Chứng khoán ngày 9/2/2022: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Nhóm cổ phiếu thép như HPG, HSG, NKG… tiếp tục gây chú ý hôm nay khi đa số tăng trần và thu hút dòng tiền lớn.
Top 10 chứng khoán ngày 9/2/2022 trên HOSE VN-INDEX: 1.505,38 điểm Tăng/giảm: 4,39 điểm 0,29% Tổng KLGD: 794,74 triệu CP Tổng GTGD: 25.237,37 tỷ đồng Nước ngoài mua: 2.322,41 tỷ đồng Nước ngoài bán: 2.108,88 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 213,53 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 NKG CTCP Thép Nam Kim 6,99% 37.500 2 QBS CTCP Xuất nhập khẩu Quảng Bình 6,97% 6.440 3 NHA Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội 6,95% 58.400 4 DXV CTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng 6,95% 6.920 5 DRH Công ty cổ phần DRH Holdings 6,95% 22.300 6 DAG CTCP Tập đoàn Nhựa Đông Á 6,94% 11.550 7 PXI CTCP Xây dựng công nghiệp và dân dụng Dầu khí 6,91% 6.340 8 NAV CTCP Nam Việt 6,90% 22.450 9 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 6,89% 68.200 10 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 6,89% 36.450
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 SVC CTCP Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn -6,95% 115.200 2 TGG CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang -6,93% 15.450 3 EMC Công ty cổ phần Cơ điện Thủ Đức -6,83% 19.100 4 TTE CTCP Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh -6,77% 13.100 5 VRC CTCP Bất động sản và Đầu tư VRC -5,85% 29.000 6 DTT CTCP Kỹ nghệ Đô Thành -4,77% 16.000 7 GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP -3,51% 110.000 8 PGI Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Petrolimex -3,34% 29.000 9 GMH #N/A -3,13% 18.600 10 DAH Công ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á -3,13% 10.850
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 9/2/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 1.906,06 47.300 2 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 1.154,16 35.050 3 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 932,16 53.600 4 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP 755,23 85.700 5 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 704,18 24.100 6 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 702,16 33.300 7 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 696,91 68.200 8 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 669,35 37.100 9 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 616,29 12.050 10 CII Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh 465,32 27.600
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 51,14 12.050 2 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 40,30 47.300 3 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 32,93 35.050 4 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 29,22 24.100 5 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 21,09 33.300 6 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 18,04 37.100 7 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 17,39 53.600 8 CII Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh 16,86 27.600 9 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 15,53 7.790 10 LPB Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt 13,81 24.600
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 FUEVFVND Quỹ ETF VFMVN DIAMOND 221,53 28.680 2 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 97,60 72.000 3 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 56,81 38.600 4 GMD CTCP Gemadept 52,30 48.500 5 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 48,75 47.300 6 VNM CTCP Sữa Việt Nam 40,31 82.800 7 MSN CTCP Tập đoàn MaSan 38,38 146.600 8 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long 37,38 53.900 9 VRE CTCP Vincom Retail 26,88 35.900 10 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 21,76 81.500
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 9/2/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP -259,68 85.700 2 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va -67,20 79.000 3 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI -65,87 45.700 4 PVD Tổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí -31,07 29.850 5 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh -29,15 35.600 6 MSB Ngân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam -27,90 27.750 7 GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP -26,00 110.000 8 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam -24,36 36.350 9 HDB Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh -23,54 31.600 10 DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP -23,40 43.800
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 POM CTCP Thép Pomina 7,90 979 15.100 2 TDM Công ty cổ phần Nước Thủ Dầu Một 7,10 900 35.000 3 BWE CTCP Nước – Môi trường Bình Dương 5,50 1.014 46.500 4 SFG CTCP Phân bón Miền Nam 5,40 107 19.000 5 TTA CTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Trường Thành 4,80 1.858 15.400 6 DAH Công ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á 4,70 2.088 10.900 7 DCL CTCP Dược phẩm Cửu Long 4,50 335 38.800 8 CSV CTCP Hóa chất Cơ bản miền Nam 4,40 775 42.300 9 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP 3,80 8.813 85.700 10 DHA CTCP Hóa An 3,60 148 56.600
Top 10 chứng khoán ngày 9/2/2022 trên HNX HNX-Index: 424,19 điểm Tăng/giảm: 6,30 điểm 1,51% Tổng KLGD: 67,94 triệu CP Tổng GTGD: 1.974,42 tỷ đồng Nước ngoài mua: 37,18 tỷ đồng Nước ngoài bán: 6,02 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 31,16 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 L18 CTCP Đầu tư và Xây dựng số 18 10,00% 57.200 2 DPC CTCP Nhựa Đà Nẵng 10,00% 27.500 3 NFC CTCP Phân lân Ninh Bình 10,00% 13.200 4 L14 Công ty cổ phần LICOGI 14 9,97% 338.500 5 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 9,94% 55.300 6 SDN CTCP Sơn Đồng Nai 9,93% 46.500 7 LUT CTCP Đầu tư Xây dựng Lương Tài 9,88% 8.900 8 VTJ Công ty cổ phần Thương mại và Đầu tư Vinataba 9,86% 7.800 9 RCL CTCP Địa ốc Chợ Lớn 9,83% 25.700 10 NBW CTCP Cấp nước Nhà Bè 9,73% 20.300
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 SGH CTCP Khách sạn Sài Gòn -10,00% 49.500 2 L40 CTCP Đầu tư và Xây dựng 40 -10,00% 39.600 3 VBC CTCP Nhựa Bao bì Vinh -10,00% 36.000 4 TFC CTCP Trang -10,00% 9.000 5 PPE Công ty cổ phần Tư vấn Điện lực Dầu khí Việt Nam -9,92% 10.900 6 VLA CTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang -9,91% 80.000 7 PIA Công ty cổ phần Tin học Viễn thông Petrolimex -9,69% 26.100 8 GLT Công ty cổ phần Kỹ thuật điện Toàn Cầu -9,68% 28.000 9 HGM Công ty cổ phần Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang -8,75% 36.500 10 VE8 Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 8 -6,38% 8.800
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 441,86 55.300 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 226,50 28.200 3 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 195,69 42.000 4 HUT CTCP Tasco 110,15 22.900 5 THD CTCP Thaiholdings 89,56 175.500 6 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 62,36 65.000 7 EVS Công ty cổ phần Chứng khoán Everest 49,08 43.000 8 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 40,21 29.400 9 L14 Công ty cổ phần LICOGI 14 39,62 338.500 10 SCG #N/A 37,50 94.900
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 9/2/2022)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 9,17 55.300 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 7,96 28.200 3 HUT CTCP Tasco 4,76 22.900 4 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 4,64 42.000 5 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 4,18 6.000 6 ART CTCP Chứng khoán BOS 1,85 10.600 7 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 1,67 19.100 8 AMV CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ 1,50 12.000 9 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 1,40 29.400 10 EVS Công ty cổ phần Chứng khoán Everest 1,16 43.000
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 THD CTCP Thaiholdings 24,24 175.500 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 2,57 28.200 3 EVS Công ty cổ phần Chứng khoán Everest 1,54 43.000 4 PVI CTCP PVI 0,92 48.700 5 CDN Công ty cổ phần Cảng Đà Nẵng 0,65 28.200 6 BCC CTCP Xi măng Bỉm Sơn 0,60 20.500 7 HUT CTCP Tasco 0,55 22.900 8 PVG CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam 0,44 12.400 9 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 0,23 30.600 10 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 0,22 29.400
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O -0,52 55.300 2 EID CTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Hà Nội -0,43 25.500 3 TIG CTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long -0,30 25.100 4 LHC CTCP Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng -0,17 142.000 5 ART CTCP Chứng khoán BOS -0,10 10.600 6 VBC CTCP Nhựa Bao bì Vinh -0,09 36.000 7 MBG Công ty cổ phần Tập đoàn MBG -0,06 13.200 8 VC2 CTCP Đầu tư và Xây dựng Vina2 -0,05 51.900 9 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân -0,05 31.300 10 BAX CTCP Thống Nhất -0,04 75.000
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 9/2/2022)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 CIA CTCP Dịch vụ Sân bay Quốc tế Cam Ranh 5,40 128 15.500 2 DVG CTCP Tập đoàn Sơn Đại Việt 4,40 631 14.500 3 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 3,40 29.219 24.100 4 KSD Công ty cổ phần Đầu tư DNA 3,40 126 9.800 5 AAV CTCP Việt Tiên Sơn Địa ốc 2,60 1.045 25.000 6 NSH CTCP Nhôm Sông Hồng 2,50 198 12.600 7 HDA CTCP Hãng sơn Đông Á 2,40 148 27.000 8 VMC CTCP Vimeco 2,30 253 25.000 9 EVS Công ty cổ phần Chứng khoán Everest 2,20 852 43.000 10 BTS Công ty cổ phần Xi măng Vicem Bút Sơn 2,20 127 12.000
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 9/2/2022 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX