- Top 10 công ty chứng khoán kiếm lời nhiều nhất mùa dịch Covid-19
- Top 10 công ty chứng khoán lớn nhất – Cập nhật BCTC quý 1/2021
- Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 21/7/2021
- Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 20/7/2021
- Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật tuần 12-16/7/2021
Chứng khoán ngày 23/7/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu STB gây chú ý hôm nay khi dẫn đầu về giá trị giao dịch, khối lượng giao dịch và được nước ngoài bán ròng nhiều thứ 4 trên HOSE.
>> ĐĂNG KÝ kênh YouTube của TOP 10 để cập nhật những video thú vị về THẾ GIỚI XẾP HẠNG

____________________________________
Top 10 chứng khoán ngày 23/7/2021 trên HOSE
- VN-INDEX: 1.268,83 điểm
- Tăng/giảm: -24,84 điểm -1,92%
- Tổng KLGD: 582,25 triệu CP
- Tổng GTGD: 19.329,00 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 1.336,78 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 1.547,27 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: -210,49 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | FUESSV30 | Quỹ ETF SSIAM VN30 | 6,99% | 19.130 |
| 2 | DAH | Công ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á | 6,98% | 7.810 |
| 3 | SII | Công ty cổ phần Hạ tầng nước Sài Gòn | 6,97% | 18.400 |
| 4 | PGI | Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Petrolimex | 6,97% | 22.250 |
| 5 | CSV | CTCP Hóa chất Cơ bản miền Nam | 6,96% | 28.400 |
| 6 | TCD | CTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp và Vận tải | 6,95% | 12.300 |
| 7 | HOT | Công ty cổ phần Du lịch – Dịch vụ Hội An | 6,95% | 30.750 |
| 8 | ILB | CTCP ICD Tân Cảng – Long Bình | 6,95% | 29.200 |
| 9 | DGC | CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | 6,94% | 92.400 |
| 10 | CIG | CTCP COMA18 | 6,93% | 6.630 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | TIX | CTCP Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình | -6,87% | 31.200 |
| 2 | HU1 | CTCP Đầu tư và Xây dựng HUD1 | -6,86% | 8.290 |
| 3 | CMV | CTCP Thương nghiệp Cà Mau | -6,40% | 13.900 |
| 4 | DXG | CTCP Tập đoàn Đất Xanh | -5,70% | 20.700 |
| 5 | SVT | CTCP Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông | -5,63% | 15.100 |
| 6 | DXV | CTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng | -5,50% | 3.780 |
| 7 | TGG | CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang | -4,66% | 12.300 |
| 8 | BIC | Tổng CTCP Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và phát triển Việt Nam | -4,55% | 23.100 |
| 9 | JVC | Công ty cổ phần Thiết bị Y tế Việt Nhật | -4,44% | 3.880 |
| 10 | TMS | CTCP Transimex | -4,43% | 56.100 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 1.824,88 | 28.700 |
| 2 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 1.323,82 | 45.800 |
| 3 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 993,36 | 49.500 |
| 4 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 653,81 | 58.500 |
| 5 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 621,57 | 50.600 |
| 6 | FPT | CTCP FPT | 611,39 | 90.500 |
| 7 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 528,52 | 32.500 |
| 8 | DGC | CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | 495,49 | 92.400 |
| 9 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 472,06 | 34.950 |
| 10 | MSB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam | 428,95 | 28.150 |

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 23/7/2021
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 63,58 | 28.700 |
| 2 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 28,90 | 45.800 |
| 3 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 20,07 | 49.500 |
| 4 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 16,26 | 32.500 |
| 5 | MSB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam | 15,24 | 28.150 |
| 6 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 13,51 | 34.950 |
| 7 | FLC | Công ty cổ phần Tập đoàn FLC | 12,34 | 10.600 |
| 8 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 12,28 | 50.600 |
| 9 | POW | Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP | 11,90 | 10.500 |
| 10 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 11,85 | 27.750 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | MSB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam | 129,28 | 28.150 |
| 2 | VNM | CTCP Sữa Việt Nam | 106,09 | 87.600 |
| 3 | DGC | CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | 78,35 | 92.400 |
| 4 | NLG | Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long | 31,46 | 39.600 |
| 5 | VCB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam | 23,43 | 97.000 |
| 6 | FUEVFVND | Quỹ ETF VFMVN DIAMOND | 13,15 | 24.300 |
| 7 | HDB | Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh | 10,01 | 32.350 |
| 8 | VJC | Công ty cổ phần Hàng không VietJet | 7,24 | 113.400 |
| 9 | FRT | Công ty cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT | 5,79 | 33.800 |
| 10 | BVH | Tập đoàn Bảo Việt | 4,88 | 50.400 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VIC | Tập đoàn Vingroup – CTCP | -194,49 | 104.000 |
| 2 | KDH | CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền | -74,57 | 38.400 |
| 3 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | -40,34 | 45.800 |
| 4 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | -40,15 | 28.700 |
| 5 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | -39,44 | 50.600 |
| 6 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | -36,91 | 34.950 |
| 7 | PTB | CTCP Phú Tài | -33,85 | 92.000 |
| 8 | SAB | Tổng CTCP Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn | -27,38 | 153.600 |
| 9 | KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP | -16,07 | 32.100 |
| 10 | VHM | Công ty cổ phần Vinhomes | -13,57 | 107.600 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | BTP | CTCP Nhiệt điện Bà Rịa | 212,20 | 300 | 16.300 |
| 2 | ILB | CTCP ICD Tân Cảng – Long Bình | 6,20 | 559 | 29.200 |
| 3 | CSV | CTCP Hóa chất Cơ bản miền Nam | 5,60 | 682 | 28.400 |
| 4 | DGC | CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | 4,40 | 5.362 | 92.400 |
| 5 | TCD | CTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp và Vận tải | 3,80 | 170 | 12.300 |
| 6 | PTB | CTCP Phú Tài | 3,80 | 770 | 92.000 |
| 7 | PSH | CTCP Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu | 3,50 | 3.527 | 22.300 |
| 8 | SHA | CTCP Sơn Hà Sài Gòn | 3,20 | 205 | 5.700 |
| 9 | GIL | CTCP Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh | 3,10 | 870 | 64.500 |
| 10 | ASM | CTCP Tập đoàn Sao Mai | 2,60 | 5.051 | 13.400 |
Top 10 chứng khoán ngày 23/7/2021 trên HNX

- HNX-Index: 301,77 điểm
- Tăng/giảm: -4,20 điểm -1,37%
- Tổng KLGD: 101,52 triệu CP
- Tổng GTGD: 2.275,57 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 26,61 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 12,40 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: 14,21 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | QHD | CTCP Que hàn điện Việt Đức | 9,94% | 35.400 |
| 2 | HVT | CTCP Hóa chất Việt Trì | 9,88% | 35.600 |
| 3 | EBA | CTCP Điện Bắc Nà | 9,57% | 12.600 |
| 4 | KKC | CTCP Kim khí KKC | 9,29% | 30.600 |
| 5 | DL1 | CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam | 8,82% | 7.400 |
| 6 | PPE | Công ty cổ phần Tư vấn Điện lực Dầu khí Việt Nam | 7,96% | 12.200 |
| 7 | VTC | CTCP Viễn thông VTC | 7,84% | 11.000 |
| 8 | THB | Công ty cổ phần Bia Hà Nội – Thanh Hóa | 7,53% | 10.000 |
| 9 | DNP | CTCP Nhựa Đồng Nai | 7,00% | 21.400 |
| 10 | CLM | CTCP Xuất nhập khẩu Than – Vinacomin | 6,84% | 25.000 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | NAP | Công ty cổ phần Cảng Nghệ Tĩnh | -10,00% | 9.900 |
| 2 | KHG | CTCP Bất động sản Khải Hoàn Land | -9,91% | 19.100 |
| 3 | MED | Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | -9,89% | 39.200 |
| 4 | DS3 | CTCP Quản lý Đường sông số 3 | -9,84% | 5.500 |
| 5 | TTT | CTCP Du lịch – Thương mại Tây Ninh | -9,60% | 40.500 |
| 6 | LIG | CTCP Licogi 13 | -9,09% | 7.000 |
| 7 | L35 | CTCP Cơ khí Lắp máy Lilama | -8,77% | 5.200 |
| 8 | MEL | CTCP Thép Mê Lin | -8,75% | 14.600 |
| 9 | CET | Công ty cổ phần Tech-Vina | -8,33% | 5.500 |
| 10 | SSM | CTCP Chế tạo Kết cấu Thép VNECO.SSM | -8,20% | 5.600 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 392,99 | 41.700 |
| 2 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 273,58 | 26.400 |
| 3 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 233,95 | 23.200 |
| 4 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 156,96 | 38.600 |
| 5 | THD | CTCP Thaiholdings | 111,15 | 205.900 |
| 6 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 76,49 | 33.600 |
| 7 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | 67,84 | 17.100 |
| 8 | PAN | CTCP Tập đoàn PAN | 63,35 | 25.600 |
| 9 | MBS | Công ty cổ phần Chứng khoán MB | 56,65 | 28.300 |
| 10 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 52,31 | 21.100 |
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 10,15 | 26.400 |
| 2 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 9,84 | 23.200 |
| 3 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 9,24 | 41.700 |
| 4 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 3,99 | 38.600 |
| 5 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | 3,93 | 17.100 |
| 6 | CEO | CTCP Tập đoàn C.E.O | 3,72 | 8.600 |
| 7 | HUT | CTCP Tasco | 2,88 | 7.800 |
| 8 | KLF | CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS | 2,88 | 3.600 |
| 9 | PAN | CTCP Tập đoàn PAN | 2,45 | 25.600 |
| 10 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 2,44 | 21.100 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | DXS | CTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh | 6,88 | 28.500 |
| 2 | MBS | Công ty cổ phần Chứng khoán MB | 5,78 | 28.300 |
| 3 | BSI | Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 4,02 | 20.400 |
| 4 | BVS | CTCP Chứng khoán Bảo Việt | 3,73 | 26.500 |
| 5 | THD | CTCP Thaiholdings | 1,03 | 205.900 |
| 6 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 0,71 | 23.200 |
| 7 | PVI | CTCP PVI | 0,71 | 37.200 |
| 8 | NDN | CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng | 0,45 | 23.500 |
| 9 | EVS | Công ty cổ phần Chứng khoán Everest | 0,26 | 31.800 |
| 10 | THT | Công ty cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin | 0,25 | 8.800 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | -3,72 | 41.700 |
| 2 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | -1,24 | 26.400 |
| 3 | ART | CTCP Chứng khoán BOS | -1,06 | 8.300 |
| 4 | VCS | Công ty cổ phần VICOSTONE | -0,99 | 115.800 |
| 5 | CEO | CTCP Tập đoàn C.E.O | -0,87 | 8.600 |
| 6 | INN | CTCP Bao bì và In Nông nghiệp | -0,57 | 32.000 |
| 7 | EID | CTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Hà Nội | -0,35 | 15.800 |
| 8 | S99 | CTCP SCI | -0,31 | 16.300 |
| 9 | PAN | CTCP Tập đoàn PAN | -0,26 | 25.600 |
| 10 | DXP | Công ty cổ phần Cảng Đoạn Xá | -0,18 | 13.800 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | |
| 1 | VMI | CTCP Khoáng sản và Đầu tư VISACO | 403,80 | 1.444 | 1.100 |
| 2 | NHP | CTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu NHP | 6,10 | 329 | 1.200 |
| 3 | ITQ | Công ty cổ phần Tập đoàn Thiên Quang | 4,80 | 1.049 | 5.100 |
| 4 | VC2 | CTCP Đầu tư và Xây dựng Vina2 | 3,90 | 849 | 21.200 |
| 5 | TTZ | Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Công nghệ Tiến Trung | 3,60 | 303 | 2.900 |
| 6 | NDN | CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng | 3,00 | 1.472 | 23.500 |
| 7 | PVI | CTCP PVI | 2,90 | 139 | 37.200 |
| 8 | DL1 | CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam | 2,60 | 746 | 7.400 |
| 9 | LIG | CTCP Licogi 13 | 2,40 | 1.897 | 7.000 |
| 10 | DS3 | CTCP Quản lý Đường sông số 3 | 2,30 | 231 | 5.500 |
Nguồn dữ liệu: VPS
