2. Chelsea FC – 998.00 triệu EUR

Với tổng giá trị thị trường 998.00 triệu EUR, Chelsea FC đứng thứ hai trong số các đội bóng đắt giá nhất hành tinh. Đội hình suýt soát tỷ EUR của Chelsea FC sở hữu 1 cầu thủ trong Top 10 cầu thủ đắt giá nhất thế giới là trung phong hai quốc tịch (Bỉ / CHDC Công-gô) Romelu Lukaku có giá 100 triệu EUR.
Đội hình đầy đủ của Chelsea FC có tới 34 cầu thủ và trong số này chỉ có 10 cầu thủ mang quốc tịch Anh và tiếp tục trong số 10 cầu thủ này có 4 cầu thủ không phải gốc Anh.
| Số áo | Cầu thủ | Vị trí thi đấu | Tuổi | Quốc tịch | Giá thị trường (Triệu EUR) |
| 9 | Romelu Lukaku | Trung phong | 28 | Bỉ / CHDC Công-gô | 100.00 |
| 19 | Mason Mount | Tiền vệ tấn công | 22 | Anh | 75.00 |
| 29 | Kai Havertz | Tiền vệ tấn công | 22 | Đức | 70.00 |
| 11 | Timo Werner | Trung phong | 25 | Đức | 65.00 |
| 7 | N’Golo Kanté | Tiền vệ phòng ngự | 30 | Pháp / Mali | 55.00 |
| 10 | Christian Pulisic | Tiền đạo phải | 22 | Mỹ / Croatia | 50.00 |
| 8 | Mateo Kovacic | Tiền vệ trung tâm | 27 | Croatia | 45.00 |
| 5 | Jorginho | Tiền vệ phòng ngự | 29 | Ý / Bờ-ra-xin | 45.00 |
| 21 | Ben Chilwell | Hậu vệ trái | 24 | Anh | 45.00 |
| 24 | Reece James | Hậu vệ phải | 21 | Anh | 40.00 |
| 22 | Hakim Ziyech | Tiền vệ tấn công | 28 | Ma-rốc / Hà Lan | 38.00 |
| 15 | Kurt Zouma | Trung vệ | 26 | Pháp / CH Trung Phi | 32.00 |
| 20 | Callum Hudson-Odoi | Tiền đạo trái | 20 | Anh / Ga-na | 32.00 |
| 4 | Andreas Christensen | Trung vệ | 25 | Đan Mạch | 30.00 |
| 2 | Antonio Rüdiger | Trung vệ | 28 | Đức / Sierra Leone | 28.00 |
| 16 | Edouard Mendy | Thủ môn | 29 | Senegal / Guinea-Bissau | 25.00 |
| – | Ross Barkley | Tiền vệ trung tâm | 27 | Anh / Nigeria | 20.00 |
| – | Tiemoué Bakayoko | Tiền vệ phòng ngự | 27 | Pháp / Bờ Biển Ngà | 20.00 |
| 12 | Ruben Loftus-Cheek | Tiền vệ trung tâm | 25 | Anh | 18.00 |
| 44 | Ethan Ampadu | Trung vệ | 20 | Wales | 15.00 |
| 33 | Emerson | Hậu vệ trái | 27 | Ý / Bờ-ra-xin | 14.00 |
| 28 | César Azpilicueta | Hậu vệ phải | 31 | Tây Ban Nha | 13.00 |
| 1 | Kepa Arrizabalaga | Thủ môn | 26 | Tây Ban Nha | 13.00 |
| 3 | Marcos Alonso | Hậu vệ trái | 30 | Tây Ban Nha | 12.00 |
| – | Malang Sarr | Trung vệ | 22 | Pháp / Senegal | 10.00 |
| – | Davide Zappacosta | Hậu vệ phải | 29 | Ý | 8.00 |
| – | Lewis Baker | Tiền vệ trung tâm | 26 | Anh / Jamaica | 3.50 |
| 14 | Trevoh Chalobah | Trung vệ | 22 | Anh / Jamaica | 3.50 |
| 6 | Thiago Silva | Trung vệ | 36 | Bờ-ra-xin / Pháp | 3.00 |
| – | Danny Drinkwater | Tiền vệ trung tâm | 31 | Anh | 3.00 |
| – | Matt Miazga | Trung vệ | 26 | Mỹ / Ba Lan | 3.00 |
| 13 | Marcus Bettinelli | Thủ môn | 29 | Anh | 2.50 |
| – | Abdul Rahman Baba | Hậu vệ trái | 27 | Ghana | 2.50 |
| – | Charly Musonda Jr. | Tiền vệ tấn công | 24 | Bỉ / Zambia | 1.00 |