Chứng khoán ngày 27/10/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu KBC nổi bật nhất hôm nay khi tăng giá trần, dẫn đầu về khối lượng giao dịch, trong Top 2 về giá trị giao dịch và được nước ngoài mua ròng nhiều thứ 2 trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 27/10/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.423,02 điểm Tăng/giảm: 31,39 điểm 2,26% Tổng KLGD: 936,22 triệu CP Tổng GTGD: 28.378,98 tỷ đồng Nước ngoài mua: 2.424,13 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.403,35 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 1.020,78 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 LAF CTCP Chế biến Hàng xuất khẩu Long An 7,00% 21.400 2 SVC CTCP Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn 7,00% 107.000 3 PTL CTCP Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí 7,00% 9.020 4 GTA CTCP Chế biến Gỗ Thuận An 6,98% 19.150 5 SII Công ty cổ phần Hạ tầng nước Sài Gòn 6,98% 19.150 6 NVT CTCP Bất động sản Du lịch Ninh Vân Bay 6,98% 9.960 7 TDC CTCP Kinh doanh và Phát triển Bình Dương 6,98% 28.350 8 LGL Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Long Giang 6,98% 9.200 9 DXV CTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng 6,97% 6.910 10 GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP 6,94% 121.700
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 EMC Công ty cổ phần Cơ điện Thủ Đức -6,83% 17.050 2 SKG CTCP Tàu cao tốc Superdong – Kiên Giang -6,53% 18.600 3 RDP CTCP Rạng Đông Holding -6,39% 12.450 4 TTB Công ty cổ phần Tập đoàn Tiến Bộ -6,38% 8.800 5 PTC CTCP Đầu tư và Xây dựng Bưu điện -6,31% 10.400 6 QCG CTCP Quốc Cường Gia Lai -4,66% 7.980 7 DLG CTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai -4,24% 6.780 8 PNC CTCP Văn hóa Phương Nam -4,08% 9.400 9 SMA CTCP Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn -3,98% 10.850 10 SC5 CTCP Xây dựng số 5 -3,75% 23.100
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 27/10/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 1.658,64 57.900 2 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 1.489,57 48.000 3 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 860,19 51.500 4 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 705,84 81.000 5 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 603,60 31.100 6 GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP 497,42 121.700 7 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 493,23 40.400 8 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 475,05 26.500 9 PDR Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt 388,73 97.100 10 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 372,94 53.500
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 31,89 48.000 2 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 28,94 57.900 3 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 25,11 5.190 4 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 19,61 31.100 5 AAA CTCP Nhựa An Phát Xanh 18,81 17.100 6 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 18,10 26.500 7 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 16,75 51.500 8 ITA CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo 16,38 8.380 9 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 16,02 12.400 10 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh 15,58 23.450
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 259,38 57.900 2 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 210,45 48.000 3 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 141,32 26.500 4 GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP 104,68 121.700 5 MSN CTCP Tập đoàn MaSan 96,77 146.800 6 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 81,77 53.500 7 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh 77,78 23.450 8 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 70,29 31.100 9 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 69,27 81.000 10 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP 60,18 95.000
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 27/10/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long -178,28 56.500 2 PAN CTCP Tập đoàn PAN -105,69 30.000 3 VRE CTCP Vincom Retail -55,82 31.200 4 DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP -49,73 46.400 5 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng -15,80 46.200 6 LPB Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt -15,56 21.000 7 NKG CTCP Thép Nam Kim -15,04 55.200 8 HDB Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh -14,81 25.200 9 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội -9,18 27.250 10 IJC CTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật -7,77 33.650
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 SGR Công ty cổ phần Địa ốc Sài Gòn 13,10 782 28.600 2 ACL Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Cửu Long An Giang 6,80 578 14.400 3 OGC CTCP Tập đoàn Đại Dương 6,20 4.539 7.400 4 UDC Công ty cổ phần Xây dựng và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu 6,10 360 8.700 5 BCM Tổng Công ty Đầu tư và phát triển Công nghiệp – CTCP 5,40 1.049 50.000 6 TDP Công ty cổ phần Thuận Đức 5,40 140 27.000 7 LGL Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Long Giang 4,60 1.307 9.200 8 PTL CTCP Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí 4,00 739 9.000 9 TSC CTCP Vật tư kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ 4,00 6.717 11.900 10 DQC CTCP Bóng đèn Điện Quang 4,00 309 26.400
Top 10 chứng khoán ngày 27/10/2021 trên HNX HNX-Index: 404,37 điểm Tăng/giảm: 6,56 điểm 1,65% Tổng KLGD: 152,31 triệu CP Tổng GTGD: 4.110,00 tỷ đồng Nước ngoài mua: 6,29 tỷ đồng Nước ngoài bán: 53,69 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -47,40 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 L14 Công ty cổ phần LICOGI 14 10,00% 172.700 2 SDA CTCP Simco Sông Đà 10,00% 27.500 3 VLA CTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang 10,00% 25.300 4 L18 CTCP Đầu tư và Xây dựng số 18 9,88% 56.700 5 HLD CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND 9,84% 53.600 6 KST Công ty cổ phần KASATI 9,83% 32.400 7 SD9 CTCP Sông Đà 9 9,79% 15.700 8 VC7 CTCP Tập đoàn BGI 9,78% 20.200 9 NAG Công ty cổ phần Tập đoàn Nagakawa 9,68% 10.200 10 VXB CTCP Vật liệu xây dựng Bến Tre 9,58% 18.300
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 SDG CTCP Sadico Cần Thơ -9,77% 35.100 2 PIA Công ty cổ phần Tin học Viễn thông Petrolimex -9,64% 25.300 3 PTD CTCP Thiết kế – Xây dựng – Thương mại Phúc Thịnh -9,60% 17.900 4 VE8 Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 8 -9,52% 13.300 5 VTH CTCP Dây cáp điện Việt Thái -9,26% 9.800 6 NTH CTCP thủy điện Nước Trong -7,44% 36.100 7 DPC CTCP Nhựa Đà Nẵng -7,02% 22.500 8 DZM CTCP Cơ điện Dzĩ An -6,67% 8.400 9 TTH Công ty cổ phần Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành -6,45% 5.800 10 PMS CTCP Cơ khí Xăng dầu -5,93% 22.200
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 1.286,95 68.800 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 516,64 30.500 3 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 144,40 37.700 4 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 135,51 23.300 5 THD CTCP Thaiholdings 121,40 231.900 6 PLC Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP 88,34 45.200 7 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 81,39 32.100 8 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 78,87 19.200 9 BII Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư 76,72 18.000 10 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 76,30 34.200
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 27/10/2021)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 19,75 68.800 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 17,37 30.500 3 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 6,32 11.600 4 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 5,78 23.300 5 AMV CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ 4,38 11.600 6 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 4,38 5.000 7 TTH Công ty cổ phần Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành 4,31 5.800 8 BII Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư 4,19 18.000 9 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 4,13 19.200 10 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 3,86 37.700
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 NBC Công ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin 0,44 23.700 2 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 0,43 23.300 3 EID CTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Hà Nội 0,32 24.000 4 V21 CTCP VINACONEX 21 0,29 11.800 5 PVI CTCP PVI 0,26 52.700 6 THD CTCP Thaiholdings 0,25 231.900 7 VGS CTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE 0,23 42.200 8 PGS CTCP Kinh doanh Khí Miền Nam 0,21 30.800 9 AAV CTCP Việt Tiên Sơn Địa ốc 0,19 28.000 10 MCF CTCP Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm 0,17 10.200
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam -29,92 30.500 2 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG -9,69 32.100 3 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE -2,05 125.700 4 PDB CTCP Vật liệu xây dựng Dufago -1,63 23.900 5 EVS Công ty cổ phần Chứng khoán Everest -0,99 38.000 6 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam -0,93 51.800 7 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội -0,85 37.700 8 TC6 Công ty cổ phần Than Cọc Sáu – Vinacomin -0,81 14.300 9 BCC CTCP Xi măng Bỉm Sơn -0,77 26.100 10 HLD CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND -0,72 53.600
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 27/10/2021)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 MAC CTCP Cung ứng và Dịch vụ Kỹ thuật Hàng Hải 11,60 2.262 8.200 2 SRA CTCP Sara Việt Nam 7,10 1.233 9.300 3 MCF CTCP Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm 6,50 151 10.200 4 VCC CTCP Vinaconex 25 6,40 366 25.300 5 HLD CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND 5,60 521 53.600 6 NAG Công ty cổ phần Tập đoàn Nagakawa 5,60 326 10.200 7 AMV CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ 4,20 4.381 11.600 8 SPI Công ty cổ phần SPI 4,00 528 11.300 9 CTP CTCP Minh Khang Capital Trading Public 3,80 151 7.000 10 SD6 CTCP Sông Đà 6 3,70 951 7.000
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 27/10/2021 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX