Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 23/7/2021

Có thể bạn quan tâm

Chứng khoán ngày 23/7/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu STB gây chú ý hôm nay khi dẫn đầu về giá trị giao dịch, khối lượng giao dịch và được nước ngoài bán ròng nhiều thứ 4 trên HOSE.

>> ĐĂNG KÝ kênh YouTube của TOP 10 để cập nhật những video thú vị về THẾ GIỚI XẾP HẠNG

____________________________________

Top 10 chứng khoán ngày 23/7/2021 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.268,83 điểm
  • Tăng/giảm: -24,84 điểm -1,92%
  • Tổng KLGD: 582,25 triệu CP
  • Tổng GTGD: 19.329,00 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 1.336,78 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 1.547,27 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -210,49 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1FUESSV30Quỹ ETF SSIAM VN306,99%19.130
2DAHCông ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á6,98%7.810
3SIICông ty cổ phần Hạ tầng nước Sài Gòn6,97%18.400
4PGITổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Petrolimex6,97%22.250
5CSVCTCP Hóa chất Cơ bản miền Nam6,96%28.400
6TCDCTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp và Vận tải6,95%12.300
7HOTCông ty cổ phần Du lịch – Dịch vụ Hội An6,95%30.750
8ILBCTCP ICD Tân Cảng – Long Bình6,95%29.200
9DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang6,94%92.400
10CIGCTCP COMA186,93%6.630

>> Mục lục

Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1TIXCTCP Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình-6,87%31.200
2HU1CTCP Đầu tư và Xây dựng HUD1-6,86%8.290
3CMVCTCP Thương nghiệp Cà Mau-6,40%13.900
4DXGCTCP Tập đoàn Đất Xanh-5,70%20.700
5SVTCTCP Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông-5,63%15.100
6DXVCTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng-5,50%3.780
7TGGCTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang-4,66%12.300
8BICTổng CTCP Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và phát triển Việt Nam-4,55%23.100
9JVCCông ty cổ phần Thiết bị Y tế Việt Nhật-4,44%3.880
10TMSCTCP Transimex-4,43%56.100

>> Mục lục

Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín1.824,8828.700
2HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát1.323,8245.800
3TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)993,3649.500
4VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng653,8158.500
5SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI621,5750.600
6FPTCTCP FPT611,3990.500
7CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam528,5232.500
8DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang495,4992.400
9HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen472,0634.950
10MSBNgân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam428,9528.150
Chứng khoán ngày 23/7/2021

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 23/7/2021

STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín63,5828.700
2HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát28,9045.800
3TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)20,0749.500
4CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam16,2632.500
5MSBNgân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam15,2428.150
6HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen13,5134.950
7FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC12,3410.600
8SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI12,2850.600
9POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP11,9010.500
10MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội11,8527.750

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1MSBNgân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam129,2828.150
2VNMCTCP Sữa Việt Nam106,0987.600
3DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang78,3592.400
4NLGCông ty cổ phần Đầu tư Nam Long31,4639.600
5VCBNgân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam23,4397.000
6FUEVFVNDQuỹ ETF VFMVN DIAMOND13,1524.300
7HDBNgân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh10,0132.350
8VJCCông ty cổ phần Hàng không VietJet7,24113.400
9FRTCông ty cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT5,7933.800
10BVHTập đoàn Bảo Việt4,8850.400

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VICTập đoàn Vingroup – CTCP-194,49104.000
2KDHCTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền-74,5738.400
3HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát-40,3445.800
4STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín-40,1528.700
5SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI-39,4450.600
6HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen-36,9134.950
7PTBCTCP Phú Tài-33,8592.000
8SABTổng CTCP Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn-27,38153.600
9KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP-16,0732.100
10VHMCông ty cổ phần Vinhomes-13,57107.600

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1BTPCTCP Nhiệt điện Bà Rịa212,2030016.300
2ILBCTCP ICD Tân Cảng – Long Bình6,2055929.200
3CSVCTCP Hóa chất Cơ bản miền Nam5,6068228.400
4DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang4,405.36292.400
5TCDCTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp và Vận tải3,8017012.300
6PTBCTCP Phú Tài3,8077092.000
7PSHCTCP Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu3,503.52722.300
8SHACTCP Sơn Hà Sài Gòn3,202055.700
9GILCTCP Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh3,1087064.500
10ASMCTCP Tập đoàn Sao Mai2,605.05113.400

>> Mục lục

Top 10 chứng khoán ngày 23/7/2021 trên HNX

Chứng khoán ngày 23/7/2021
  • HNX-Index: 301,77 điểm
  • Tăng/giảm: -4,20 điểm -1,37%
  • Tổng KLGD: 101,52 triệu CP
  • Tổng GTGD: 2.275,57 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 26,61 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 12,40 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: 14,21 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1QHDCTCP Que hàn điện Việt Đức9,94%35.400
2HVTCTCP Hóa chất Việt Trì9,88%35.600
3EBACTCP Điện Bắc Nà9,57%12.600
4KKCCTCP Kim khí KKC9,29%30.600
5DL1CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam8,82%7.400
6PPECông ty cổ phần Tư vấn Điện lực Dầu khí Việt Nam7,96%12.200
7VTCCTCP Viễn thông VTC7,84%11.000
8THBCông ty cổ phần Bia Hà Nội – Thanh Hóa7,53%10.000
9DNPCTCP Nhựa Đồng Nai7,00%21.400
10CLMCTCP Xuất nhập khẩu Than – Vinacomin6,84%25.000

>> Mục lục

Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1NAPCông ty cổ phần Cảng Nghệ Tĩnh-10,00%9.900
2KHGCTCP Bất động sản Khải Hoàn Land-9,91%19.100
3MEDCông ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex-9,89%39.200
4DS3CTCP Quản lý Đường sông số 3-9,84%5.500
5TTTCTCP Du lịch – Thương mại Tây Ninh-9,60%40.500
6LIGCTCP Licogi 13-9,09%7.000
7L35CTCP Cơ khí Lắp máy Lilama-8,77%5.200
8MELCTCP Thép Mê Lin-8,75%14.600
9CETCông ty cổ phần Tech-Vina-8,33%5.500
10SSMCTCP Chế tạo Kết cấu Thép VNECO.SSM-8,20%5.600

>> Mục lục

Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT392,9941.700
2SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội273,5826.400
3PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam233,9523.200
4SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội156,9638.600
5THDCTCP Thaiholdings111,15205.900
6IDCTổng công ty IDICO – CTCP76,4933.600
7NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân67,8417.100
8PANCTCP Tập đoàn PAN63,3525.600
9MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB56,6528.300
10TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG52,3121.100

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội10,1526.400
2PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam9,8423.200
3VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT9,2441.700
4SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội3,9938.600
5NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân3,9317.100
6CEOCTCP Tập đoàn C.E.O3,728.600
7HUTCTCP Tasco2,887.800
8KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS2,883.600
9PANCTCP Tập đoàn PAN2,4525.600
10TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG2,4421.100

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1DXSCTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh6,8828.500
2MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB5,7828.300
3BSICông ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam4,0220.400
4BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt3,7326.500
5THDCTCP Thaiholdings1,03205.900
6PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam0,7123.200
7PVICTCP PVI0,7137.200
8NDNCTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng0,4523.500
9EVSCông ty cổ phần Chứng khoán Everest0,2631.800
10THTCông ty cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin0,258.800

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT-3,7241.700
2SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội-1,2426.400
3ARTCTCP Chứng khoán BOS-1,068.300
4VCSCông ty cổ phần VICOSTONE-0,99115.800
5CEOCTCP Tập đoàn C.E.O-0,878.600
6INNCTCP Bao bì và In Nông nghiệp-0,5732.000
7EIDCTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Hà Nội-0,3515.800
8S99CTCP SCI-0,3116.300
9PANCTCP Tập đoàn PAN-0,2625.600
10DXPCông ty cổ phần Cảng Đoạn Xá-0,1813.800

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)
1VMICTCP Khoáng sản và Đầu tư VISACO403,801.4441.100
2NHPCTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu NHP6,103291.200
3ITQCông ty cổ phần Tập đoàn Thiên Quang4,801.0495.100
4VC2CTCP Đầu tư và Xây dựng Vina23,9084921.200
5TTZCông ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Công nghệ Tiến Trung3,603032.900
6NDNCTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng3,001.47223.500
7PVICTCP PVI2,9013937.200
8DL1CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam2,607467.400
9LIGCTCP Licogi 132,401.8977.000
10DS3CTCP Quản lý Đường sông số 32,302315.500

>> Mục lục

Nguồn dữ liệu: VPS