Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 8/7/2021

Có thể bạn quan tâm

Chứng khoán ngày 8/7/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu NVL nổi bật nhất hôm nay khi giá gần giảm sàn, trong Top 8 về giá trị giao dịch, Top 4 về khối lượng giao dịch và nằm trong danh sách giao dịch đột biến trên HOSE.

>> ĐĂNG KÝ kênh YouTube của TOP 10 để cập nhật những video thú vị về THẾ GIỚI XẾP HẠNG

____________________________________

Top 10 chứng khoán ngày 8/7/2021 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.374,68 điểm
  • Tăng/giảm: -13,87 điểm -1,00%
  • Tổng KLGD: 552,30 triệu CP
  • Tổng GTGD: 20.198,00 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 2.016,55 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 2.251,05 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -234,50 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1CIGCTCP COMA186,95%7.070
2ITDCTCP Công nghệ Tiên Phong6,85%17.150
3TGGCTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang6,83%12.500
4HVXCTCP Xi măng Vicem Hải Vân6,82%5.320
5TPCCTCP Nhựa Tân Đại Hưng6,74%9.500
6JVCCông ty cổ phần Thiết bị Y tế Việt Nhật6,72%3.650
7DGWCông ty cổ phần Thế giới số6,69%143.500
8CMVCTCP Thương nghiệp Cà Mau6,55%15.450
9NAVCTCP Nam Việt5,55%19.000
10MCGCTCP Cơ điện và Xây dựng Việt Nam5,17%3.050

>> Mục lục

Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1ABSCông ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận-6,98%21.350
2DAHCông ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á-6,96%8.300
3MDGCTCP miền Đông-6,81%10.950
4LECCTCP Bất động sản Điện lực Miền Trung-6,56%10.700
5L10Công ty cổ phần Lilama 10-6,44%16.000
6TLHCTCP Tập đoàn Thép Tiến Lên-6,33%16.300
7SIICông ty cổ phần Hạ tầng nước Sài Gòn-6,25%14.250
8NVLCông ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va-6,11%110.800
9SFCCTCP Nhiên liệu Sài Gòn-5,62%22.700
10HVHCTCP Đầu tư và Công nghệ HVC-5,56%10.200

>> Mục lục

Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)1.548,7156.600
2HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát1.501,0049.000
3VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng1.358,2969.300
4NVLCông ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va1.077,70110.800
5STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín955,7630.200
6MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội864,2942.100
7HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen586,4737.100
8SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI560,9654.400
9CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam544,6138.600
10VHMCông ty cổ phần Vinhomes536,44115.000

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 8/7/2021

STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín31,6530.200
2HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát30,6349.000
3TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)27,3656.600
4MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội20,5342.100
5VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng19,6069.300
6HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen15,8137.100
7FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC14,1511.800
8CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam14,1138.600
9ROSCông ty cổ phần Xây dựng FLC Faros12,845.580
10FITCông ty cổ phần Tập đoàn F.I.T11,7917.000

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát116,1549.000
2GEXTổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam102,5323.000
3GASTổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP44,4493.000
4HDBNgân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh39,3835.950
5KDHCTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền37,5736.750
6DXGCTCP Tập đoàn Đất Xanh36,3122.950
7DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang21,3183.500
8DHCCTCP Đông Hải Bến Tre13,69106.000
9GVRTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam10,4033.950
10DIGTổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng5,2623.200

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam-98,4238.600
2E1VFVN30Quỹ ETF VFMVN30-67,0325.300
3HCMCTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh-20,4750.600
4BVHTập đoàn Bảo Việt-19,0454.900
5KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP-16,7534.450
6FITCông ty cổ phần Tập đoàn F.I.T-16,5017.000
7FRTCông ty cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT-9,7828.900
8LPBNgân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt-9,7229.900
9HAHCTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An-7,1634.600
10KDCCTCP Tập đoàn Kido-6,1861.500

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1DGWCông ty cổ phần Thế giới số3,50984143.500
2NVLCông ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va3,509.727110.800
3ITDCTCP Công nghệ Tiên Phong3,5074117.100
4LIXCTCP Bột giặt Lix3,3015556.500
5TCOCTCP Vận tải Đa phương thức Duyên Hải3,0063514.500
6VIBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc tế Việt Nam2,603.39651.400
7PGCTổng Công ty Gas Petrolimex-CTCP2,3011917.300
8APHCTCP Tập đoàn An Phát Holdings2,201.84756.500
9TLHCTCP Tập đoàn Thép Tiến Lên2,104.35516.300
10VSCCông ty cổ phần Tập đoàn Container Việt Nam2,1018059.100

>> Mục lục

Top 10 chứng khoán ngày 8/7/2021 trên HNX

chứng khoán tuần 5-9/4/2021
  • HNX-Index: 315,98 điểm
  • Tăng/giảm: -3,85 điểm -1,20%
  • Tổng KLGD: 140,05 triệu CP
  • Tổng GTGD: 3.168,19 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 34,26 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 54,27 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -20,01 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1SDGCTCP Sadico Cần Thơ9,97%35.300
2HCTCTCP Thương mại Dịch vụ Vận tải Xi măng Hải Phòng9,92%13.300
3TMXCông ty cổ phần VICEM Thương mại Xi măng9,84%13.400
4TV3CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 39,66%19.300
5ALTCTCP Văn hóa Tân Bình9,57%12.600
6ITQCông ty cổ phần Tập đoàn Thiên Quang9,52%4.600
7BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư9,41%9.300
8HDACTCP Hãng sơn Đông Á9,30%14.100
9TVDCông ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin9,09%9.600
10THTCông ty cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin8,89%9.800

>> Mục lục

Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1VMSCTCP Phát triển Hàng hải-9,92%10.900
2MASCông ty cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Đà Nẵng-9,90%44.600
3SGCCTCP Xuất nhập khẩu Sa Giang-9,77%69.300
4SGHCTCP Khách sạn Sài Gòn-9,29%37.100
5PTITổng CTCP Bảo hiểm Bưu điện-8,57%32.000
6STCCTCP Sách và Thiết bị trường học Tp. Hồ Chí Minh-8,33%16.500
7SFNCTCP Dệt lưới Sài Gòn-8,12%21.500
8VIFTổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam – CTCP-7,69%15.600
9HEVCTCP Sách Đại học – Dạy nghề-7,46%12.400
10DHPCTCP Điện Cơ Hải Phòng-7,41%10.000

>> Mục lục

Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội653,8328.100
2SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội249,2644.000
3VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT248,8443.600
4PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam195,3524.800
5THDCTCP Thaiholdings155,45205.800
6MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB 68,9833.900
7NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 63,4619.700
8BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư 48,589.300
9IDCTổng công ty IDICO – CTCP 37,0735.000
10TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG 32,8620.600

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội22,7528.100
2PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam7,8024.800
3VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT5,6343.600
4SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội5,6344.000
5BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư5,319.300
6KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS5,234.400
7NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân3,2219.700
8HUTCTCP Tasco3,207.500
9ARTCTCP Chứng khoán BOS2,909.000
10ACMCTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường2,242.900

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB9,6233.900
2THDCTCP Thaiholdings8,90205.800
3BSICông ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam4,7223.400
4BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt2,2730.400
5SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội0,8228.100
6PCGCTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị0,676.300
7SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội0,3544.000
8NDNCTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng0,3422.400
9EVSCông ty cổ phần Chứng khoán Everest0,2433.000
10PVLCông ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt0,233.500

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT-43,5643.600
2PANCTCP Tập đoàn PAN-2,1324.100
3ACMCTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường-0,842.900
4BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư-0,809.300
5KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS-0,304.400
6VCSCông ty cổ phần VICOSTONE-0,26108.400
7EIDCTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Hà Nội-0,1716.000
8PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam-0,1724.800
9S99CTCP SCI-0,1318.000
10PPSCTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam-0,129.900

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1CTPCTCP Minh Khang Capital Trading Public8,301304.500
2LIGCTCP Licogi 132,409717.200
3BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư2,305.3079.300
40#N/A
50#N/A
60#N/A
70#N/A
80#N/A
90#N/A
100#N/A

>> Mục lục

Nguồn dữ liệu: VPS