Chứng khoán ngày 25/8/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu MSN nổi bật nhất hôm nay khi dẫn dắt đà tăng giá trong rổ VN30 và được nước ngoài bán ròng nhiều thứ 6 trên HOSE.
Có thể bạn quan tâm:
- Top 10 công ty chứng khoán kiếm lời nhiều nhất mùa dịch Covid-19
- Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 24/8/2021
- Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 23/8/2021
- Top 10 cổ phiếu nổi bật tuần 16-20/8/2021
Chứng Khoán Hôm Nay | Kết Quả Kinh Doanh Quý 1/2021 | Kết Quả Kinh Doanh Năm 2020 | Kết Quả Kinh Doanh | Doanh Thu | Vốn Chủ Sở Hữu | Tiền Mặt | Tài Sản | Lợi Nhuận | Top 10 Doanh Nghiệp | Nhất Việt Nam
MỤC LỤC XEM NHANH
Top 10 chứng khoán ngày 25/8/2021 trên HOSE
- VN-INDEX: 1.309,55 điểm
- Tăng/giảm: 10,81 điểm 0,83%
- Tổng KLGD: 522,87 triệu CP
- Tổng GTGD: 16.780,41 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 1.101,40 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 1.111,10 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: -9,70 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | DAT | CTCP Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản | 6,98% | 28.350 |
| 2 | AGM | Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang | 6,98% | 29.850 |
| 3 | TRA | CTCP TRAPHACO | 6,98% | 85.800 |
| 4 | STK | Công ty cổ phần Sợi Thế Kỷ | 6,97% | 46.000 |
| 5 | SPM | CTCP S.P.M | 6,93% | 21.600 |
| 6 | SMC | CTCP Ðầu tư Thương mại SMC | 6,91% | 46.400 |
| 7 | VSI | CTCP Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước | 6,90% | 22.450 |
| 8 | VMD | Công ty cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex | 6,89% | 58.900 |
| 9 | NKG | CTCP Thép Nam Kim | 6,86% | 35.800 |
| 10 | DIG | Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng | 6,86% | 32.700 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | JVC | Công ty cổ phần Thiết bị Y tế Việt Nhật | -6,94% | 4.830 |
| 2 | APG | CTCP Chứng khoán APG | -6,73% | 15.250 |
| 3 | NHH | CTCP Nhựa Hà Nội | -6,09% | 34.750 |
| 4 | LGL | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Long Giang | -6,00% | 6.270 |
| 5 | RIC | CTCP Quốc tế Hoàng Gia | -5,94% | 20.600 |
| 6 | LBM | CTCP Khoáng sản và Vật liệu xây dựng Lâm Đồng | -5,80% | 60.200 |
| 7 | TSC | CTCP Vật tư kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ | -5,44% | 11.300 |
| 8 | DBT | CTCP Dược phẩm Bến Tre | -5,15% | 16.600 |
| 9 | TEG | Công ty cổ phần Năng lượng và Bất động sản Trường Thành | -5,09% | 14.000 |
| 10 | TCD | CTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp và Vận tải | -4,70% | 20.300 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
(Chứng khoán ngày 25/8/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VHM | Công ty cổ phần Vinhomes | 1.731,70 | 107.000 |
| 2 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 793,90 | 48.400 |
| 3 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 686,60 | 62.000 |
| 4 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 585,35 | 32.150 |
| 5 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 524,56 | 28.600 |
| 6 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 463,54 | 49.150 |
| 7 | NKG | CTCP Thép Nam Kim | 395,52 | 35.800 |
| 8 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 389,15 | 38.700 |
| 9 | DIG | Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng | 316,42 | 32.700 |
| 10 | NVL | Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | 313,09 | 105.500 |

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 18,34 | 28.600 |
| 2 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 18,21 | 32.150 |
| 3 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 16,40 | 48.400 |
| 4 | FIT | Công ty cổ phần Tập đoàn F.I.T | 16,32 | 19.000 |
| 5 | VHM | Công ty cổ phần Vinhomes | 16,18 | 107.000 |
| 6 | POW | Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP | 13,85 | 11.250 |
| 7 | FLC | Công ty cổ phần Tập đoàn FLC | 13,11 | 10.400 |
| 8 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 11,07 | 62.000 |
| 9 | NKG | CTCP Thép Nam Kim | 11,05 | 35.800 |
| 10 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 10,06 | 38.700 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 186,51 | 62.000 |
| 2 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 111,06 | 28.600 |
| 3 | E1VFVN30 | Quỹ ETF VFMVN30 | 33,79 | 24.050 |
| 4 | HDB | Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh | 31,76 | 33.800 |
| 5 | VJC | Công ty cổ phần Hàng không VietJet | 21,22 | 127.000 |
| 6 | POW | Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP | 17,18 | 11.250 |
| 7 | DIG | Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng | 15,32 | 32.700 |
| 8 | HCM | CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | 15,01 | 54.200 |
| 9 | SAB | Tổng CTCP Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn | 13,86 | 147.200 |
| 10 | GMD | CTCP Gemadept | 7,60 | 47.900 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
(Chứng khoán ngày 25/8/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VHM | Công ty cổ phần Vinhomes | -151,99 | 107.000 |
| 2 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | -94,87 | 48.400 |
| 3 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | -31,20 | 32.150 |
| 4 | VIC | Tập đoàn Vingroup – CTCP | -27,95 | 94.600 |
| 5 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | -20,29 | 38.700 |
| 6 | MSN | CTCP Tập đoàn MaSan | -18,99 | 135.000 |
| 7 | DXG | CTCP Tập đoàn Đất Xanh | -17,00 | 21.100 |
| 8 | VCB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam | -16,19 | 97.500 |
| 9 | PLX | Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam | -15,23 | 49.550 |
| 10 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | -14,83 | 27.350 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | BKG | CTCP Đầu tư BKG Việt Nam | 4,20 | 1.247 | 12.800 |
| 2 | VPD | Công ty cổ phần Phát triển Điện lực Việt Nam | 4,10 | 117 | 14.100 |
| 3 | UDC | Công ty cổ phần Xây dựng và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu | 3,70 | 125 | 6.900 |
| 4 | E1VFVN30 | Quỹ ETF VFMVN30 | 2,80 | 1.486 | 24.000 |
| 5 | SBV | CTCP Siam Brothers Việt Nam | 2,60 | 232 | 15.900 |
| 6 | BMC | Công ty cổ phần Khoáng sản Bình Định | 2,50 | 394 | 18.900 |
| 7 | DHM | Công ty cổ phần Thương mại và khai thác khoáng sản Dương Hiếu | 2,30 | 856 | 11.400 |
| 8 | TGG | CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang | 2,30 | 1.429 | 25.000 |
| 9 | KPF | CTCP Đầu tư tài chính Hoàng Minh | 2,20 | 230 | 14.500 |
| 10 | 0 | #N/A | – | – | – |
Top 10 chứng khoán ngày 25/8/2021 trên HNX

- HNX-Index: 336,01 điểm
- Tăng/giảm: 4,22 điểm 1,27%
- Tổng KLGD: 122,07 triệu CP
- Tổng GTGD: 2.931,72 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 67,12 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 23,90 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: 43,22 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | PTD | CTCP Thiết kế – Xây dựng – Thương mại Phúc Thịnh | 10,00% | 19.800 |
| 2 | DAD | CTCP Đầu tư và Phát triển Giáo dục Đà Nẵng | 9,96% | 25.400 |
| 3 | EID | CTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Hà Nội | 9,94% | 19.900 |
| 4 | NBC | Công ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin | 9,87% | 16.700 |
| 5 | CLM | CTCP Xuất nhập khẩu Than – Vinacomin | 9,83% | 25.700 |
| 6 | GKM | CTCP Khang Minh Group | 9,82% | 17.900 |
| 7 | TVD | Công ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin | 9,78% | 10.100 |
| 8 | TDN | CTCP Than Đèo Nai – Vinacomin | 9,68% | 10.200 |
| 9 | MDC | Công ty cổ phần Than Mông Dương – Vinacomin | 9,57% | 10.300 |
| 10 | SMT | Công ty cổ phần SAMETEL | 9,57% | 10.300 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | VHE | CTCP Dược liệu và Thực phẩm Việt Nam | -9,89% | 8.200 |
| 2 | BST | CTCP Sách – Thiết bị Bình Thuận | -9,64% | 17.800 |
| 3 | CJC | CTCP Cơ điện Miền Trung | -9,59% | 19.800 |
| 4 | MHL | CTCP Minh Hữu Liên | -9,52% | 3.800 |
| 5 | VNF | Công ty cổ phần Vinafreight | -8,72% | 13.600 |
| 6 | L35 | CTCP Cơ khí Lắp máy Lilama | -8,51% | 4.300 |
| 7 | CMC | CTCP Đầu tư CMC | -8,33% | 5.500 |
| 8 | CAN | CTCP Đồ hộp Hạ Long | -7,89% | 35.000 |
| 9 | VIG | CTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam | -7,81% | 5.900 |
| 10 | V12 | CTCP Xây dựng số 12 | -7,44% | 11.200 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 447,17 | 51.500 |
| 2 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 231,29 | 27.500 |
| 3 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 194,69 | 40.200 |
| 4 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 133,43 | 24.800 |
| 5 | THD | CTCP Thaiholdings | 112,49 | 214.100 |
| 6 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 88,62 | 29.300 |
| 7 | MBS | Công ty cổ phần Chứng khoán MB | 80,56 | 34.600 |
| 8 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 65,63 | 36.100 |
| 9 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | 56,88 | 11.700 |
| 10 | VGS | CTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE | 54,22 | 30.700 |
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)
(Chứng khoán ngày 25/8/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 8,88 | 51.500 |
| 2 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 8,49 | 27.500 |
| 3 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 5,46 | 24.800 |
| 4 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 4,90 | 40.200 |
| 5 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | 4,73 | 11.700 |
| 6 | DL1 | CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam | 3,45 | 7.600 |
| 7 | VIG | CTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam | 3,41 | 5.900 |
| 8 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 3,05 | 29.300 |
| 9 | ART | CTCP Chứng khoán BOS | 2,90 | 9.700 |
| 10 | MBS | Công ty cổ phần Chứng khoán MB | 2,40 | 34.600 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 43,11 | 51.500 |
| 2 | DXS | CTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh | 4,34 | 27.200 |
| 3 | EVS | Công ty cổ phần Chứng khoán Everest | 1,57 | 35.300 |
| 4 | HUT | CTCP Tasco | 0,93 | 8.500 |
| 5 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 0,60 | 29.300 |
| 6 | BVS | CTCP Chứng khoán Bảo Việt | 0,52 | 33.500 |
| 7 | CEO | CTCP Tập đoàn C.E.O | 0,46 | 8.600 |
| 8 | SRA | CTCP Sara Việt Nam | 0,44 | 9.000 |
| 9 | HAP | CTCP Tập đoàn Hapaco | 0,33 | 15.000 |
| 10 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 0,22 | 24.800 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VCS | Công ty cổ phần VICOSTONE | -3,42 | 119.300 |
| 2 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | -1,00 | 40.200 |
| 3 | VGS | CTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE | -0,95 | 30.700 |
| 4 | PAN | CTCP Tập đoàn PAN | -0,57 | 28.200 |
| 5 | S99 | CTCP SCI | -0,55 | 18.200 |
| 6 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | -0,51 | 27.500 |
| 7 | SD5 | CTCP Sông Đà 5 | -0,49 | 9.200 |
| 8 | APS | CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương | -0,46 | 14.600 |
| 9 | TVD | Công ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin | -0,30 | 10.100 |
| 10 | TDN | CTCP Than Đèo Nai – Vinacomin | -0,25 | 10.200 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
(Chứng khoán ngày 25/8/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | EID | CTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Hà Nội | 7,70 | 229 | 19.900 |
| 2 | SDT | CTCP Sông Đà 10 | 4,50 | 181 | 5.100 |
| 3 | KSQ | Công ty cổ phần CNC Capital Việt Nam | 4,30 | 506 | 3.900 |
| 4 | FID | CTCP Đầu tư và Phát triển Doanh nghiệp Việt Nam | 4,20 | 556 | 3.800 |
| 5 | THT | Công ty cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin | 4,00 | 611 | 10.500 |
| 6 | TC6 | Công ty cổ phần Than Cọc Sáu – Vinacomin | 3,80 | 578 | 7.000 |
| 7 | TVD | Công ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin | 3,40 | 958 | 10.100 |
| 8 | DDG | Công ty cổ phần Đầu tư Công nghiệp Xuất nhập khẩu Đông Dương | 3,00 | 394 | 37.600 |
| 9 | VNR | Tổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam | 2,70 | 136 | 24.700 |
| 10 | VGS | CTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE | 2,70 | 1.901 | 30.700 |