>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 14/6/2021
>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật tuần 7-11/6/2021
>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 11/6/2021
Chứng khoán ngày 15/6/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu VPB nổi bật nhất hôm nay khi giá suýt sàn, dẫn đầu về giá trị giao dịch, khối lượng giao dịch và được nước ngoài bán ròng nhiều thứ 2 trên HOSE.
>> ĐĂNG KÝ kênh YouTube của TOP 10 để cập nhật những video thú vị về THẾ GIỚI của các bảng XẾP HẠNG

____________________________________
LỐI TẮT
- Top 10 cổ phiếu tăng giá mạnh nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu giảm giá mạnh nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu có giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu có khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu giao dịch đột biến (HOSE| HNX)
Top 10 chứng khoán ngày 15/6/2021 trên HOSE
- VN-INDEX: 1.367,36 điểm
- Tăng/giảm: 5,64 điểm 0,41%
- Tổng KLGD: 734,94 triệu CP
- Tổng GTGD: 24.131,80 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 3.753,61 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 3.530,83 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: 222,78 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | HCD | CTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD | 6,99% | 5.200 |
| 2 | FTS | CTCP Chứng khoán FPT | 6,97% | 34.500 |
| 3 | BMI | Tổng CTCP Bảo Minh | 6,96% | 35.300 |
| 4 | DRC | CTCP Cao su Đà Nẵng | 6,95% | 29.200 |
| 5 | VOS | CTCP Vận tải biển Việt Nam | 6,95% | 4.920 |
| 6 | ABS | Công ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận | 6,94% | 35.400 |
| 7 | NAV | CTCP Nam Việt | 6,94% | 19.250 |
| 8 | SFC | CTCP Nhiên liệu Sài Gòn | 6,94% | 27.700 |
| 9 | KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP | 6,92% | 37.850 |
| 10 | GVR | Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam | 6,89% | 31.800 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | FUCTVGF2 | Quỹ Đầu tư tăng trưởng Thiên Việt 2 | -6,98% | 12.000 |
| 2 | TSC | CTCP Vật tư kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ | -6,89% | 12.850 |
| 3 | VAF | Công ty cổ phần Phân lân nung chảy Văn Điển | -6,32% | 9.650 |
| 4 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | -6,21% | 66.500 |
| 5 | PME | CTCP Pymepharco | -5,87% | 77.000 |
| 6 | LPB | Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt | -5,54% | 29.000 |
| 7 | DBT | CTCP Dược phẩm Bến Tre | -5,40% | 14.900 |
| 8 | TNT | CTCP Tài nguyên | -5,14% | 7.200 |
| 9 | HU1 | CTCP Đầu tư và Xây dựng HUD1 | -4,95% | 9.030 |
| 10 | ANV | CTCP Nam Việt | -4,64% | 28.800 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 5.031,94 | 66.500 |
| 2 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 2.309,70 | 53.200 |
| 3 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 2.051,39 | 52.300 |
| 4 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 1.956,39 | 39.300 |
| 5 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 1.785,50 | 30.100 |
| 6 | KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP | 1.580,22 | 37.850 |
| 7 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 1.543,66 | 52.000 |
| 8 | VHM | Công ty cổ phần Vinhomes | 1.214,84 | 112.600 |
| 9 | PDR | Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt | 1.153,09 | 92.500 |
| 10 | LPB | Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt | 979,34 | 29.000 |

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 15/6/2021
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 75,67 | 66.500 |
| 2 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 59,32 | 30.100 |
| 3 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 49,78 | 39.300 |
| 4 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 43,42 | 53.200 |
| 5 | KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP | 41,75 | 37.850 |
| 6 | ITA | CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo | 39,58 | 7.810 |
| 7 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 39,22 | 52.300 |
| 8 | SCR | CTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín | 38,69 | 12.150 |
| 9 | LPB | Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt | 33,77 | 29.000 |
| 10 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 29,69 | 52.000 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VIC | Tập đoàn Vingroup – CTCP | 209,16 | 121.700 |
| 2 | PLX | Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam | 194,91 | 54.800 |
| 3 | VRE | CTCP Vincom Retail | 169,83 | 32.850 |
| 4 | VHM | CTCP Vinhomes | 140,47 | 112.600 |
| 5 | PDR | CTCP Phát triển Bất động sản Phát Đạt | 129,61 | 92.500 |
| 6 | SSI | CTCP Chứng khoán SSI | 105,13 | 52.000 |
| 7 | VNM | CTCP Sữa Việt Nam | 92,05 | 92.900 |
| 8 | MSN | CTCP Tập đoàn Masan | 90,36 | 106.500 |
| 9 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 73,43 | 30.100 |
| 10 | DXG | CTCP Tập đoàn Đất Xanh | 59,33 | 25.000 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | KDC | CTCP Tập đoàn KIDO | -615,75 | 59.900 |
| 2 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | -190,26 | 66.500 |
| 3 | KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc | -144,11 | 37.850 |
| 4 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | -137,65 | 39.300 |
| 5 | LPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Bưu Điện Liên Việt | -74,39 | 29.000 |
| 6 | HPG | CTCP Tập đoàn Hòa Phát | -43,22 | 53.200 |
| 7 | GEX | Tổng CTCP Thiết bị điện Việt Nam | -28,48 | 22.900 |
| 8 | GVR | Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam | -28,37 | 31.800 |
| 9 | HDB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát Triển Thành phố Hồ Chí Minh | -26,27 | 34.750 |
| 10 | NVL | CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | -24,81 | 104.000 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | TCO | CTCP Vận tải Đa phương thức Duyên Hải | 36,90 | 532 | 14.000 |
| 2 | SRC | CTCP Cao Su Sao Vàng | 6,30 | 112 | 20.200 |
| 3 | BKG | CTCP Đầu tư BKG Việt Nam | 5,60 | 1.432 | 11.900 |
| 4 | AAA | CTCP Nhựa An Phát Xanh | 4,90 | 20.251 | 17.200 |
| 5 | D2D | CTCP Phát triển Đô thị Công nghiệp Số 2 | 4,60 | 939 | 57.800 |
| 6 | CMX | CTCP Camimex Group | 4,40 | 1.173 | 16.200 |
| 7 | DRC | CTCP Cao su Đà Nẵng | 4,10 | 6.252 | 29.200 |
| 8 | SGT | CTCP Công nghệ Viễn thông Sài Gòn | 3,70 | 942 | 20.000 |
| 9 | ANV | CTCP Nam Việt | 3,70 | 2.624 | 28.800 |
| 10 | HCD | CTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD | 3,70 | 1.779 | 5.200 |
Top 10 chứng khoán ngày 15/6/2021 trên HNX

- HNX-Index: 318,29 điểm
- Tăng/giảm: -0,72 điểm -0,23%
- Tổng KLGD: 225,61 triệu CP
- Tổng GTGD: 6.405,78 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 60,61 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 62,70 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: -2,09 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | PTI | Tổng CTCP Bảo hiểm Bưu điện | 10,00% | 34.100 |
| 2 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 9,75% | 39.400 |
| 3 | DNC | CTCP Điện nước Lắp máy Hải Phòng | 9,71% | 57.600 |
| 4 | L61 | CTCP Lilama 69-1 | 9,64% | 9.100 |
| 5 | THS | Công ty cổ phần Thanh Hoa – Sông Đà | 9,62% | 26.200 |
| 6 | DPC | CTCP Nhựa Đà Nẵng | 9,43% | 17.400 |
| 7 | BBC | CTCP Bibica | 9,32% | 68.000 |
| 8 | ALT | CTCP Văn hóa Tân Bình | 9,26% | 11.800 |
| 9 | HBE | CTCP Sách – Thiết bị trường học Hà Tĩnh | 8,97% | 8.500 |
| 10 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | 8,70% | 7.500 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | SSC | CTCP Giống cây trồng Miền Nam | -9,91% | 40.900 |
| 2 | QHD | CTCP Que hàn điện Việt Đức | -8,96% | 38.600 |
| 3 | PMP | Công ty cổ phần Bao bì Đạm Phú Mỹ | -8,70% | 10.500 |
| 4 | SHE | CTCP Phát triển năng lượng Sơn Hà | -8,11% | 17.000 |
| 5 | HAD | CTCP Bia Hà Nội – Hải Dương | -7,69% | 18.000 |
| 6 | MAS | Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Đà Nẵng | -7,63% | 35.100 |
| 7 | V21 | CTCP VINACONEX 21 | -6,90% | 5.400 |
| 8 | DNP | CTCP Nhựa Đồng Nai | -5,98% | 22.000 |
| 9 | TST | CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Viễn thông | -5,94% | 9.500 |
| 10 | UNI | CTCP Viễn Liên | -5,84% | 14.500 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 896,97 | 28.000 |
| 2 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 744,31 | 43.200 |
| 3 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 443,51 | 39.400 |
| 4 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 431,90 | 28.700 |
| 5 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 427,59 | 44.700 |
| 6 | THD | CTCP Thaiholdings | 158,92 | 196.000 |
| 7 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | 99,50 | 19.000 |
| 8 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 91,85 | 24.800 |
| 9 | MBS | Công ty cổ phần Chứng khoán MB | 90,19 | 30.200 |
| 10 | BSI | Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 69,19 | 21.900 |
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 15/6/2021
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 31,35 | 28.000 |
| 2 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 17,43 | 43.200 |
| 3 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 14,89 | 28.700 |
| 4 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 11,41 | 39.400 |
| 5 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 9,59 | 44.700 |
| 6 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | 5,25 | 19.000 |
| 7 | HUT | CTCP Tasco | 3,91 | 8.100 |
| 8 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | 3,72 | 7.500 |
| 9 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 3,65 | 24.800 |
| 10 | KLF | CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS | 3,24 | 5.100 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 17,89 | 44.700 |
| 2 | NBC | Công ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin | 0,78 | 9.000 |
| 3 | PVI | CTCP PVI | 0,48 | 43.700 |
| 4 | MBG | Công ty cổ phần Tập đoàn MBG | 0,35 | 7.500 |
| 5 | NRC | CTCP Tập đoàn Danh Khôi | 0,31 | 20.400 |
| 6 | VGS | CTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE | 0,26 | 19.200 |
| 7 | VCS | Công ty cổ phần VICOSTONE | 0,25 | 103.700 |
| 8 | SCI | CTCP SCI E&C | 0,24 | 38.800 |
| 9 | PGS | CTCP Kinh doanh Khí Miền Nam | 0,17 | 19.800 |
| 10 | VNR | Tổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam | 0,17 | 28.900 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 15/6/2021
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | PAN | CTCP Tập đoàn PAN | -9,48 | 27.300 |
| 2 | PVC | Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP | -4,88 | 12.000 |
| 3 | BVS | CTCP Chứng khoán Bảo Việt | -2,47 | 28.800 |
| 4 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | -1,96 | 24.800 |
| 5 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | -1,54 | 43.200 |
| 6 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | -0,72 | 7.500 |
| 7 | TIG | CTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long | -0,69 | 14.500 |
| 8 | TAR | CTCP Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An | -0,45 | 17.700 |
| 9 | ABT | CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre | -0,37 | 26.800 |
| 10 | NTP | CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong | -0,36 | 51.800 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | VNR | Tổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam | 4,90 | 370 | 28.900 |
| 2 | CVN | Công ty cổ phần Vinam | 4,30 | 475 | 9.500 |
| 3 | ITQ | Công ty cổ phần Tập đoàn Thiên Quang | 3,80 | 1.151 | 5.200 |
| 4 | HLD | CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND | 3,10 | 370 | 36.200 |
| 5 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | 2,80 | 3.720 | 7.500 |
| 6 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 2,60 | 11.411 | 39.400 |
| 7 | CSC | CTCP Tập đoàn COTANA | 2,50 | 274 | 52.400 |
| 8 | TAR | CTCP Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An | 2,50 | 668 | 17.700 |
| 9 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 10 | 0 | #N/A | – | – | – |