>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật tuần 21-25/6/2021
>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 25/6/2021
>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 24/6/2021
Chứng khoán ngày 28/6/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu TCB và HPG gây chú ý hôm nay khi tăng giá mạnh nhất trên VN30, dẫn đầu về giá trị giao dịch, khối lượng giao dịch trên HOSE.
>> ĐĂNG KÝ kênh YouTube của TOP 10 để cập nhật những video thú vị về THẾ GIỚI của các bảng XẾP HẠNG

____________________________________
LỐI TẮT
- Top 10 cổ phiếu tăng giá mạnh nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu giảm giá mạnh nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu có giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu có khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu giao dịch đột biến (HOSE| HNX)
Top 10 chứng khoán ngày 28/6/2021 trên HOSE
- VN-INDEX: 1.405,81 điểm
- Tăng/giảm: 15,69 điểm 1,13%
- Tổng KLGD: 690,74 triệu CP
- Tổng GTGD: 22.906,42 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 1.176,14 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 1.392,30 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: -216,16 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | PLP | CTCP Sản xuất và Công nghệ Nhựa Pha Lê | 7,00% | 10.700 |
| 2 | TTF | CTCP Tập đoàn Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành | 6,99% | 8.260 |
| 3 | VNE | Tổng công ty Cổ phần Xây dựng điện Việt Nam | 6,98% | 8.270 |
| 4 | TGG | CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang | 6,96% | 8.450 |
| 5 | HID | CTCP Halcom Việt Nam | 6,95% | 6.000 |
| 6 | PSH | CTCP Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu | 6,95% | 28.450 |
| 7 | HVX | CTCP Xi măng Vicem Hải Vân | 6,93% | 5.400 |
| 8 | NKG | CTCP Thép Nam Kim | 6,92% | 35.500 |
| 9 | IJC | CTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật | 6,89% | 34.900 |
| 10 | MSB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam | 6,87% | 30.300 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | LGL | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Long Giang | -6,92% | 6.330 |
| 2 | PTC | CTCP Đầu tư và Xây dựng Bưu điện | -6,67% | 11.200 |
| 3 | COM | CTCP Vật tư – Xăng dầu | -5,73% | 42.850 |
| 4 | EVG | CTCP Đầu tư Everland | -5,25% | 11.750 |
| 5 | L10 | Công ty cổ phần Lilama 10 | -5,03% | 17.000 |
| 6 | TNC | CTCP Cao su Thống Nhất | -4,84% | 28.550 |
| 7 | CVT | CTCP CMC | -4,66% | 41.000 |
| 8 | DTA | CTCP Đệ Tam | -4,52% | 9.520 |
| 9 | TPC | CTCP Nhựa Tân Đại Hưng | -4,00% | 9.130 |
| 10 | CRC | CTCP Create Capital Việt Nam | -3,91% | 9.600 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 2.051,91 | 52.400 |
| 2 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 1.378,65 | 53.600 |
| 3 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 1.175,16 | 68.000 |
| 4 | VHM | Công ty cổ phần Vinhomes | 826,59 | 115.500 |
| 5 | MSB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam | 806,78 | 30.300 |
| 6 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 802,07 | 43.100 |
| 7 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 756,68 | 54.400 |
| 8 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 726,15 | 42.750 |
| 9 | KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP | 601,24 | 40.150 |
| 10 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 582,98 | 30.200 |

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 28/6/2021
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 39,16 | 52.400 |
| 2 | MSB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam | 26,63 | 30.300 |
| 3 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 25,72 | 53.600 |
| 4 | FLC | Công ty cổ phần Tập đoàn FLC | 23,15 | 13.700 |
| 5 | AAA | CTCP Nhựa An Phát Xanh | 20,29 | 19.750 |
| 6 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 19,30 | 30.200 |
| 7 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 18,61 | 43.100 |
| 8 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 17,28 | 68.000 |
| 9 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 16,99 | 42.750 |
| 10 | KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP | 14,97 | 40.150 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VHM | CTCP Vinhomes | 135,42 | 115.500 |
| 2 | VCB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam | 103,85 | 112.600 |
| 3 | VIC | Tập đoàn Vingroup – CTCP | 33,89 | 116.700 |
| 4 | FUEVFVND | Quỹ ETF DCVFMVN DIAMOND | 25,19 | 25.380 |
| 5 | KDC | CTCP Tập đoàn KIDO | 22,19 | 61.500 |
| 6 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 21,18 | 54.400 |
| 7 | VNM | CTCP Sữa Việt Nam | 20,44 | 89.200 |
| 8 | DXG | CTCP Tập đoàn Đất Xanh | 20,42 | 24.350 |
| 9 | HDB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát Triển Thành phố Hồ Chí Minh | 17,59 | 36.000 |
| 10 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 16,99 | 30.200 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | -354,51 | 68.000 |
| 2 | HPG | CTCP Tập đoàn Hòa Phát | -219,69 | 52.400 |
| 3 | MSB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Hàng Hải Việt Nam | -44,31 | 30.300 |
| 4 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | -22,09 | 43.100 |
| 5 | HCM | CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | -20,29 | 49.000 |
| 6 | NVL | CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | -19,14 | 120.000 |
| 7 | SSI | CTCP Chứng khoán SSI | -16,89 | 53.900 |
| 8 | PDR | CTCP Phát triển Bất động sản Phát Đạt | -10,93 | 94.600 |
| 9 | DPM | Tổng CTCP Phân bón và Hóa chất Dầu khí | -10,30 | 22.850 |
| 10 | BID | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam | -9,73 | 46.900 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | VNE | Tổng công ty Cổ phần Xây dựng điện Việt Nam | 8,80 | 3.904 | 8.300 |
| 2 | VTO | CTCP Vận tải Xăng dầu VITACO | 6,70 | 1.633 | 11.300 |
| 3 | TNT | CTCP Tài nguyên | 6,10 | 1.427 | 10.100 |
| 4 | TCO | CTCP Vận tải Đa phương thức Duyên Hải | 5,60 | 316 | 12.100 |
| 5 | DAH | Công ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á | 4,30 | 2.416 | 12.700 |
| 6 | TGG | CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang | 4,20 | 2.807 | 8.400 |
| 7 | LGL | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Long Giang | 3,50 | 303 | 6.300 |
| 8 | MSB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam | 3,10 | 26.626 | 30.300 |
| 9 | TEG | Công ty cổ phần Năng lượng và Bất động sản Trường Thành | 3,10 | 199 | 15.700 |
| 10 | NKG | CTCP Thép Nam Kim | 3,00 | 10.574 | 35.500 |
Top 10 chứng khoán ngày 28/6/2021 trên HNX

- HNX-Index: 323,10 điểm
- Tăng/giảm: 4,88 điểm 1,53%
- Tổng KLGD: 130,50 triệu CP
- Tổng GTGD: 3.065,77 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 54,14 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 45,12 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: 9,02 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | SGC | CTCP Xuất nhập khẩu Sa Giang | 9,97% | 62.900 |
| 2 | HHC | CTCP Bánh kẹo Hải Hà | 9,95% | 91.700 |
| 3 | HTP | CTCP In sách giáo khoa Hòa Phát | 9,91% | 25.500 |
| 4 | TDN | CTCP Than Đèo Nai – Vinacomin | 9,89% | 10.000 |
| 5 | THS | Công ty cổ phần Thanh Hoa – Sông Đà | 9,84% | 21.200 |
| 6 | MAS | Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Đà Nẵng | 9,84% | 40.200 |
| 7 | HLC | CTCP Than Hà Lầm – Vinacomin | 9,78% | 10.100 |
| 8 | KMT | Công ty cổ phần Kim khí miền Trung | 9,76% | 9.000 |
| 9 | VBC | CTCP Nhựa Bao bì Vinh | 9,74% | 21.400 |
| 10 | CAN | CTCP Đồ hộp Hạ Long | 9,72% | 35.000 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | PEN | Công ty cổ phần Xây lắp III Petrolimex | -10,00% | 7.200 |
| 2 | DL1 | CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam | -9,90% | 9.100 |
| 3 | SIC | Công ty cổ phần ANI | -9,72% | 19.500 |
| 4 | PCG | CTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị | -9,52% | 9.500 |
| 5 | VE8 | Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 8 | -8,99% | 8.100 |
| 6 | MHL | CTCP Minh Hữu Liên | -8,93% | 5.100 |
| 7 | DPC | CTCP Nhựa Đà Nẵng | -8,90% | 17.400 |
| 8 | LAF | CTCP Chế biến Hàng xuất khẩu Long An | -8,88% | 15.400 |
| 9 | HVT | CTCP Hóa chất Việt Trì | -8,81% | 32.100 |
| 10 | SSC | CTCP Giống cây trồng Miền Nam | -8,70% | 42.000 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 976,39 | 28.000 |
| 2 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 310,56 | 30.500 |
| 3 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 274,35 | 45.500 |
| 4 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 210,99 | 43.800 |
| 5 | THD | CTCP Thaiholdings | 139,60 | 203.200 |
| 6 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | 118,45 | 19.300 |
| 7 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 80,97 | 37.000 |
| 8 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 64,88 | 24.000 |
| 9 | MBS | Công ty cổ phần Chứng khoán MB | 60,52 | 31.100 |
| 10 | KLF | CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS | 54,60 | 5.300 |
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 28/6/2021
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 34,96 | 28.000 |
| 2 | KLF | CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS | 10,21 | 5.300 |
| 3 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 10,13 | 30.500 |
| 4 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | 6,18 | 19.300 |
| 5 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 5,99 | 45.500 |
| 6 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 4,81 | 43.800 |
| 7 | HUT | CTCP Tasco | 2,96 | 8.300 |
| 8 | ART | CTCP Chứng khoán BOS | 2,94 | 10.400 |
| 9 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 2,76 | 24.000 |
| 10 | CEO | CTCP Tập đoàn C.E.O | 2,51 | 10.300 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 21,84 | 45.500 |
| 2 | THD | CTCP Thaiholdings | 1,01 | 203.200 |
| 3 | PVI | CTCP PVI | 0,61 | 42.000 |
| 4 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 0,33 | 43.800 |
| 5 | CEO | CTCP Tập đoàn C.E.O | 0,26 | 10.300 |
| 6 | HMH | CTCP Hải Minh | 0,21 | 13.700 |
| 7 | NRC | CTCP Tập đoàn Danh Khôi | 0,19 | 19.600 |
| 8 | CDN | Công ty cổ phần Cảng Đà Nẵng | 0,13 | 27.500 |
| 9 | APS | CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương | 0,10 | 15.900 |
| 10 | TVD | Công ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin | 0,09 | 9.400 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 28/6/2021
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | PAN | CTCP Tập đoàn PAN | -8,16 | 28.300 |
| 2 | BVS | CTCP Chứng khoán Bảo Việt | -1,21 | 31.100 |
| 3 | VCS | Công ty cổ phần VICOSTONE | -0,91 | 109.700 |
| 4 | PCG | CTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị | -0,88 | 9.500 |
| 5 | KKC | CTCP Kim khí KKC | -0,82 | 24.000 |
| 6 | CLH | Công ty cổ phần Xi măng La Hiên VVMI | -0,79 | 21.000 |
| 7 | DXP | Công ty cổ phần Cảng Đoạn Xá | -0,77 | 15.900 |
| 8 | CKV | CTCP COKYVINA | -0,53 | 13.800 |
| 9 | PPS | CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam | -0,41 | 10.000 |
| 10 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | -0,39 | 28.000 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | TC6 | Công ty cổ phần Than Cọc Sáu – Vinacomin | 8,80 | 1.066 | 6.400 |
| 2 | TVD | Công ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin | 6,30 | 1.272 | 9.400 |
| 3 | HTP | CTCP In sách giáo khoa Hòa Phát | 5,50 | 259 | 25.500 |
| 4 | PCG | CTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị | 4,70 | 148 | 9.500 |
| 5 | PPS | CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam | 4,50 | 164 | 10.000 |
| 6 | THT | Công ty cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin | 3,80 | 558 | 11.300 |
| 7 | SVN | Công ty cổ phần Tập đoàn Vexilla Việt Nam | 2,50 | 133 | 4.200 |
| 8 | SD5 | CTCP Sông Đà 5 | 2,40 | 230 | 10.000 |
| 9 | TDN | CTCP Than Đèo Nai – Vinacomin | 2,30 | 404 | 10.000 |
| 10 | 0 | #N/A | – | – | – |