 9,88% 35.600 2 AMC Công ty cổ phần Khoáng sản Á Châu 9,72% 23.700 3 DPC CTCP Nhựa Đà Nẵng 9,46% 16.200 4 VE3 Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 3 8,70% 10.000 5 KST Công ty cổ phần KASATI 8,63% 15.100 6 VMS CTCP Phát triển Hàng hải 8,33% 13.000 7 VTJ Công ty cổ phần Thương mại và Đầu tư Vinataba 8,00% 5.400 8 TST CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Viễn thông 7,27% 11.800 9 VXB CTCP Vật liệu xây dựng Bến Tre 6,51% 18.000 10 TTT CTCP Du lịch – Thương mại Tây Ninh 5,91% 52.000
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 TMC CTCP Thương mại – Xuất nhập khẩu Thủ Đức -10,00% 14.400 2 PGT CTCP PGT Holdings -10,00% 7.200 3 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam -10,00% 22.500 4 PSI Công ty cổ phần Chứng khoán Dầu khí -10,00% 9.000 5 NAP Công ty cổ phần Cảng Nghệ Tĩnh -10,00% 10.800 6 VNT Công ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương -10,00% 76.500 7 L14 Công ty cổ phần LICOGI 14 -9,99% 138.800 8 SCG #N/A -9,97% 69.500 9 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG -9,97% 28.000 10 BVS CTCP Chứng khoán Bảo Việt -9,95% 19.900
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 259,33 22.500 2 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 215,59 32.700 3 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 169,75 49.900 4 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 104,56 15.100 5 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 101,58 28.000 6 HUT CTCP Tasco 57,24 21.300 7 SCG #N/A 50,65 69.500 8 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 33,49 17.200 9 BNA CTCP Đầu tư Sản xuất Bảo Ngọc 32,27 34.600 10 PVC Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP 31,95 18.200
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 12/5/2022)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 10,76 22.500 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 6,78 15.100 3 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 6,14 32.700 4 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 4,12 4.300 5 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 3,47 28.000 6 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 3,39 49.900 7 HUT CTCP Tasco 2,64 21.300 8 ART CTCP Chứng khoán BOS 2,08 6.100 9 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 1,81 17.200 10 PVC Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP 1,66 18.200
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PVI CTCP PVI 2,66 48.500 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 2,12 15.100 3 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 0,52 17.200 4 OCH CTCP Khách sạn và Dịch vụ OCH 0,46 11.400 5 IVS Công ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam 0,28 9.400 6 IDV CTCP Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc 0,18 54.900 7 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 0,17 32.700 8 BVS CTCP Chứng khoán Bảo Việt 0,10 19.900 9 BCC CTCP Xi măng Bỉm Sơn 0,10 15.200 10 VGS CTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE 0,06 21.200
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE -5,97 87.000 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam -2,64 22.500 3 THD CTCP Thaiholdings -2,18 93.500 4 PLC Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP -0,60 30.100 5 PSD Công ty cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí -0,50 28.900 6 NTP CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong -0,18 48.600 7 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân -0,15 33.000 8 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG -0,14 28.000 9 DP3 CTCP Dược phẩm Trung ương 3 -0,13 93.200 10 EVS Công ty cổ phần Chứng khoán Everest -0,11 30.800
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 12/5/2022)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 CTT CTCP Chế tạo máy Vinacomin 669,20 231 18.900 2 BVS CTCP Chứng khoán Bảo Việt 2,60 442 19.900 3 BNA CTCP Đầu tư Sản xuất Bảo Ngọc 2,20 931 34.600 4 0 #N/A – – – 5 0 #N/A – – – 6 0 #N/A – – – 7 0 #N/A – – – 8 0 #N/A – – – 9 0 #N/A – – – 10 0 #N/A – – –
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 12/5/2022 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX