Chứng khoán ngày 19/8/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu VIC nổi bật nhất hôm nay khi gần tăng trần, dẫn đầu về tăng giá trong rổ VN30 và được bán ròng nhiều thứ 3 trên HOSE.
Có thể bạn quan tâm:
- Top 10 công ty chứng khoán kiếm lời nhiều nhất mùa dịch Covid-19
- Top 10 cổ phiếu nổi bật tuần 9-13/8/2021
- Top 10 cổ phiếu nổi bật tuần 2-6/8/2021
Chứng Khoán Hôm Nay | Kết Quả Kinh Doanh Quý 1/2021 | Kết Quả Kinh Doanh Năm 2020 | Kết Quả Kinh Doanh | Doanh Thu | Vốn Chủ Sở Hữu | Tiền Mặt | Tài Sản | Lợi Nhuận | Top 10 Doanh Nghiệp | Nhất Việt Nam
MỤC LỤC XEM NHANH
Top 10 chứng khoán ngày 19/8/2021 trên HOSE
- VN-INDEX: 1.374,85 điểm
- Tăng/giảm: 13,91 điểm 1,02%
- Tổng KLGD: 728,17 triệu CP
- Tổng GTGD: 25.510,00 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 2.983,84 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 3.652,35 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: -668,51 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | RIC | CTCP Quốc tế Hoàng Gia | 7,00% | 21.400 |
| 2 | TNA | CTCP Thương mại Xuất nhập khẩu Thiên Nam | 7,00% | 13.000 |
| 3 | APH | CTCP Tập đoàn An Phát Holdings | 6,99% | 50.500 |
| 4 | GTA | CTCP Chế biến Gỗ Thuận An | 6,99% | 17.600 |
| 5 | CTS | Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam | 6,97% | 26.850 |
| 6 | LSS | CTCP Mía đường Lam Sơn | 6,97% | 13.050 |
| 7 | BTP | CTCP Nhiệt điện Bà Rịa | 6,96% | 16.900 |
| 8 | TSC | CTCP Vật tư kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ | 6,96% | 12.300 |
| 9 | NBB | CTCP Đầu tư Năm Bảy Bảy | 6,94% | 33.900 |
| 10 | UIC | CTCP Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Idico | 6,93% | 58.600 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | PAC | CTCP Pin Ắc quy Miền Nam | -6,30% | 34.200 |
| 2 | SC5 | CTCP Xây dựng số 5 | -5,67% | 20.800 |
| 3 | MHC | CTCP MHC | -5,53% | 11.100 |
| 4 | TPC | CTCP Nhựa Tân Đại Hưng | -5,19% | 10.050 |
| 5 | VAF | Công ty cổ phần Phân lân nung chảy Văn Điển | -5,09% | 10.250 |
| 6 | LEC | CTCP Bất động sản Điện lực Miền Trung | -5,09% | 10.250 |
| 7 | SVT | CTCP Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông | -4,91% | 15.500 |
| 8 | TRC | CTCP Cao su Tây Ninh | -4,33% | 36.500 |
| 9 | SVC | CTCP Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn | -4,23% | 68.000 |
| 10 | SMA | CTCP Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn | -3,89% | 8.650 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
(Chứng khoán ngày 19/8/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VHM | Công ty cổ phần Vinhomes | 1.995,07 | 111.000 |
| 2 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 1.399,94 | 50.900 |
| 3 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 986,26 | 53.000 |
| 4 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 971,20 | 62.700 |
| 5 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 770,20 | 64.600 |
| 6 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 647,45 | 31.100 |
| 7 | NVL | Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | 503,64 | 104.900 |
| 8 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 497,56 | 29.950 |
| 9 | FIT | Công ty cổ phần Tập đoàn F.I.T | 437,24 | 21.100 |
| 10 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 389,95 | 34.300 |

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 27,51 | 50.900 |
| 2 | FIT | Công ty cổ phần Tập đoàn F.I.T | 21,71 | 21.100 |
| 3 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 21,08 | 31.100 |
| 4 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 18,77 | 53.000 |
| 5 | VHM | Công ty cổ phần Vinhomes | 18,15 | 111.000 |
| 6 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 16,70 | 29.950 |
| 7 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 15,71 | 62.700 |
| 8 | FLC | Công ty cổ phần Tập đoàn FLC | 14,35 | 10.950 |
| 9 | ROS | Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros | 12,46 | 5.100 |
| 10 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 12,09 | 64.600 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VHM | Công ty cổ phần Vinhomes | 236,29 | 111.000 |
| 2 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 69,75 | 29.950 |
| 3 | DGC | CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | 54,55 | 108.800 |
| 4 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 53,12 | 31.100 |
| 5 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 48,12 | 50.900 |
| 6 | VCI | Công ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt | 18,96 | 63.900 |
| 7 | VCB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam | 16,74 | 102.800 |
| 8 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 12,42 | 40.450 |
| 9 | PTB | CTCP Phú Tài | 12,30 | 103.000 |
| 10 | GVR | Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam | 9,34 | 38.800 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
(Chứng khoán ngày 19/8/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | -625,47 | 62.700 |
| 2 | NVL | Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | -110,41 | 104.900 |
| 3 | VIC | Tập đoàn Vingroup – CTCP | -73,62 | 104.000 |
| 4 | GAS | Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP | -54,82 | 90.900 |
| 5 | VNM | CTCP Sữa Việt Nam | -44,57 | 90.300 |
| 6 | GMD | CTCP Gemadept | -36,28 | 47.050 |
| 7 | NLG | Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long | -36,06 | 42.100 |
| 8 | MSN | CTCP Tập đoàn MaSan | -35,97 | 136.300 |
| 9 | GEX | Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam | -33,41 | 23.600 |
| 10 | SAB | Tổng CTCP Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn | -25,75 | 148.000 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | VMD | Công ty cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex | 32,60 | 288 | 45.000 |
| 2 | CIG | CTCP COMA18 | 10,80 | 112 | 8.200 |
| 3 | FUESSVFL | Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD | 9,80 | 250 | 21.600 |
| 4 | GTA | CTCP Chế biến Gỗ Thuận An | 9,10 | 219 | 17.600 |
| 5 | UIC | CTCP Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Idico | 6,70 | 183 | 58.600 |
| 6 | TLD | CTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Thăng Long | 5,90 | 1.424 | 6.600 |
| 7 | TNA | CTCP Thương mại Xuất nhập khẩu Thiên Nam | 5,40 | 512 | 13.000 |
| 8 | HVH | CTCP Đầu tư và Công nghệ HVC | 5,20 | 2.423 | 9.000 |
| 9 | CMX | CTCP Camimex Group | 5,10 | 1.494 | 14.800 |
| 10 | ICT | Công ty cổ phần Viễn thông – Tin học Bưu điện | 4,50 | 251 | 18.900 |
Top 10 chứng khoán ngày 19/8/2021 trên HNX

- HNX-Index: 346,07 điểm
- Tăng/giảm: 1,25 điểm 0,36%
- Tổng KLGD: 165,61 triệu CP
- Tổng GTGD: 4.120,00 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 293,69 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 46,19 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: 247,50 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | VGS | CTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE | 10,00% | 28.600 |
| 2 | WSS | CTCP Chứng khoán Phố Wall | 10,00% | 9.900 |
| 3 | DL1 | CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam | 10,00% | 7.700 |
| 4 | SCI | CTCP SCI E&C | 9,90% | 34.400 |
| 5 | CAG | CTCP Cảng An Giang | 9,80% | 26.900 |
| 6 | NSH | CTCP Nhôm Sông Hồng | 9,78% | 10.100 |
| 7 | PHN | CTCP Pin Hà Nội | 9,76% | 37.100 |
| 8 | CTC | Công ty cổ phần Gia Lai CTC | 9,76% | 4.500 |
| 9 | VCC | CTCP Vinaconex 25 | 9,74% | 16.900 |
| 10 | PSI | Công ty cổ phần Chứng khoán Dầu khí | 9,71% | 11.300 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | PBP | Công ty cổ phần Bao bì Dầu khí Việt Nam | -9,90% | 9.100 |
| 2 | TMX | Công ty cổ phần VICEM Thương mại Xi măng | -9,84% | 11.000 |
| 3 | SIC | Công ty cổ phần ANI | -9,59% | 13.200 |
| 4 | TTL | Tổng Công ty Thăng Long – CTCP | -9,57% | 8.500 |
| 5 | VDL | CTCP Thực phẩm Lâm Đồng | -9,25% | 20.600 |
| 6 | PPP | CTCP Dược phẩm Phong Phú | -7,85% | 17.600 |
| 7 | HVT | CTCP Hóa chất Việt Trì | -7,11% | 35.300 |
| 8 | TST | CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Viễn thông | -6,45% | 8.700 |
| 9 | LM7 | CTCP Lilama 7 | -6,38% | 4.400 |
| 10 | V21 | CTCP VINACONEX 21 | -6,25% | 7.500 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 634,33 | 29.200 |
| 2 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 501,95 | 52.800 |
| 3 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 495,16 | 54.100 |
| 4 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 271,64 | 26.800 |
| 5 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 243,30 | 39.700 |
| 6 | PVI | CTCP PVI | 180,59 | 43.200 |
| 7 | MBS | Công ty cổ phần Chứng khoán MB | 117,84 | 37.000 |
| 8 | ART | CTCP Chứng khoán BOS | 110,29 | 10.400 |
| 9 | THD | CTCP Thaiholdings | 109,44 | 214.300 |
| 10 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 103,55 | 30.000 |
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)
(Chứng khoán ngày 19/8/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 21,84 | 29.200 |
| 2 | ART | CTCP Chứng khoán BOS | 10,84 | 10.400 |
| 3 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 10,05 | 26.800 |
| 4 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 9,72 | 52.800 |
| 5 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 9,33 | 54.100 |
| 6 | DL1 | CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam | 7,35 | 7.700 |
| 7 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 6,21 | 39.700 |
| 8 | TVC | Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt | 4,73 | 17.800 |
| 9 | PVI | CTCP PVI | 4,73 | 43.200 |
| 10 | AMV | CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ | 4,64 | 12.100 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | PVI | CTCP PVI | 196,10 | 43.200 |
| 2 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 71,03 | 54.100 |
| 3 | DXS | CTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh | 3,44 | 28.000 |
| 4 | PAN | CTCP Tập đoàn PAN | 2,65 | 31.700 |
| 5 | DL1 | CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam | 1,67 | 7.700 |
| 6 | EVS | Công ty cổ phần Chứng khoán Everest | 1,53 | 31.000 |
| 7 | TVB | Công ty cổ phần Chứng khoán Trí Việt | 0,51 | 23.100 |
| 8 | SLS | Công ty cổ phần Mía đường Sơn La | 0,38 | 157.000 |
| 9 | BAX | CTCP Thống Nhất | 0,32 | 70.800 |
| 10 | PTS | CTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng | 0,30 | 10.000 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | BVS | CTCP Chứng khoán Bảo Việt | -11,63 | 33.000 |
| 2 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | -3,94 | 52.800 |
| 3 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | -2,96 | 29.200 |
| 4 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | -2,95 | 11.700 |
| 5 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | -2,89 | 28.500 |
| 6 | VCS | Công ty cổ phần VICOSTONE | -2,49 | 126.000 |
| 7 | BSI | Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam | -1,20 | 28.400 |
| 8 | IVS | Công ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam | -0,58 | 10.800 |
| 9 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | -0,57 | 26.800 |
| 10 | AMV | CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ | -0,32 | 12.100 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
(Chứng khoán ngày 19/8/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | PSI | Công ty cổ phần Chứng khoán Dầu khí | 10,40 | 1.488 | 11.300 |
| 2 | CTC | Công ty cổ phần Gia Lai CTC | 8,80 | 927 | 4.500 |
| 3 | MCF | CTCP Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | 8,20 | 194 | 9.700 |
| 4 | TDT | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển TDT | 7,10 | 1.228 | 14.100 |
| 5 | VNR | Tổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam | 6,00 | 220 | 24.500 |
| 6 | CAG | CTCP Cảng An Giang | 4,90 | 262 | 26.900 |
| 7 | DL1 | CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam | 4,60 | 7.348 | 7.700 |
| 8 | LCS | CTCP Licogi 166 | 4,60 | 133 | 3.000 |
| 9 | IVS | Công ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam | 4,50 | 278 | 10.800 |
| 10 | SD9 | CTCP Sông Đà 9 | 4,50 | 124 | 7.400 |