Chứng khoán ngày 15/2/2022: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu MSN gây chú ý hôm nay khi tăng giá mạnh nhất trong rổ VN30, được nước ngoài mua ròng nhiều thứ 2 trên HOSE và có khối lượng giao dịch đột biến gấp 2,5 lần so với trung bình 20 ngày.
Top 10 chứng khoán ngày 15/2/2022 trên HOSE VN-INDEX: 1.492,75 điểm Tăng/giảm: 20,79 điểm 1,41% Tổng KLGD: 572,79 triệu CP Tổng GTGD: 19.171,11 tỷ đồng Nước ngoài mua: 2.157,95 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.177,34 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 980,61 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 PTC CTCP Đầu tư và Xây dựng Bưu điện 6,99% 56.600 2 VRC CTCP Bất động sản và Đầu tư VRC 6,98% 29.850 3 CKG CTCP Tập đoàn Tư vấn Đầu tư & Xây dựng Kiên Giang 6,97% 27.600 4 SVI CTCP Bao bì Biên Hòa 6,95% 70.700 5 ADS Công ty cổ phần Damsan 6,92% 30.900 6 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 6,91% 78.900 7 TTE CTCP Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh 6,58% 17.000 8 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh 6,57% 37.300 9 CCI CTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp – Thương mại Củ Chi 6,45% 33.000 10 ICT Công ty cổ phần Viễn thông – Tin học Bưu điện 6,42% 20.700
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 HOT Công ty cổ phần Du lịch – Dịch vụ Hội An -6,97% 37.400 2 DXV CTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng -6,91% 7.680 3 NAV CTCP Nam Việt -6,78% 22.000 4 PNC CTCP Văn hóa Phương Nam -6,74% 9.700 5 ST8 CTCP Siêu Thanh -6,47% 12.300 6 PXI CTCP Xây dựng công nghiệp và dân dụng Dầu khí -6,05% 6.370 7 FUESSVFL Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD -5,40% 22.600 8 SC5 CTCP Xây dựng số 5 -5,27% 24.300 9 DTL CTCP Đại Thiên Lộc -5,16% 46.000 10 SRF CTCP Kỹ Nghệ Lạnh -5,15% 16.600
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 15/2/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 1.044,17 33.500 2 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 715,96 46.000 3 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 678,22 32.700 4 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 465,20 34.950 5 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh 455,07 37.300 6 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 451,37 35.950 7 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 449,53 11.650 8 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 444,67 51.800 9 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 412,65 57.700 10 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 379,60 78.900
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 38,59 11.650 2 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 31,17 33.500 3 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 20,74 32.700 4 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 18,58 18.100 5 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 15,56 46.000 6 LPB Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt 14,27 24.600 7 HNG Công ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai 13,78 9.000 8 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 13,31 34.950 9 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 12,56 35.950 10 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 12,32 22.550
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 140,51 33.500 2 MSN CTCP Tập đoàn MaSan 126,41 160.500 3 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 112,44 80.000 4 GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP 101,40 117.400 5 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 79,93 57.700 6 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh 78,86 37.300 7 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 63,25 36.950 8 BID Ngân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam 47,38 46.200 9 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 44,59 34.950 10 SAB Tổng CTCP Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn 44,58 170.000
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 15/2/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VRE CTCP Vincom Retail -52,55 34.000 2 HDB Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh -42,46 29.500 3 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP -19,99 83.700 4 FUESSVFL Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD -17,51 22.600 5 DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP -11,74 46.600 6 TPB Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong -11,32 40.750 7 VNM CTCP Sữa Việt Nam -8,69 81.200 8 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội -7,96 32.700 9 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen -7,41 35.950 10 NKG CTCP Thép Nam Kim -6,13 39.500
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 PAC CTCP Pin Ắc quy Miền Nam 15,80 109 38.500 2 DCL CTCP Dược phẩm Cửu Long 7,80 564 38.400 3 SFG CTCP Phân bón Miền Nam 5,80 151 18.800 4 ADS Công ty cổ phần Damsan 5,40 2.260 30.900 5 ICT Công ty cổ phần Viễn thông – Tin học Bưu điện 5,10 180 20.700 6 CNG Công ty cổ phần CNG Việt Nam 4,40 396 33.500 7 ANV CTCP Nam Việt 3,90 778 33.000 8 PPC CTCP Nhiệt điện Phả Lại 3,70 465 22.400 9 PTC CTCP Đầu tư và Xây dựng Bưu điện 3,70 1.044 56.600 10 DAH Công ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á 3,50 1.600 11.000
Top 10 chứng khoán ngày 15/2/2022 trên HNX HNX-Index: 423,84 điểm Tăng/giảm: 2,83 điểm 0,67% Tổng KLGD: 52,76 triệu CP Tổng GTGD: 1.657,71 tỷ đồng Nước ngoài mua: 7,84 tỷ đồng Nước ngoài bán: 15,03 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -7,19 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 PBP Công ty cổ phần Bao bì Dầu khí Việt Nam 10,00% 17.600 2 QHD CTCP Que hàn điện Việt Đức 10,00% 48.400 3 VNT Công ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương 9,87% 76.800 4 LBE CTCP Sách và Thiết bị trường học Long An 9,87% 33.400 5 POT CTCP Thiết bị Bưu điện 9,63% 20.500 6 VE2 Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 2 9,43% 11.600 7 PMP Công ty cổ phần Bao bì Đạm Phú Mỹ 9,38% 14.000 8 SGD Công ty cổ phần Sách Giáo dục tại T.P Hồ Chí Minh 9,38% 14.000 9 V12 CTCP Xây dựng số 12 9,20% 19.000 10 BST CTCP Sách – Thiết bị Bình Thuận 8,89% 19.600
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 L40 CTCP Đầu tư và Xây dựng 40 -9,93% 37.200 2 VXB CTCP Vật liệu xây dựng Bến Tre -9,82% 45.000 3 X20 Công ty Cổ phần X20 -9,23% 11.800 4 CKV CTCP COKYVINA -8,96% 19.300 5 SEB CTCP Đầu tư và Phát triển Điện miền Trung -8,93% 51.000 6 NBP CTCP Nhiệt điện Ninh Bình -8,81% 17.600 7 TSB CTCP Ắc quy Tia sáng -8,00% 9.200 8 HPM CTCP Xây dựng Thương mại và Khoáng sản Hoàng Phúc -7,26% 11.500 9 VNC CTCP Tập đoàn Vinacontrol -6,63% 33.800 10 PDC Công ty cổ phần Du lịch Dầu khí Phương Đông -6,49% 7.200
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 255,77 60.900 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 186,43 29.300 3 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 100,25 41.100 4 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 79,08 67.700 5 THD CTCP Thaiholdings 70,82 173.600 6 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam 69,79 30.700 7 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 40,79 32.000 8 HUT CTCP Tasco 37,38 22.900 9 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 32,71 31.000 10 L14 Công ty cổ phần LICOGI 14 28,18 365.100
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 15/2/2022)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 6,31 29.300 2 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 4,23 60.900 3 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 3,41 6.000 4 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 2,47 41.100 5 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam 2,40 30.700 6 HUT CTCP Tasco 1,63 22.900 7 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 1,30 32.000 8 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 1,19 18.300 9 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 1,19 67.700 10 ART CTCP Chứng khoán BOS 1,15 10.400
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 THD CTCP Thaiholdings 2,40 173.600 2 PVI CTCP PVI 1,30 48.300 3 TA9 CTCP Xây lắp Thành An 96 0,35 12.900 4 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 0,25 32.000 5 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE 0,23 107.600 6 PBP Công ty cổ phần Bao bì Dầu khí Việt Nam 0,22 17.600 7 DTD CTCP Đầu tư phát triển Thành Đạt 0,09 42.800 8 VKC Công ty cổ phần Cáp Nhựa Vĩnh Khánh 0,07 9.200 9 CDN Công ty cổ phần Cảng Đà Nẵng 0,07 29.500 10 PMC CTCP Dược phẩm Dược liệu Pharmedic 0,07 66.200
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam -7,79 29.300 2 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O -3,63 60.900 3 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam -0,44 30.700 4 TIG CTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long -0,15 24.100 5 HMH CTCP Hải Minh -0,11 19.000 6 GMX Công ty cổ phần Gạch Ngói Gốm Xây dựng Mỹ Xuân -0,10 18.700 7 OCH CTCP Khách sạn và Dịch vụ OCH -0,07 10.900 8 TTT CTCP Du lịch – Thương mại Tây Ninh -0,05 45.000 9 NET CTCP Bột giặt Net -0,05 52.200 10 ICG CTCP Xây dựng Sông Hồng -0,04 12.000
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 15/2/2022)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 RCL CTCP Địa ốc Chợ Lớn 11,20 118 24.600 2 PBP Công ty cổ phần Bao bì Dầu khí Việt Nam 10,10 191 17.600 3 PSD Công ty cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí 7,10 271 37.500 4 TA9 CTCP Xây lắp Thành An 96 6,30 121 12.900 5 C69 CTCP Xây dựng 1369 3,70 510 17.200 6 PSW Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ 3,00 123 18.400 7 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam 2,80 2.401 30.700 8 NSH CTCP Nhôm Sông Hồng 2,50 300 13.800 9 PVG CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam 2,50 432 13.900 10 LAS Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao 2,30 1.045 18.300
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 15/2/2022 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX