Chứng khoán ngày 10/8/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Nhóm dầu khí và vận tải biển như PTL, PGC, STG, HAH… nổi bật nhất hôm nay khi chiếm đa số danh sách tăng giá mạnh nhất trên HOSE.
Có thể bạn quan tâm:
Chứng Khoán Hôm Nay | Kết Quả Kinh Doanh Quý 1/2021 | Kết Quả Kinh Doanh Năm 2020 | Kết Quả Kinh Doanh | Doanh Thu | Vốn Chủ Sở Hữu | Tiền Mặt | Tài Sản | Lợi Nhuận | Top 10 Doanh Nghiệp | Nhất Việt Nam
Top 10 chứng khoán ngày 10/8/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.362,43 điểm Tăng/giảm: 2,57 điểm 0,19% Tổng KLGD: 716,54 triệu CP Tổng GTGD: 23.008,00 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.360,48 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.948,69 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -588,21 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 PTL CTCP Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí 6,97% 8.890 2 VSI CTCP Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước 6,97% 20.700 3 PGC Tổng Công ty Gas Petrolimex-CTCP 6,97% 18.400 4 VNE Tổng công ty Cổ phần Xây dựng điện Việt Nam 6,95% 8.150 5 KPF CTCP Đầu tư tài chính Hoàng Minh 6,95% 12.300 6 STK Công ty cổ phần Sợi Thế Kỷ 6,93% 47.050 7 DAH Công ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á 6,92% 13.900 8 DVP Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ 6,92% 58.700 9 STG CTCP Kho vận Miền Nam 6,90% 25.550 10 VSH CTCP Thủy điện Vĩnh Sơn – Sông Hinh 6,89% 24.800
>> Mục lục
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 CLW CTCP Cấp nước Chợ Lớn -7,00% 27.900 2 TTE CTCP Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh -6,83% 9.830 3 FUESSV30 Quỹ ETF SSIAM VN30 -6,48% 19.500 4 FUCTVGF2 Quỹ Đầu tư tăng trưởng Thiên Việt 2 -5,46% 10.400 5 KMR CTCP Mirae -4,25% 7.900 6 CIG CTCP COMA18 -4,11% 7.000 7 MDG CTCP miền Đông -4,06% 10.650 8 LCM CTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai -3,82% 2.270 9 PHC Công ty cổ phần Xây dựng Phục Hưng Holdings -3,81% 20.200 10 NAF CTCP Nafoods Group -3,71% 31.200
>> Mục lục
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 1.151,93 49.400 2 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 900,95 117.000 3 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 746,46 59.400 4 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 745,75 30.600 5 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 680,64 30.300 6 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 641,48 52.300 7 VNM CTCP Sữa Việt Nam 533,32 89.400 8 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 529,04 35.800 9 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 417,04 34.650 10 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 409,16 29.650
>> Mục lục
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 10/8/2021 STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 24,37 30.600 2 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 23,32 49.400 3 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 22,46 30.300 4 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 14,98 24.600 5 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 14,78 35.800 6 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 13,80 29.650 7 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 13,64 11.450 8 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 12,57 59.400 9 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 12,27 52.300 10 PVD Tổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí 12,17 19.600
>> Mục lục
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 388,96 117.000 2 PLX Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam 69,47 53.800 3 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 23,60 30.600 4 DRC CTCP Cao su Đà Nẵng 21,76 34.600 5 PET Tổng CTCP Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí 11,55 24.050 6 HCM CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh 10,18 51.700 7 FUEVFVND Quỹ ETF VFMVN DIAMOND 9,88 26.070 8 E1VFVN30 Quỹ ETF VFMVN30 8,98 25.190 9 DHC CTCP Đông Hải Bến Tre 7,41 90.300 10 MSH Công ty cổ phần May Sông Hồng 4,64 74.500
>> Mục lục
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát -159,11 49.400 2 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI -148,79 59.400 3 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP -86,07 113.000 4 DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP -70,49 32.600 5 GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP -57,87 96.000 6 MSN CTCP Tập đoàn MaSan -51,57 138.500 7 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va -46,55 104.600 8 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP -43,70 35.800 9 VRE CTCP Vincom Retail -40,46 28.350 10 KDH CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền -39,25 41.900
>> Mục lục
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 HVX CTCP Xi măng Vicem Hải Vân 28,90 158 5.100 2 PGC Tổng Công ty Gas Petrolimex-CTCP 23,70 405 18.400 3 CNG Công ty cổ phần CNG Việt Nam 13,50 1.476 27.500 4 HT1 CTCP Xi Măng Vicem Hà Tiên 13,30 6.228 17.500 5 VGC Tổng Công ty Viglacera – CTCP 8,90 1.802 33.500 6 EVE Công ty cổ phần Everpia 6,90 134 13.500 7 KHP CTCP Điện lực Khánh Hòa 6,00 253 6.800 8 VNE Tổng công ty Cổ phần Xây dựng điện Việt Nam 5,90 1.986 8.100 9 FCN Công ty cổ phần FECON 4,80 5.502 12.600 10 CSM CTCP Công nghiệp Cao su Miền Nam 4,50 123 18.000
>> Mục lục
Top 10 chứng khoán ngày 10/8/2021 trên HNX HNX-Index: 335,08 điểm Tăng/giảm: 4,40 điểm 1,33% Tổng KLGD: 162,85 triệu CP Tổng GTGD: 3.937,15 tỷ đồng Nước ngoài mua: 28,75 tỷ đồng Nước ngoài bán: 33,59 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -4,84 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 BBC CTCP Bibica 10,00% 84.700 2 DXP Công ty cổ phần Cảng Đoạn Xá 10,00% 19.800 3 TDN CTCP Than Đèo Nai – Vinacomin 9,89% 10.000 4 TC6 Công ty cổ phần Than Cọc Sáu – Vinacomin 9,84% 6.700 5 L18 CTCP Đầu tư và Xây dựng số 18 9,82% 24.600 6 PHP Công ty cổ phần Cảng Hải Phòng 9,78% 30.300 7 PSE Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Đông Nam Bộ 9,73% 12.400 8 NBC Công ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin 9,70% 14.700 9 THT Công ty cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin 9,68% 10.200 10 CDN Công ty cổ phần Cảng Đà Nẵng 9,57% 35.500
>> Mục lục
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 EVS Công ty cổ phần Chứng khoán Everest -10,00% 27.000 2 KMT Công ty cổ phần Kim khí miền Trung -8,33% 8.800 3 X20 Công ty Cổ phần X20 -8,25% 8.900 4 SSM CTCP Chế tạo Kết cấu Thép VNECO.SSM -8,06% 5.700 5 VTH CTCP Dây cáp điện Việt Thái -7,87% 8.200 6 KKC CTCP Kim khí KKC -7,76% 30.900 7 VCM CTCP Nhân lực và Thương mại Vinaconex -7,10% 14.400 8 LM7 CTCP Lilama 7 -6,82% 4.100 9 SDA CTCP Simco Sông Đà -6,52% 4.300 10 VE3 Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 3 -6,25% 7.500
>> Mục lục
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 834,81 29.500 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 607,23 27.200 3 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 533,47 51.300 4 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 368,37 45.200 5 THD CTCP Thaiholdings 118,53 210.900 6 PAN CTCP Tập đoàn PAN 116,07 29.400 7 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 109,36 32.300 8 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 85,55 36.000 9 BCC CTCP Xi măng Bỉm Sơn 71,11 13.000 10 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 68,49 23.500
>> Mục lục
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 28,37 29.500 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 23,15 27.200 3 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 10,33 51.300 4 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 8,12 45.200 5 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 6,20 4.200 6 BCC CTCP Xi măng Bỉm Sơn 5,61 13.000 7 BII Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư 4,19 10.200 8 PAN CTCP Tập đoàn PAN 3,98 29.400 9 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam 3,96 6.900 10 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 3,40 32.300
>> Mục lục
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE 6,00 124.600 2 DXS CTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh 4,85 29.200 3 PAN CTCP Tập đoàn PAN 4,52 29.400 4 NTP CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong 1,95 49.200 5 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 1,20 29.500 6 DTD CTCP Đầu tư phát triển Thành Đạt 0,66 35.400 7 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam 0,60 6.900 8 EVS Công ty cổ phần Chứng khoán Everest 0,58 27.000 9 TC6 Công ty cổ phần Than Cọc Sáu – Vinacomin 0,32 6.700 10 NSC Công ty cổ phần Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam 0,24 75.800
>> Mục lục
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam -10,21 27.200 2 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT -6,36 51.300 3 BSI Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam -4,69 23.800 4 BII Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư -1,32 10.200 5 BVS CTCP Chứng khoán Bảo Việt -0,87 29.900 6 PLC Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP -0,74 34.000 7 INN CTCP Bao bì và In Nông nghiệp -0,48 32.500 8 CDN Công ty cổ phần Cảng Đà Nẵng -0,48 35.500 9 THD CTCP Thaiholdings -0,19 210.900 10 LAS Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao -0,16 17.000
>> Mục lục
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 NAG Công ty cổ phần Tập đoàn Nagakawa 25,50 259 7.500 2 SFN CTCP Dệt lưới Sài Gòn 25,50 328 20.000 3 PSD Công ty cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí 9,90 377 18.400 4 HOM Công ty cổ phần Xi măng VICEM Hoàng Mai 8,40 560 4.800 5 VTJ Công ty cổ phần Thương mại và Đầu tư Vinataba 8,40 135 4.200 6 BCC CTCP Xi măng Bỉm Sơn 7,20 5.606 13.000 7 PSE Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Đông Nam Bộ 6,50 144 12.400 8 DXP Công ty cổ phần Cảng Đoạn Xá 6,30 1.603 19.800 9 PMB Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc 6,30 426 10.800 10 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam 6,10 3.957 6.900
>> Mục lục
Nguồn dữ liệu: VPS