Chứng khoán ngày 16/2/2022: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu STB gây chú ý hôm nay khi trong Top 2 về giá trị giao dịch và khối lượng giao dịch, được nước ngoài tiếp tục gom mạnh trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 16/2/2022 trên HOSE VN-INDEX: 1.492,10 điểm Tăng/giảm: -0,65 điểm -0,04% Tổng KLGD: 702,52 triệu CP Tổng GTGD: 20.046,15 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.667,25 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.678,82 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -11,57 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 EMC Công ty cổ phần Cơ điện Thủ Đức 6,98% 19.150 2 SGN Công ty cổ phần Phục vụ Mặt đất Sài Gòn 6,97% 81.300 3 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 6,97% 84.400 4 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 6,97% 7.980 5 HOT Công ty cổ phần Du lịch – Dịch vụ Hội An 6,95% 40.000 6 MDG CTCP miền Đông 6,95% 14.600 7 CII Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh 6,95% 29.200 8 NBB CTCP Đầu tư Năm Bảy Bảy 6,94% 30.800 9 GEG Công ty cổ phần Điện Gia Lai 6,94% 26.950 10 QCG CTCP Quốc Cường Gia Lai 6,93% 13.100
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 PDN CTCP Cảng Đồng Nai -6,96% 99.000 2 TDP Công ty cổ phần Thuận Đức -6,42% 24.800 3 VSI CTCP Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước -6,39% 22.000 4 PGD CTCP Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam -4,78% 31.900 5 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai -4,73% 11.100 6 CTF Công ty cổ phần City Auto -4,39% 22.900 7 FUCVREIT Quỹ Đầu tư Bất động sản Techcom Việt Nam -4,23% 10.200 8 FRT Công ty cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT -4,08% 94.200 9 EIB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Xuất nhập khẩu Việt Nam -3,90% 35.800 10 HAS CTCP HACISCO -3,72% 11.650
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 755,67 39.000 2 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 673,92 33.600 3 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 430,11 46.000 4 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 410,49 12.500 5 DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP 394,13 48.400 6 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 344,45 57.700 7 CII Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh 332,50 29.200 8 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 318,60 51.600 9 LPB Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt 317,91 24.300 10 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 304,00 32.650
(Chứng khoán ngày 16/2/2022)
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 32,84 12.500 2 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 20,06 33.600 3 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 19,38 39.000 4 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 15,47 7.980 5 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 14,32 18.200 6 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 14,24 7.500 7 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 14,09 11.100 8 LDG CTCP Đầu tư LDG 13,62 18.050 9 LPB Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt 13,08 24.300 10 TCH Công ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy 12,08 21.850
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 67,10 80.000 2 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 52,84 33.600 3 MSN CTCP Tập đoàn MaSan 48,12 158.100 4 GMD CTCP Gemadept 32,65 49.400 5 VCG Tổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam 26,65 45.000 6 PNJ CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận 23,97 106.300 7 TCH Công ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy 18,94 21.850 8 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam 14,45 87.000 9 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 13,66 12.500 10 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 11,23 44.900
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 16/2/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VNM CTCP Sữa Việt Nam -79,71 80.400 2 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát -55,44 46.000 3 HDB Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh -34,27 29.250 4 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va -32,68 78.100 5 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh -25,97 37.450 6 DCM CTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau -21,29 30.700 7 FRT Công ty cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT -17,55 94.200 8 NKG CTCP Thép Nam Kim -15,81 39.500 9 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP -15,27 82.900 10 SZC Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức -13,30 76.800
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 MDG CTCP miền Đông 93,70 267 14.600 2 FDC CTCP Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh 75,70 176 20.100 3 DSN CTCP Công viên nước Đầm Sen 9,30 113 48.000 4 BCG Công ty cổ phần Bamboo Capital 7,30 10.088 23.500 5 DAH Công ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á 7,10 3.554 10.800 6 SAM CTCP SAM Holdings 5,90 4.520 20.200 7 GEG Công ty cổ phần Điện Gia Lai 4,70 3.940 27.000 8 REE CTCP Cơ điện lạnh 4,30 1.135 72.300 9 DBC CTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam 4,30 3.023 77.300 10 C47 CTCP Xây dựng 47 4,20 524 22.500
Top 10 chứng khoán ngày 16/2/2022 trên HNX HNX-Index: 429,12 điểm Tăng/giảm: 5,28 điểm 1,25% Tổng KLGD: 83,56 triệu CP Tổng GTGD: 2.417,69 tỷ đồng Nước ngoài mua: 9,80 tỷ đồng Nước ngoài bán: 23,22 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -13,42 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 SGD Công ty cổ phần Sách Giáo dục tại T.P Hồ Chí Minh 10,00% 15.400 2 PHN CTCP Pin Hà Nội 9,89% 38.900 3 HGM Công ty cổ phần Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang 9,87% 42.300 4 L18 CTCP Đầu tư và Xây dựng số 18 9,86% 63.500 5 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 9,85% 66.900 6 CKV CTCP COKYVINA 9,84% 21.200 7 PBP Công ty cổ phần Bao bì Dầu khí Việt Nam 9,66% 19.300 8 VE2 Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 2 9,48% 12.700 9 SDG CTCP Sadico Cần Thơ 9,43% 29.000 10 VSM CTCP Container Miền Trung 9,43% 29.000
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 INC CTCP Tư vấn Đầu tư IDICO -9,77% 12.000 2 GDW CTCP Cấp nước Gia Định -9,77% 31.400 3 VNT Công ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương -9,77% 69.300 4 ADC CTCP Mĩ thuật và Truyền thông -9,68% 25.200 5 L40 CTCP Đầu tư và Xây dựng 40 -9,68% 33.600 6 VE3 Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 3 -9,48% 10.500 7 SDN CTCP Sơn Đồng Nai -9,36% 42.600 8 KTS Công ty cổ phần Đường Kon Tum -7,04% 18.500 9 PDC Công ty cổ phần Du lịch Dầu khí Phương Đông -6,94% 6.700 10 VGP CTCP Cảng Rau quả -6,67% 28.000
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 413,75 66.900 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 274,21 29.200 3 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 132,33 41.500 4 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 117,30 68.000 5 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam 75,32 31.800 6 THD CTCP Thaiholdings 68,09 173.900 7 API CTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương 61,00 78.000 8 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 59,20 33.300 9 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 51,85 6.300 10 L14 Công ty cổ phần LICOGI 14 42,80 397.900
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 16/2/2022)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 9,50 29.200 2 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 8,48 6.300 3 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 6,30 66.900 4 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 3,17 41.500 5 ART CTCP Chứng khoán BOS 2,75 10.800 6 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam 2,36 31.800 7 PVL Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt 2,08 12.900 8 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 1,80 33.300 9 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 1,74 19.000 10 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 1,70 68.000
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PLC Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP 2,42 43.500 2 SCI CTCP SCI E&C 2,32 28.900 3 PVI CTCP PVI 1,07 48.700 4 MAS Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Đà Nẵng 0,86 51.000 5 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 0,32 6.300 6 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam 0,23 11.100 7 BAX CTCP Thống Nhất 0,21 76.000 8 PRE Tổng CTCP Tái bảo hiểm PVI 0,16 19.000 9 NRC CTCP Tập đoàn Danh Khôi 0,12 22.000 10 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 0,11 68.000
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam -18,23 29.200 2 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương -0,58 33.300 3 EID CTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Hà Nội -0,53 24.300 4 GMX Công ty cổ phần Gạch Ngói Gốm Xây dựng Mỹ Xuân -0,40 18.600 5 PBP Công ty cổ phần Bao bì Dầu khí Việt Nam -0,35 19.300 6 HMH CTCP Hải Minh -0,30 18.600 7 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam -0,29 31.800 8 PGS CTCP Kinh doanh Khí Miền Nam -0,28 25.700 9 VBC CTCP Nhựa Bao bì Vinh -0,28 35.400 10 SZB Công ty cổ phần Sonadezi Long Bình -0,20 40.300
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 16/2/2022)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 API CTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương 9,50 812 78.000 2 PBP Công ty cổ phần Bao bì Dầu khí Việt Nam 7,30 205 19.300 3 SD9 CTCP Sông Đà 9 5,60 453 12.100 4 PSD Công ty cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí 4,20 216 39.900 5 HLD CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND 3,50 106 42.500 6 TVD Công ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin 3,20 510 14.900 7 BNA CTCP Đầu tư Sản xuất Bảo Ngọc 3,20 954 43.100 8 SD6 CTCP Sông Đà 6 3,10 262 7.900 9 L18 CTCP Đầu tư và Xây dựng số 18 2,80 360 63.500 10 S99 CTCP SCI 2,80 721 19.900
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 16/2/2022 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX