Chứng khoán ngày 26/8/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Dòng cổ phiếu cao su và dược phẩm như TRA, VMD, HRC, GVR… nổi bật nhất hôm nay khi dẫn dắt đà tăng giá trên HOSE.
- Top 10 công ty chứng khoán kiếm lời nhiều nhất mùa dịch Covid-19
- Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 25/8/2021
- Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 24/8/2021
- Top 10 cổ phiếu nổi bật tuần 16-20/8/2021
MỤC LỤC XEM NHANH
Top 10 chứng khoán ngày 26/8/2021 trên HOSE
VN-INDEX: 1.301,12 điểm
Tăng/giảm: -8,43 điểm -0,64%
Tổng KLGD: 524,29 triệu CP
Tổng GTGD: 17.763,00 tỷ đồng
Nước ngoài mua: 1.351,37 tỷ đồng
Nước ngoài bán: 1.755,06 tỷ đồng
NN Mua-Bán ròng: -403,69 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | TRA | CTCP TRAPHACO | 6,99% | 91.800 |
| 2 | HU1 | CTCP Đầu tư và Xây dựng HUD1 | 6,98% | 8.880 |
| 3 | HRC | CTCP Cao su Hòa Bình | 6,96% | 63.000 |
| 4 | VMD | Công ty cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex | 6,96% | 63.000 |
| 5 | VTO | CTCP Vận tải Xăng dầu VITACO | 6,95% | 10.150 |
| 6 | UDC | Công ty cổ phần Xây dựng và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu | 6,95% | 7.380 |
| 7 | SPM | CTCP S.P.M | 6,94% | 23.100 |
| 8 | BWE | CTCP Nước – Môi trường Bình Dương | 6,91% | 40.200 |
| 9 | TV2 | CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 2 | 6,91% | 54.100 |
| 10 | NHH | CTCP Nhựa Hà Nội | 6,90% | 37.150 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | EMC | Công ty cổ phần Cơ điện Thủ Đức | -7,00% | 18.600 |
| 2 | FIT | Công ty cổ phần Tập đoàn F.I.T | -6,85% | 17.700 |
| 3 | LCM | CTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai | -5,36% | 2.120 |
| 4 | CIG | CTCP COMA18 | -5,00% | 7.600 |
| 5 | VIX | Công ty cổ phần Chứng khoán VIX | -4,72% | 26.300 |
| 6 | YBM | CTCP Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái | -4,12% | 6.760 |
| 7 | BMC | Công ty cổ phần Khoáng sản Bình Định | -3,98% | 18.100 |
| 8 | PDR | Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt | -3,81% | 83.500 |
| 9 | TEG | Công ty cổ phần Năng lượng và Bất động sản Trường Thành | -3,58% | 13.500 |
| 10 | HCM | CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | -3,51% | 52.300 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
(Chứng khoán ngày 26/8/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VHM | Công ty cổ phần Vinhomes | 1.405,24 | 106.600 |
| 2 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 747,31 | 61.100 |
| 3 | KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP | 678,72 | 37.200 |
| 4 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 661,02 | 47.700 |
| 5 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 658,23 | 31.200 |
| 6 | GMD | CTCP Gemadept | 540,57 | 51.000 |
| 7 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 488,40 | 48.300 |
| 8 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 358,63 | 28.100 |
| 9 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 356,92 | 27.100 |
| 10 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 332,03 | 38.100 |

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 21,10 | 31.200 |
| 2 | KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP | 18,25 | 37.200 |
| 3 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 13,86 | 47.700 |
| 4 | VHM | Công ty cổ phần Vinhomes | 13,18 | 106.600 |
| 5 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 13,17 | 27.100 |
| 6 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 12,76 | 28.100 |
| 7 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 12,23 | 61.100 |
| 8 | POW | Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP | 11,87 | 11.350 |
| 9 | GMD | CTCP Gemadept | 10,60 | 51.000 |
| 10 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 10,11 | 48.300 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 82,03 | 28.100 |
| 2 | VNM | CTCP Sữa Việt Nam | 43,12 | 87.000 |
| 3 | E1VFVN30 | Quỹ ETF VFMVN30 | 22,15 | 23.990 |
| 4 | DHC | CTCP Đông Hải Bến Tre | 18,78 | 83.000 |
| 5 | SAB | Tổng CTCP Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn | 15,98 | 147.600 |
| 6 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 14,18 | 27.100 |
| 7 | KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP | 13,56 | 37.200 |
| 8 | GIL | CTCP Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh | 11,73 | 58.400 |
| 9 | VCB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam | 8,81 | 96.800 |
| 10 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 8,64 | 61.100 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
(Chứng khoán ngày 26/8/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VHM | Công ty cổ phần Vinhomes | -205,51 | 106.600 |
| 2 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | -85,31 | 31.200 |
| 3 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | -47,52 | 47.700 |
| 4 | GMD | CTCP Gemadept | -46,95 | 51.000 |
| 5 | MSN | CTCP Tập đoàn MaSan | -29,87 | 134.000 |
| 6 | HCM | CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | -26,08 | 52.300 |
| 7 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | -23,32 | 60.800 |
| 8 | GAS | Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP | -23,30 | 86.300 |
| 9 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | -21,22 | 38.100 |
| 10 | DIG | Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng | -21,08 | 32.550 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | FUESSV30 | Quỹ ETF SSIAM VN30 | 9,40 | 239 | 19.500 |
| 2 | DMC | CTCP Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | 3,40 | 111 | 53.000 |
| 3 | UDC | Công ty cổ phần Xây dựng và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu | 3,10 | 123 | 7.400 |
| 4 | BKG | CTCP Đầu tư BKG Việt Nam | 2,90 | 996 | 13.200 |
| 5 | BWE | CTCP Nước – Môi trường Bình Dương | 2,90 | 2.061 | 40.200 |
| 6 | AAT | CTCP Tiên Sơn Thanh Hóa | 2,70 | 2.211 | 20.300 |
| 7 | TV2 | CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 2 | 2,60 | 1.027 | 54.100 |
| 8 | VTO | CTCP Vận tải Xăng dầu VITACO | 2,50 | 859 | 10.100 |
| 9 | SKG | CTCP Tàu cao tốc Superdong – Kiên Giang | 2,50 | 715 | 12.100 |
| 10 | TCM | CTCP Dệt may – Đầu tư – Thương mại Thành Công | 2,50 | 1.086 | 72.600 |
Top 10 chứng khoán ngày 26/8/2021 trên HNX

- HNX-Index: 336,85 điểm
- Tăng/giảm: 0,84 điểm 0,25%
- Tổng KLGD: 129,63 triệu CP
- Tổng GTGD: 3.275,47 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 55,15 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 37,53 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: 17,62 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | PGT | CTCP PGT Holdings | 10,00% | 5.500 |
| 2 | PHP | Công ty cổ phần Cảng Hải Phòng | 9,96% | 30.900 |
| 3 | DAD | CTCP Đầu tư và Phát triển Giáo dục Đà Nẵng | 9,84% | 27.900 |
| 4 | VE4 | CTCP Xây dựng điện VNECO4 | 9,79% | 31.400 |
| 5 | ALT | CTCP Văn hóa Tân Bình | 9,76% | 13.500 |
| 6 | SMT | Công ty cổ phần SAMETEL | 9,71% | 11.300 |
| 7 | DXP | Công ty cổ phần Cảng Đoạn Xá | 9,69% | 21.500 |
| 8 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | 9,40% | 12.800 |
| 9 | L35 | CTCP Cơ khí Lắp máy Lilama | 9,30% | 4.700 |
| 10 | PMB | Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc | 9,24% | 13.000 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | LM7 | CTCP Lilama 7 | -9,62% | 4.700 |
| 2 | BST | CTCP Sách – Thiết bị Bình Thuận | -9,55% | 16.100 |
| 3 | V21 | CTCP VINACONEX 21 | -9,09% | 7.000 |
| 4 | BBS | Công ty cổ phần VICEM Bao bì Bút Sơn | -9,01% | 10.100 |
| 5 | SJ1 | Công ty cổ phần Nông nghiệp Hùng Hậu | -8,62% | 15.900 |
| 6 | MIM | CTCP Khoáng sản và Cơ khí | -7,79% | 7.100 |
| 7 | KTT | Công ty cổ phần Tập đoàn đầu tư KTT | -7,58% | 6.100 |
| 8 | KKC | CTCP Kim khí KKC | -7,42% | 26.200 |
| 9 | MCO | CTCP Đầu tư và Xây dựng BDC Việt Nam | -6,45% | 2.900 |
| 10 | TVB | Công ty cổ phần Chứng khoán Trí Việt | -6,33% | 22.200 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 807,48 | 28.200 |
| 2 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 362,76 | 50.800 |
| 3 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 192,92 | 31.200 |
| 4 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 158,35 | 39.200 |
| 5 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 136,09 | 24.200 |
| 6 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 115,36 | 36.600 |
| 7 | THD | CTCP Thaiholdings | 113,67 | 214.300 |
| 8 | MBS | Công ty cổ phần Chứng khoán MB | 76,55 | 34.100 |
| 9 | BCC | CTCP Xi măng Bỉm Sơn | 50,69 | 16.000 |
| 10 | TVB | Công ty cổ phần Chứng khoán Trí Việt | 44,32 | 22.200 |
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)
(Chứng khoán ngày 26/8/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 28,40 | 28.200 |
| 2 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 7,13 | 50.800 |
| 3 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 6,32 | 31.200 |
| 4 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 5,55 | 24.200 |
| 5 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 4,00 | 39.200 |
| 6 | BCC | CTCP Xi măng Bỉm Sơn | 3,23 | 16.000 |
| 7 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 3,14 | 36.600 |
| 8 | ART | CTCP Chứng khoán BOS | 2,72 | 9.400 |
| 9 | DL1 | CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam | 2,39 | 7.900 |
| 10 | KLF | CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS | 2,38 | 3.800 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 14,93 | 50.800 |
| 2 | DXS | CTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh | 13,23 | 28.500 |
| 3 | PAN | CTCP Tập đoàn PAN | 1,15 | 27.600 |
| 4 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | 0,97 | 12.800 |
| 5 | TVB | Công ty cổ phần Chứng khoán Trí Việt | 0,87 | 22.200 |
| 6 | THD | CTCP Thaiholdings | 0,79 | 214.300 |
| 7 | EVS | Công ty cổ phần Chứng khoán Everest | 0,54 | 36.000 |
| 8 | VCS | Công ty cổ phần VICOSTONE | 0,53 | 120.200 |
| 9 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 0,47 | 24.200 |
| 10 | NSC | Công ty cổ phần Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | 0,40 | 77.200 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | NTP | CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong | -5,86 | 50.800 |
| 2 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | -3,93 | 28.500 |
| 3 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | -3,44 | 39.200 |
| 4 | DXP | Công ty cổ phần Cảng Đoạn Xá | -1,63 | 21.500 |
| 5 | BCC | CTCP Xi măng Bỉm Sơn | -1,00 | 16.000 |
| 6 | VGS | CTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE | -0,78 | 29.000 |
| 7 | BVS | CTCP Chứng khoán Bảo Việt | -0,40 | 32.500 |
| 8 | THT | Công ty cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin | -0,37 | 10.600 |
| 9 | SD5 | CTCP Sông Đà 5 | -0,35 | 9.100 |
| 10 | APS | CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương | -0,34 | 14.300 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
(Chứng khoán ngày 26/8/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | EID | CTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Hà Nội | 4,20 | 173 | 21.200 |
| 2 | PGT | CTCP PGT Holdings | 4,20 | 111 | 5.500 |
| 3 | KSQ | Công ty cổ phần CNC Capital Việt Nam | 3,30 | 438 | 4.200 |
| 4 | PPP | CTCP Dược phẩm Phong Phú | 3,30 | 166 | 19.200 |
| 5 | NTP | CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong | 2,70 | 177 | 50.800 |
| 6 | TVD | Công ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin | 2,40 | 796 | 10.100 |
| 7 | TC6 | Công ty cổ phần Than Cọc Sáu – Vinacomin | 2,20 | 398 | 7.200 |
| 8 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 9 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 10 | 0 | #N/A | – | – | – |