- Top 10 công ty chứng khoán kiếm lời nhiều nhất mùa dịch Covid-19
- Top 10 công ty chứng khoán lớn nhất – Cập nhật BCTC quý 1/2021
- Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 7/7/2021
- Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 6/7/2021
- Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 5/7/2021
Chứng khoán ngày 8/7/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu NVL nổi bật nhất hôm nay khi giá gần giảm sàn, trong Top 8 về giá trị giao dịch, Top 4 về khối lượng giao dịch và nằm trong danh sách giao dịch đột biến trên HOSE.
>> ĐĂNG KÝ kênh YouTube của TOP 10 để cập nhật những video thú vị về THẾ GIỚI XẾP HẠNG

____________________________________
Top 10 chứng khoán ngày 8/7/2021 trên HOSE
- VN-INDEX: 1.374,68 điểm
- Tăng/giảm: -13,87 điểm -1,00%
- Tổng KLGD: 552,30 triệu CP
- Tổng GTGD: 20.198,00 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 2.016,55 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 2.251,05 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: -234,50 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | CIG | CTCP COMA18 | 6,95% | 7.070 |
| 2 | ITD | CTCP Công nghệ Tiên Phong | 6,85% | 17.150 |
| 3 | TGG | CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang | 6,83% | 12.500 |
| 4 | HVX | CTCP Xi măng Vicem Hải Vân | 6,82% | 5.320 |
| 5 | TPC | CTCP Nhựa Tân Đại Hưng | 6,74% | 9.500 |
| 6 | JVC | Công ty cổ phần Thiết bị Y tế Việt Nhật | 6,72% | 3.650 |
| 7 | DGW | Công ty cổ phần Thế giới số | 6,69% | 143.500 |
| 8 | CMV | CTCP Thương nghiệp Cà Mau | 6,55% | 15.450 |
| 9 | NAV | CTCP Nam Việt | 5,55% | 19.000 |
| 10 | MCG | CTCP Cơ điện và Xây dựng Việt Nam | 5,17% | 3.050 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | ABS | Công ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận | -6,98% | 21.350 |
| 2 | DAH | Công ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á | -6,96% | 8.300 |
| 3 | MDG | CTCP miền Đông | -6,81% | 10.950 |
| 4 | LEC | CTCP Bất động sản Điện lực Miền Trung | -6,56% | 10.700 |
| 5 | L10 | Công ty cổ phần Lilama 10 | -6,44% | 16.000 |
| 6 | TLH | CTCP Tập đoàn Thép Tiến Lên | -6,33% | 16.300 |
| 7 | SII | Công ty cổ phần Hạ tầng nước Sài Gòn | -6,25% | 14.250 |
| 8 | NVL | Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | -6,11% | 110.800 |
| 9 | SFC | CTCP Nhiên liệu Sài Gòn | -5,62% | 22.700 |
| 10 | HVH | CTCP Đầu tư và Công nghệ HVC | -5,56% | 10.200 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 1.548,71 | 56.600 |
| 2 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 1.501,00 | 49.000 |
| 3 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 1.358,29 | 69.300 |
| 4 | NVL | Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | 1.077,70 | 110.800 |
| 5 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 955,76 | 30.200 |
| 6 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 864,29 | 42.100 |
| 7 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 586,47 | 37.100 |
| 8 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 560,96 | 54.400 |
| 9 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 544,61 | 38.600 |
| 10 | VHM | Công ty cổ phần Vinhomes | 536,44 | 115.000 |

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 8/7/2021
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 31,65 | 30.200 |
| 2 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 30,63 | 49.000 |
| 3 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 27,36 | 56.600 |
| 4 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 20,53 | 42.100 |
| 5 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 19,60 | 69.300 |
| 6 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 15,81 | 37.100 |
| 7 | FLC | Công ty cổ phần Tập đoàn FLC | 14,15 | 11.800 |
| 8 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 14,11 | 38.600 |
| 9 | ROS | Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros | 12,84 | 5.580 |
| 10 | FIT | Công ty cổ phần Tập đoàn F.I.T | 11,79 | 17.000 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 116,15 | 49.000 |
| 2 | GEX | Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam | 102,53 | 23.000 |
| 3 | GAS | Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP | 44,44 | 93.000 |
| 4 | HDB | Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh | 39,38 | 35.950 |
| 5 | KDH | CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền | 37,57 | 36.750 |
| 6 | DXG | CTCP Tập đoàn Đất Xanh | 36,31 | 22.950 |
| 7 | DGC | CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | 21,31 | 83.500 |
| 8 | DHC | CTCP Đông Hải Bến Tre | 13,69 | 106.000 |
| 9 | GVR | Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam | 10,40 | 33.950 |
| 10 | DIG | Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng | 5,26 | 23.200 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | -98,42 | 38.600 |
| 2 | E1VFVN30 | Quỹ ETF VFMVN30 | -67,03 | 25.300 |
| 3 | HCM | CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | -20,47 | 50.600 |
| 4 | BVH | Tập đoàn Bảo Việt | -19,04 | 54.900 |
| 5 | KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP | -16,75 | 34.450 |
| 6 | FIT | Công ty cổ phần Tập đoàn F.I.T | -16,50 | 17.000 |
| 7 | FRT | Công ty cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT | -9,78 | 28.900 |
| 8 | LPB | Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt | -9,72 | 29.900 |
| 9 | HAH | CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An | -7,16 | 34.600 |
| 10 | KDC | CTCP Tập đoàn Kido | -6,18 | 61.500 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | DGW | Công ty cổ phần Thế giới số | 3,50 | 984 | 143.500 |
| 2 | NVL | Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | 3,50 | 9.727 | 110.800 |
| 3 | ITD | CTCP Công nghệ Tiên Phong | 3,50 | 741 | 17.100 |
| 4 | LIX | CTCP Bột giặt Lix | 3,30 | 155 | 56.500 |
| 5 | TCO | CTCP Vận tải Đa phương thức Duyên Hải | 3,00 | 635 | 14.500 |
| 6 | VIB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc tế Việt Nam | 2,60 | 3.396 | 51.400 |
| 7 | PGC | Tổng Công ty Gas Petrolimex-CTCP | 2,30 | 119 | 17.300 |
| 8 | APH | CTCP Tập đoàn An Phát Holdings | 2,20 | 1.847 | 56.500 |
| 9 | TLH | CTCP Tập đoàn Thép Tiến Lên | 2,10 | 4.355 | 16.300 |
| 10 | VSC | Công ty cổ phần Tập đoàn Container Việt Nam | 2,10 | 180 | 59.100 |
Top 10 chứng khoán ngày 8/7/2021 trên HNX

- HNX-Index: 315,98 điểm
- Tăng/giảm: -3,85 điểm -1,20%
- Tổng KLGD: 140,05 triệu CP
- Tổng GTGD: 3.168,19 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 34,26 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 54,27 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: -20,01 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | SDG | CTCP Sadico Cần Thơ | 9,97% | 35.300 |
| 2 | HCT | CTCP Thương mại Dịch vụ Vận tải Xi măng Hải Phòng | 9,92% | 13.300 |
| 3 | TMX | Công ty cổ phần VICEM Thương mại Xi măng | 9,84% | 13.400 |
| 4 | TV3 | CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 3 | 9,66% | 19.300 |
| 5 | ALT | CTCP Văn hóa Tân Bình | 9,57% | 12.600 |
| 6 | ITQ | Công ty cổ phần Tập đoàn Thiên Quang | 9,52% | 4.600 |
| 7 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | 9,41% | 9.300 |
| 8 | HDA | CTCP Hãng sơn Đông Á | 9,30% | 14.100 |
| 9 | TVD | Công ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin | 9,09% | 9.600 |
| 10 | THT | Công ty cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin | 8,89% | 9.800 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | VMS | CTCP Phát triển Hàng hải | -9,92% | 10.900 |
| 2 | MAS | Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Đà Nẵng | -9,90% | 44.600 |
| 3 | SGC | CTCP Xuất nhập khẩu Sa Giang | -9,77% | 69.300 |
| 4 | SGH | CTCP Khách sạn Sài Gòn | -9,29% | 37.100 |
| 5 | PTI | Tổng CTCP Bảo hiểm Bưu điện | -8,57% | 32.000 |
| 6 | STC | CTCP Sách và Thiết bị trường học Tp. Hồ Chí Minh | -8,33% | 16.500 |
| 7 | SFN | CTCP Dệt lưới Sài Gòn | -8,12% | 21.500 |
| 8 | VIF | Tổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam – CTCP | -7,69% | 15.600 |
| 9 | HEV | CTCP Sách Đại học – Dạy nghề | -7,46% | 12.400 |
| 10 | DHP | CTCP Điện Cơ Hải Phòng | -7,41% | 10.000 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 653,83 | 28.100 |
| 2 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 249,26 | 44.000 |
| 3 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 248,84 | 43.600 |
| 4 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 195,35 | 24.800 |
| 5 | THD | CTCP Thaiholdings | 155,45 | 205.800 |
| 6 | MBS | Công ty cổ phần Chứng khoán MB | 68,98 | 33.900 |
| 7 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | 63,46 | 19.700 |
| 8 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | 48,58 | 9.300 |
| 9 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 37,07 | 35.000 |
| 10 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 32,86 | 20.600 |
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 22,75 | 28.100 |
| 2 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 7,80 | 24.800 |
| 3 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 5,63 | 43.600 |
| 4 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 5,63 | 44.000 |
| 5 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | 5,31 | 9.300 |
| 6 | KLF | CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS | 5,23 | 4.400 |
| 7 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | 3,22 | 19.700 |
| 8 | HUT | CTCP Tasco | 3,20 | 7.500 |
| 9 | ART | CTCP Chứng khoán BOS | 2,90 | 9.000 |
| 10 | ACM | CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường | 2,24 | 2.900 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | MBS | Công ty cổ phần Chứng khoán MB | 9,62 | 33.900 |
| 2 | THD | CTCP Thaiholdings | 8,90 | 205.800 |
| 3 | BSI | Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 4,72 | 23.400 |
| 4 | BVS | CTCP Chứng khoán Bảo Việt | 2,27 | 30.400 |
| 5 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 0,82 | 28.100 |
| 6 | PCG | CTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị | 0,67 | 6.300 |
| 7 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 0,35 | 44.000 |
| 8 | NDN | CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng | 0,34 | 22.400 |
| 9 | EVS | Công ty cổ phần Chứng khoán Everest | 0,24 | 33.000 |
| 10 | PVL | Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt | 0,23 | 3.500 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | -43,56 | 43.600 |
| 2 | PAN | CTCP Tập đoàn PAN | -2,13 | 24.100 |
| 3 | ACM | CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường | -0,84 | 2.900 |
| 4 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | -0,80 | 9.300 |
| 5 | KLF | CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS | -0,30 | 4.400 |
| 6 | VCS | Công ty cổ phần VICOSTONE | -0,26 | 108.400 |
| 7 | EID | CTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Hà Nội | -0,17 | 16.000 |
| 8 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | -0,17 | 24.800 |
| 9 | S99 | CTCP SCI | -0,13 | 18.000 |
| 10 | PPS | CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam | -0,12 | 9.900 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | CTP | CTCP Minh Khang Capital Trading Public | 8,30 | 130 | 4.500 |
| 2 | LIG | CTCP Licogi 13 | 2,40 | 971 | 7.200 |
| 3 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | 2,30 | 5.307 | 9.300 |
| 4 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 5 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 6 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 7 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 8 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 9 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 10 | 0 | #N/A | – | – | – |
Nguồn dữ liệu: VPS