Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 3/8/2021

Có thể bạn quan tâm

Chứng khoán ngày 3/8/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu VIC nổi bật nhất hôm nay khi tăng giá mạnh nhất trong rổ VN30, nằm trong Top 5 giá trị giao dịch, được nước ngoài bán ròng nhiều nhất và nằm trong danh sách giao dịch đột biến trên HOSE.

>> ĐĂNG KÝ kênh YouTube của TOP 10 để cập nhật những video thú vị về THẾ GIỚI XẾP HẠNG

____________________________________

Top 10 chứng khoán ngày 3/8/2021 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.332,44 điểm
  • Tăng/giảm: 18,22 điểm 1,39%
  • Tổng KLGD: 647,01 triệu CP
  • Tổng GTGD: 21.495,00 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 1.384,14 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 1.224,98 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: 159,16 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1ABSCông ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận7,00%21.400
2ILBCTCP ICD Tân Cảng – Long Bình7,00%32.100
3PTLCTCP Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí6,98%9.490
4VOSCTCP Vận tải biển Việt Nam6,97%8.890
5CKGCTCP Tập đoàn Tư vấn Đầu tư & Xây dựng Kiên Giang6,89%18.600
6DPGCTCP Đạt Phương6,87%36.550
7STGCTCP Kho vận Miền Nam6,87%20.200
8TSCCTCP Vật tư kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ6,86%10.900
9AMDCông ty cổ phần Đầu tư và Khoáng sản FLC Stone6,82%4.380
10HDGCTCP Tập đoàn Hà Đô6,81%56.400

>> Mục lục

Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1L10Công ty cổ phần Lilama 10-6,31%15.600
2TDWCTCP Cấp nước Thủ Đức-5,59%32.950
3SVCCTCP Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn-5,51%66.900
4NVTCTCP Bất động sản Du lịch Ninh Vân Bay-5,44%8.700
5PSHCTCP Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu-5,11%17.650
6HU1CTCP Đầu tư và Xây dựng HUD1-4,60%8.300
7VCFCTCP VinaCafé Biên Hòa-4,59%250.000
8NHHCTCP Nhựa Hà Nội-4,45%41.950
9HNGCông ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai-4,43%7.120
10TNCCTCP Cao su Thống Nhất-4,40%26.100

>> Mục lục

Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát1.337,0547.250
2TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)1.187,6551.800
3VHMCông ty cổ phần Vinhomes1.103,60110.900
4SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI1.025,1656.500
5VICTập đoàn Vingroup – CTCP835,06114.500
6STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín790,8729.800
7CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam759,8434.100
8HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen652,5137.000
9MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội566,0929.300
10VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng528,3660.800

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 3/8/2021
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát28,3047.250
2STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín26,5429.800
3FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC26,0811.050
4TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)22,9351.800
5CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam22,2834.100
6MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội19,3229.300
7SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI18,1456.500
8HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen17,6437.000
9HNGCông ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai14,977.120
10ROSCông ty cổ phần Xây dựng FLC Faros13,505.200

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI122,2956.500
2MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội90,9029.300
3STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín76,5929.800
4VHMCông ty cổ phần Vinhomes73,65110.900
5HDBNgân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh53,2634.900
6MSNCTCP Tập đoàn MaSan40,57137.800
7FUEVFVNDQuỹ ETF VFMVN DIAMOND32,2126.000
8E1VFVN30Quỹ ETF VFMVN3020,3524.700
9GVRTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam18,0033.700
10HCMCTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh17,6449.500

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VICTập đoàn Vingroup – CTCP-215,22114.500
2CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam-36,3534.100
3VCICông ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt-26,5451.500
4VRECTCP Vincom Retail-25,0128.300
5HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát-18,0347.250
6DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang-17,7396.900
7GASTổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP-16,7993.000
8NLGCông ty cổ phần Đầu tư Nam Long-14,8843.450
9VNMCTCP Sữa Việt Nam-13,5587.100
10SZCCông ty cổ phần Sonadezi Châu Đức-11,9143.000

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1VNLCông ty cổ phần Logistics Vinalink11,7013121.200
2STGCTCP Kho vận Miền Nam7,6013320.200
3TCOCTCP Vận tải Đa phương thức Duyên Hải6,502.31720.400
4PTLCTCP Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí5,403509.500
5C47CTCP Xây dựng 474,9029611.000
6CKGCTCP Tập đoàn Tư vấn Đầu tư & Xây dựng Kiên Giang4,308.51518.600
7DAHCông ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á3,701.89910.000
8VICTập đoàn Vingroup – CTCP3,407.293114.500
9BCGCông ty cổ phần Bamboo Capital3,404.56813.800
10DPGCTCP Đạt Phương3,302.49136.500

>> Mục lục

Top 10 chứng khoán ngày 3/8/2021 trên HNX

Chứng khoán ngày 3/8/2021
  • HNX-Index: 319,13 điểm
  • Tăng/giảm: 4,20 điểm 1,33%
  • Tổng KLGD: 113,64 triệu CP
  • Tổng GTGD: 2.985,55 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 22,98 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 13,57 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: 9,41 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1KSTCông ty cổ phần KASATI10,00%25.300
2VE2Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 210,00%12.100
3PLCTổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP10,00%30.800
4TTLTổng Công ty Thăng Long – CTCP9,59%8.000
5NBWCTCP Cấp nước Nhà Bè9,57%22.900
6NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân8,91%26.900
7VSACông ty cổ phần Đại lý Hàng hải Việt Nam8,90%25.700
8HBECTCP Sách – Thiết bị trường học Hà Tĩnh8,82%7.400
9VE8Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 88,57%7.600
10VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT8,48%49.900

>> Mục lục

Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1VIECTCP Công nghệ Viễn thông VITECO-9,72%6.500
2VE4CTCP Xây dựng điện VNECO4-9,42%20.200
3BSTCTCP Sách – Thiết bị Bình Thuận-8,84%13.400
4CTBCTCP Chế tạo Bơm Hải Dương-8,79%28.000
5KTSCông ty cổ phần Đường Kon Tum-8,72%13.600
6SSCCTCP Giống cây trồng Miền Nam-8,48%41.000
7VDLCTCP Thực phẩm Lâm Đồng-8,33%19.800
8KHSCTCP Kiên Hùng-7,66%19.300
9QBSCTCP Xuất nhập khẩu Quảng Bình-7,14%2.600
10TFCCTCP Trang-7,14%6.500

>> Mục lục

Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT877,8649.900
2SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội350,2142.900
3SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội288,7127.500
4PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam276,6024.900
5NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân141,5526.900
6MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB135,7229.900
7THDCTCP Thaiholdings106,63209.500
8PLCTổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP68,4730.800
9IDCTổng công ty IDICO – CTCP60,6333.600
10TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG54,4122.600

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT18,6449.900
2PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam11,2624.900
3SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội10,5327.500
4SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội8,3042.900
5KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS7,283.900
6NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân5,3326.900
7MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB4,6529.900
8CEOCTCP Tập đoàn C.E.O3,168.600
9ARTCTCP Chứng khoán BOS3,158.800
10TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG2,4022.600

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT6,8649.900
2DXSCTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh6,4425.600
3KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS1,043.900
4NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân0,5926.900
5LASCông ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao0,3715.700
6CDNCông ty cổ phần Cảng Đà Nẵng0,3727.900
7PVICTCP PVI0,2038.500
8MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB0,1629.900
9SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội0,1642.900
10SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội0,1327.500

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VCSCông ty cổ phần VICOSTONE-1,83121.300
2KHGCTCP Bất động sản Khải Hoàn Land-1,4016.000
3NBPCTCP Nhiệt điện Ninh Bình-1,3814.300
4BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt-0,7728.600
5PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam-0,5624.900
6PMCCTCP Dược phẩm Dược liệu Pharmedic-0,5166.300
7GICCTCP Đầu tư dịch vụ và Phát triển Xanh-0,1918.600
8HATCTCP Thương mại Bia Hà Nội-0,1318.000
9APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương-0,1111.400
10CAVCông ty cổ phần Dây Cáp Điện Việt Nam-0,1160.000

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1TMCCTCP Thương mại – Xuất nhập khẩu Thủ Đức65,5011510.600
2NBPCTCP Nhiệt điện Ninh Bình9,7010814.300
3PLCTổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP6,702.30730.800
4DTDCTCP Đầu tư phát triển Thành Đạt5,5058133.000
5DXPCông ty cổ phần Cảng Đoạn Xá4,4068316.300
6PHPCông ty cổ phần Cảng Hải Phòng3,9050325.100
7DL1CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam2,601.1776.200
8VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT2,4018.64049.900
9SRACTCP Sara Việt Nam2,102537.100
10HOMCông ty cổ phần Xi măng VICEM Hoàng Mai2,001384.100

>> Mục lục

Nguồn dữ liệu: VPS