Chứng khoán ngày 2/11/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu LDG nổi bật nhất hôm nay khi tăng giá trần, dẫn đầu về khối lượng giao dịch và nằm trong danh sách giao dịch đột biến trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 2/11/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.452,46 điểm Tăng/giảm: 13,49 điểm 0,94% Tổng KLGD: 1.009,46 triệu CP Tổng GTGD: 28.851,70 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.053,74 tỷ đồng Nước ngoài bán: 2.223,25 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -1.169,51 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 NBB CTCP Đầu tư Năm Bảy Bảy 7,00% 51.800 2 PDN CTCP Cảng Đồng Nai 7,00% 107.000 3 KMR CTCP Mirae 7,00% 9.630 4 IJC CTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật 6,99% 35.200 5 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 6,98% 58.200 6 DXV CTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng 6,98% 9.040 7 GVR Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam 6,98% 42.100 8 SJS CTCP Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu Công nghiệp Sông Đà 6,97% 69.000 9 IDI CTCP Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia I.D.I 6,96% 9.830 10 DC4 CTCP Xây dựng DIC Holdings 6,96% 23.800
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 BBC CTCP Bibica -4,48% 64.000 2 VMD Công ty cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex -4,33% 37.600 3 HU1 CTCP Đầu tư và Xây dựng HUD1 -4,11% 14.000 4 SVC CTCP Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn -3,58% 94.500 5 NVT CTCP Bất động sản Du lịch Ninh Vân Bay -3,42% 11.300 6 CEE CTCP Xây dựng Hạ tầng CII -3,23% 15.000 7 STK Công ty cổ phần Sợi Thế Kỷ -3,05% 60.500 8 SFG CTCP Phân bón Miền Nam -3,05% 15.900 9 SII Công ty cổ phần Hạ tầng nước Sài Gòn -2,98% 16.300 10 VSH CTCP Thủy điện Vĩnh Sơn – Sông Hinh -2,93% 29.900
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 2/11/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 1.424,66 55.500 2 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 798,16 51.600 3 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 787,61 42.350 4 NKG CTCP Thép Nam Kim 578,38 53.000 5 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 578,35 51.600 6 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 540,79 60.600 7 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 525,72 28.600 8 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 510,72 45.800 9 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 491,64 85.000 10 VCI Công ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt 487,02 69.500
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 LDG CTCP Đầu tư LDG 29,12 11.150 2 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 27,95 12.700 3 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 26,66 5.800 4 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 25,67 5.560 5 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 25,67 55.500 6 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 20,22 12.850 7 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 20,21 5.920 8 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 18,60 42.350 9 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 18,38 28.600 10 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh 16,12 24.950
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VHC CTCP Vĩnh Hoàn 24,47 65.300 2 GMD CTCP Gemadept 23,14 52.000 3 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 22,57 51.600 4 DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang 22,07 155.800 5 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam 20,31 97.900 6 BWE CTCP Nước – Môi trường Bình Dương 17,96 45.000 7 SBT Công ty cổ phần Thành Thành Công – Biên Hòa 17,19 22.900 8 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 16,54 32.400 9 PC1 Công ty cổ phần Xây lắp điện 1 15,53 42.600 10 KDC CTCP Tập đoàn Kido 13,94 59.700
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 2/11/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va -614,17 108.100 2 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long -142,60 62.200 3 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI -91,36 42.350 4 VNM CTCP Sữa Việt Nam -78,50 89.200 5 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát -68,62 55.500 6 MSN CTCP Tập đoàn MaSan -64,40 145.500 7 VRE CTCP Vincom Retail -51,37 30.850 8 DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP -47,29 49.200 9 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen -40,24 45.800 10 HDB Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh -36,30 25.600
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 SJS CTCP Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu Công nghiệp Sông Đà 6,30 362 69.000 2 KMR CTCP Mirae 5,60 3.377 9.600 3 YEG CTCP Tập đoàn Yeah1 5,40 1.151 16.900 4 APC CTCP Chiếu xạ An Phú 5,10 143 24.200 5 VCG Tổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam 4,90 1.915 43.800 6 DCL CTCP Dược phẩm Cửu Long 4,70 525 39.500 7 ICT Công ty cổ phần Viễn thông – Tin học Bưu điện 4,40 876 24.600 8 SVD CTCP Đầu tư và Thương mại Vũ Đăng 4,00 1.081 11.800 9 HVX CTCP Xi măng Vicem Hải Vân 3,90 309 8.500 10 LDG CTCP Đầu tư LDG 3,70 29.125 11.100
Top 10 chứng khoán ngày 2/11/2021 trên HNX HNX-Index: 424,11 điểm Tăng/giảm: 8,57 điểm 2,06% Tổng KLGD: 189,43 triệu CP Tổng GTGD: 4.556,16 tỷ đồng Nước ngoài mua: 16,28 tỷ đồng Nước ngoài bán: 40,22 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -23,94 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 SIC Công ty cổ phần ANI 10,00% 17.600 2 CMC CTCP Đầu tư CMC 10,00% 7.700 3 HGM Công ty cổ phần Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang 10,00% 44.000 4 L18 CTCP Đầu tư và Xây dựng số 18 10,00% 69.300 5 PDB CTCP Vật liệu xây dựng Dufago 10,00% 31.900 6 SVN Công ty cổ phần Tập đoàn Vexilla Việt Nam 10,00% 6.600 7 V21 CTCP VINACONEX 21 10,00% 14.300 8 SGC CTCP Xuất nhập khẩu Sa Giang 9,97% 77.200 9 L14 Công ty cổ phần LICOGI 14 9,96% 240.700 10 S99 CTCP SCI 9,96% 26.500
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 SDG CTCP Sadico Cần Thơ -9,69% 31.700 2 CTB CTCP Chế tạo Bơm Hải Dương -7,87% 28.100 3 PIC Công ty cổ phần Đầu tư Điện lực 3 -7,75% 11.900 4 INC CTCP Tư vấn Đầu tư IDICO -7,56% 11.000 5 HHC CTCP Bánh kẹo Hải Hà -7,25% 75.500 6 GDW CTCP Cấp nước Gia Định -7,06% 25.000 7 QHD CTCP Que hàn điện Việt Đức -6,14% 36.700 8 ALT CTCP Văn hóa Tân Bình -5,16% 14.700 9 NBP CTCP Nhiệt điện Ninh Bình -5,00% 17.100 10 SJ1 Công ty cổ phần Nông nghiệp Hùng Hậu -4,40% 15.200
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 472,72 78.500 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 408,44 41.500 3 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 376,42 30.300 4 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 167,57 33.400 5 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 152,56 42.000 6 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 151,43 24.300 7 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 147,81 38.200 8 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 134,98 13.000 9 THD CTCP Thaiholdings 115,25 235.500 10 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 104,88 22.500
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 2/11/2021)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 12,70 30.300 2 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 10,68 13.000 3 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 10,42 5.200 4 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 9,97 41.500 5 ART CTCP Chứng khoán BOS 8,01 10.400 6 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 6,31 24.300 7 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 6,21 78.500 8 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 5,12 33.400 9 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 4,70 22.500 10 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam 4,65 13.600
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 TDN CTCP Than Đèo Nai – Vinacomin 2,66 16.800 2 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam 1,64 67.800 3 HUT CTCP Tasco 0,91 13.300 4 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 0,58 41.500 5 SCI CTCP SCI E&C 0,55 49.800 6 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 0,40 30.300 7 NBC Công ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin 0,27 22.400 8 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 0,22 5.200 9 TXM Công ty cổ phần VICEM Thạch cao Xi măng 0,22 8.000 10 HCC CTCP Bê tông Hoà Cầm – Intimex 0,22 13.100
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG -7,19 33.400 2 NTP CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong -6,61 57.100 3 IVS Công ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam -4,68 14.800 4 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE -3,62 124.000 5 HLD CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND -3,03 54.000 6 VNR Tổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam -1,80 38.300 7 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng -1,13 24.300 8 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương -0,84 42.000 9 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân -0,73 28.900 10 PSD Công ty cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí -0,66 32.900
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 2/11/2021)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 HBS CTCP Chứng khoán Hòa Bình 6,70 1.127 12.500 2 IVS Công ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam 5,30 750 14.800 3 KSD Công ty cổ phần Đầu tư DNA 4,60 191 5.800 4 GMX Công ty cổ phần Gạch Ngói Gốm Xây dựng Mỹ Xuân 4,50 158 22.800 5 OCH CTCP Khách sạn và Dịch vụ OCH 4,20 795 9.600 6 KSQ Công ty cổ phần CNC Capital Việt Nam 3,80 1.852 7.800 7 PPP CTCP Dược phẩm Phong Phú 3,70 141 16.800 8 BVS CTCP Chứng khoán Bảo Việt 3,60 2.004 37.600 9 LUT CTCP Đầu tư Xây dựng Lương Tài 3,50 224 7.600 10 NTP CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong 3,40 238 57.100
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 2/11/2021 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX