Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 26/1/2022

Chứng khoán ngày 26/1/2022: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu LPB nổi bật nhất hôm nay khi tăng giá trần, trong Top 3 về giá trị giao dịch, Top 4 về khối lượng giao dịch, được nước ngoài mua ròng nhiều thứ 3 và nằm trong danh sách giao dịch đột biến trên HOSE.

Có thể bạn quan tâm

MỤC LỤC XEM NHANH

Top 10 chứng khoán ngày 26/1/2022 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.481,58 điểm
  • Tăng/giảm: 2,00 điểm 0,14%
  • Tổng KLGD: 813,18 triệu CP
  • Tổng GTGD: 23.502,44 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 2.379,06 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 2.060,53 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: 318,53 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1TGGCTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang6,95%14.600
2LPBNgân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt6,95%24.600
3DGWCông ty cổ phần Thế giới số6,94%101.600
4NHATổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội6,90%66.600
5MCPCông ty cổ phần In và Bao bì Mỹ Châu6,83%29.700
6CCICTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp – Thương mại Củ Chi6,83%27.350
7TTECTCP Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh6,81%14.100
8SMACTCP Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn6,80%10.200
9HAGCTCP Hoàng Anh Gia Lai6,75%12.650
10SVCCTCP Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn6,44%123.800
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1NBBCTCP Đầu tư Năm Bảy Bảy-7,00%31.900
2KSBCTCP Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương-7,00%37.900
3HIDCTCP Halcom Việt Nam-6,99%8.650
4JVCCông ty cổ phần Thiết bị Y tế Việt Nhật-6,99%7.860
5HARCTCP Đầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo Điền-6,97%8.280
6LCMCTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai-6,96%5.620
7FTMCTCP Đầu tư và Phát triển Đức Quân-6,95%5.490
8CIICông ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh-6,95%29.500
9QCGCTCP Quốc Cường Gia Lai-6,93%12.100
10DRHCông ty cổ phần DRH Holdings-6,93%24.200
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 26/1/2022)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín1.738,6235.550
2MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội922,9733.300
3LPBNgân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt847,5624.600
4CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam827,6037.650
5TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)788,2252.400
6VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng675,1035.900
7HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát660,6743.450
8FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC476,9510.750
9CIICông ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh469,4129.500
10KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP455,3554.600
Chứng khoán ngày 26/1/2022
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín48,9135.550
2FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC44,3710.750
3ROSCông ty cổ phần Xây dựng FLC Faros40,497.300
4LPBNgân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt34,4524.600
5HAGCTCP Hoàng Anh Gia Lai31,9612.650
6MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội27,7233.300
7CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam21,9837.650
8VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng18,8135.900
9CIICông ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh15,9129.500
10SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội15,5222.200
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam211,2737.650
2KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP135,3654.600
3LPBNgân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt118,8724.600
4VHMCông ty cổ phần Vinhomes95,4081.200
5DXGCTCP Tập đoàn Đất Xanh67,3634.150
6GEXTổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam58,5035.000
7STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín48,7035.550
8VRECTCP Vincom Retail43,2333.900
9DGWCông ty cổ phần Thế giới số36,82101.600
10BIDNgân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam26,4248.100
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 26/1/2022)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1MSNCTCP Tập đoàn MaSan-132,47147.000
2PLXTập đoàn Xăng dầu Việt Nam-65,7057.000
3NVLCông ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va-58,6379.400
4PNJCTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận-42,18101.000
5E1VFVN30Quỹ ETF VFMVN30-41,8825.500
6VCBNgân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam-37,4694.500
7VICTập đoàn Vingroup – CTCP-26,3896.400
8SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI-19,8242.450
9VCGTổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam-16,8643.100
10HBCCông ty cổ phần Tập đoàn Xây dựng Hoà Bình-16,4730.000
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1BMPCTCP Nhựa Bình Minh5,6027859.000
2PLXTập đoàn Xăng dầu Việt Nam4,204.91457.000
3LPBNgân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt4,2034.45424.600
4PNJCTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận4,101.870101.000
5HVNTổng Công ty Hàng không Việt Nam – CTCP3,205.81924.100
6TDPCông ty cổ phần Thuận Đức3,1021227.100
7OCBNgân hàng Thương mại cổ phần Phương Đông2,407.91728.000
8DHACTCP Hóa An2,2014051.700
90#N/A
100#N/A

Top 10 chứng khoán ngày 26/1/2022 trên HNX

Chứng khoán ngày 26/1/2022
  • HNX-Index: 411,82 điểm
  • Tăng/giảm: 1,59 điểm 0,39%
  • Tổng KLGD: 60,53 triệu CP
  • Tổng GTGD: 1.726,97 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 15,87 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 2,43 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: 13,44 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1SICCông ty cổ phần ANI10,00%19.800
2SAFCTCP Lương thực Thực phẩm Safoco10,00%60.500
3VNTCông ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương9,99%78.200
4RCLCTCP Địa ốc Chợ Lớn9,95%23.200
5VLACTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang9,88%89.000
6SEBCTCP Đầu tư và Phát triển Điện miền Trung9,80%56.000
7INNCTCP Bao bì và In Nông nghiệp9,77%42.700
8L61CTCP Lilama 69-19,59%8.000
9CEOCTCP Tập đoàn C.E.O9,25%68.500
10QTCCTCP Công trình Giao thông Vận tải Quảng Nam8,70%17.500
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1SDGCTCP Sadico Cần Thơ-9,72%26.000
2VITCTCP Viglacera Tiên Sơn-9,62%21.600
3CSCCTCP Tập đoàn COTANA-9,46%100.500
4PPECông ty cổ phần Tư vấn Điện lực Dầu khí Việt Nam-9,40%10.600
5PVLCông ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt-9,32%10.700
6HKTCTCP Đầu tư EGO Việt Nam-9,09%7.000
7MHLCTCP Minh Hữu Liên-9,09%6.000
8TMBCTCP Kinh doanh than Miền Bắc – Vinacomin-8,93%15.300
9VGSCTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE-8,83%32.000
10BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư-8,74%9.400
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1CEOCTCP Tập đoàn C.E.O405,2668.500
2PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam169,8928.400
3SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội97,9838.000
4IDCTổng công ty IDICO – CTCP73,8261.100
5THDCTCP Thaiholdings69,63172.000
6HUTCTCP Tasco55,4221.200
7L14Công ty cổ phần LICOGI 1446,29405.800
8KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS34,745.500
9PLCTổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP31,5645.300
10EVSCông ty cổ phần Chứng khoán Everest31,5338.300
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)

(Chứng khoán ngày 26/1/2022)

STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS6,245.500
2CEOCTCP Tập đoàn C.E.O5,9768.500
3PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam5,9028.400
4HUTCTCP Tasco2,5921.200
5SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội2,5438.000
6ARTCTCP Chứng khoán BOS1,929.300
7IDCTổng công ty IDICO – CTCP1,1961.100
8PVLCông ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt1,1810.700
9DL1CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam0,9210.600
10BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư0,859.400
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam5,4728.400
2PVICTCP PVI5,1047.100
3APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương0,9626.400
4LASCông ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao0,8114.200
5PPSCTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam0,6412.500
6SCICTCP SCI E&C0,4925.900
7VCSCông ty cổ phần VICOSTONE0,21106.000
8WSSCTCP Chứng khoán Phố Wall0,1712.400
9NDNCTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng0,1215.000
10EVSCông ty cổ phần Chứng khoán Everest0,1238.300
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1CEOCTCP Tập đoàn C.E.O-0,3068.500
2INNCTCP Bao bì và In Nông nghiệp-0,2642.700
3CDNCông ty cổ phần Cảng Đà Nẵng-0,2026.000
4SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội-0,1638.000
5KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS-0,125.500
6L18CTCP Đầu tư và Xây dựng số 18-0,0864.000
7TV4CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 4-0,0716.900
8THDCTCP Thaiholdings-0,07172.000
9MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB-0,0531.100
10APICTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương-0,0461.900
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)

(Chứng khoán ngày 26/1/2022)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1HPMCTCP Xây dựng Thương mại và Khoáng sản Hoàng Phúc74,0038810.300
2INNCTCP Bao bì và In Nông nghiệp16,7016842.700
3EVSCông ty cổ phần Chứng khoán Everest2,9081938.300
40#N/A
50#N/A
60#N/A
70#N/A
80#N/A
90#N/A
100#N/A

Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 26/1/2022

Nguồn dữ liệu: HOSE, HNX