>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 16/6/2021
>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 15/6/2021
>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật tuần 7-11/6/2021
Chứng khoán ngày 17/6/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu FLC gây chú ý trong hôm nay khi tăng giá trần, dẫn đầu về khối lượng giao dịch và trong Top 6 giá trị giao dịch nhiều nhất trên HOSE.
>> ĐĂNG KÝ kênh YouTube của TOP 10 để cập nhật những video thú vị về THẾ GIỚI của các bảng XẾP HẠNG

____________________________________
LỐI TẮT
- Top 10 cổ phiếu tăng giá mạnh nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu giảm giá mạnh nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu có giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu có khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu giao dịch đột biến (HOSE| HNX)
Top 10 chứng khoán ngày 17/6/2021 trên HOSE
- VN-INDEX: 1.359,92 điểm
- Tăng/giảm: 3,40 điểm 0,25%
- Tổng KLGD: 762,20 triệu CP
- Tổng GTGD: 22.294,15 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 1.702,96 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 1.816,03 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: -113,07 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | NBB | CTCP Đầu tư Năm Bảy Bảy | 6,98% | 29.100 |
| 2 | AAA | CTCP Nhựa An Phát Xanh | 6,98% | 19.150 |
| 3 | GTA | CTCP Chế biến Gỗ Thuận An | 6,94% | 15.400 |
| 4 | VDS | CTCP Chứng khoán Rồng Việt | 6,93% | 26.200 |
| 5 | DBT | CTCP Dược phẩm Bến Tre | 6,91% | 17.000 |
| 6 | DLG | CTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai | 6,90% | 3.560 |
| 7 | FLC | Công ty cổ phần Tập đoàn FLC | 6,90% | 14.700 |
| 8 | HOT | Công ty cổ phần Du lịch – Dịch vụ Hội An | 6,90% | 27.100 |
| 9 | SAV | CTCP Hợp tác kinh tế và Xuất nhập khẩu SAVIMEX | 6,90% | 28.650 |
| 10 | TAC | CTCP Dầu Thực vật Tường An | 6,89% | 63.600 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | SMA | CTCP Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn | -7,00% | 8.640 |
| 2 | CIG | CTCP COMA18 | -6,97% | 6.010 |
| 3 | SFC | CTCP Nhiên liệu Sài Gòn | -6,86% | 25.800 |
| 4 | NVT | CTCP Bất động sản Du lịch Ninh Vân Bay | -6,86% | 9.780 |
| 5 | SVI | CTCP Bao bì Biên Hòa | -6,82% | 78.000 |
| 6 | MDG | CTCP miền Đông | -6,40% | 11.700 |
| 7 | PGI | Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Petrolimex | -6,02% | 20.300 |
| 8 | ABS | Công ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận | -5,85% | 33.800 |
| 9 | TIX | CTCP Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình | -5,64% | 33.500 |
| 10 | TCO | CTCP Vận tải Đa phương thức Duyên Hải | -5,41% | 14.000 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 1.039,10 | 51.400 |
| 2 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 1.038,35 | 66.000 |
| 3 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 1.027,98 | 39.900 |
| 4 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 937,63 | 50.200 |
| 5 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 880,25 | 50.500 |
| 6 | FLC | Công ty cổ phần Tập đoàn FLC | 744,85 | 14.700 |
| 7 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 575,68 | 29.400 |
| 8 | KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP | 568,25 | 38.950 |
| 9 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 543,49 | 50.500 |
| 10 | AAA | CTCP Nhựa An Phát Xanh | 472,34 | 19.150 |

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 17/6/2021
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | FLC | Công ty cổ phần Tập đoàn FLC | 50,67 | 14.700 |
| 2 | ROS | Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros | 32,98 | 7.170 |
| 3 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 25,76 | 39.900 |
| 4 | AAA | CTCP Nhựa An Phát Xanh | 24,67 | 19.150 |
| 5 | DLG | CTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai | 20,95 | 3.560 |
| 6 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 20,22 | 51.400 |
| 7 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 19,58 | 29.400 |
| 8 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 18,68 | 50.200 |
| 9 | HQC | Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân | 17,85 | 4.150 |
| 10 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 17,43 | 50.500 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VCB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam | 216,50 | 104.200 |
| 2 | VNM | CTCP Sữa Việt Nam | 63,39 | 91.000 |
| 3 | VRE | CTCP Vincom Retail | 54,97 | 32.850 |
| 4 | VHM | CTCP Vinhomes | 43,15 | 109.000 |
| 5 | SSI | CTCP Chứng khoán SSI | 40,53 | 50.500 |
| 6 | GAS | Tổng Công ty Khí Việt Nam – CTCP | 31,68 | 93.900 |
| 7 | LPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Bưu Điện Liên Việt | 25,15 | 29.500 |
| 8 | DGC | CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | 23,69 | 81.800 |
| 9 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 21,61 | 29.400 |
| 10 | KDC | CTCP Tập đoàn KIDO | 20,66 | 59.900 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | HPG | CTCP Tập đoàn Hòa Phát | -160,34 | 51.400 |
| 2 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | -155,68 | 50.500 |
| 3 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | -145,83 | 39.900 |
| 4 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | -39,73 | 41.800 |
| 5 | NVL | CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | -32,64 | 102.200 |
| 6 | GEG | CTCP Điện Gia Lai | -31,99 | 17.400 |
| 7 | VCI | CTCP Chứng khoán Bản Việt | -29,75 | 98.300 |
| 8 | HDB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát Triển Thành phố Hồ Chí Minh | -28,96 | 33.600 |
| 9 | VIC | Tập đoàn Vingroup – CTCP | -14,55 | 117.000 |
| 10 | VHC | CTCP Vĩnh Hoàn | -12,16 | 47.500 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | NBB | CTCP Đầu tư Năm Bảy Bảy | 47,60 | 219 | 29.100 |
| 2 | TAC | CTCP Dầu Thực vật Tường An | 5,60 | 116 | 63.600 |
| 3 | SBT | Công ty cổ phần Thành Thành Công – Biên Hòa | 5,00 | 14.001 | 22.500 |
| 4 | ITC | CTCP Đầu tư – Kinh doanh nhà | 4,80 | 217 | 15.000 |
| 5 | AAA | CTCP Nhựa An Phát Xanh | 4,40 | 24.665 | 19.100 |
| 6 | TCD | CTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp và Vận tải | 4,10 | 240 | 14.100 |
| 7 | TCM | CTCP Dệt may – Đầu tư – Thương mại Thành Công | 3,70 | 587 | 88.000 |
| 8 | PTB | CTCP Phú Tài | 3,70 | 466 | 88.400 |
| 9 | ICT | Công ty cổ phần Viễn thông – Tin học Bưu điện | 3,40 | 188 | 19.200 |
| 10 | ACC | CTCP Đầu tư và Xây dựng Bình Dương ACC | 3,30 | 109 | 15.500 |
Top 10 chứng khoán ngày 17/6/2021 trên HNX

- HNX-Index: 317,07 điểm
- Tăng/giảm: 3,42 điểm 1,09%
- Tổng KLGD: 153,58 triệu CP
- Tổng GTGD: 3.516,87 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 71,84 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 51,46 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: 20,38 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | DNP | CTCP Nhựa Đồng Nai | 10,00% | 23.100 |
| 2 | DPC | CTCP Nhựa Đà Nẵng | 9,95% | 21.000 |
| 3 | VSA | Công ty cổ phần Đại lý Hàng hải Việt Nam | 9,72% | 27.100 |
| 4 | KTS | Công ty cổ phần Đường Kon Tum | 9,68% | 17.000 |
| 5 | NBW | CTCP Cấp nước Nhà Bè | 9,62% | 22.800 |
| 6 | PMP | Công ty cổ phần Bao bì Đạm Phú Mỹ | 9,52% | 11.500 |
| 7 | VE4 | CTCP Xây dựng điện VNECO4 | 9,52% | 23.000 |
| 8 | SSC | CTCP Giống cây trồng Miền Nam | 9,51% | 44.900 |
| 9 | HEV | CTCP Sách Đại học – Dạy nghề | 9,49% | 15.000 |
| 10 | DNC | CTCP Điện nước Lắp máy Hải Phòng | 9,44% | 56.800 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | LBE | CTCP Sách và Thiết bị trường học Long An | -9,91% | 20.900 |
| 2 | VDL | CTCP Thực phẩm Lâm Đồng | -9,75% | 21.300 |
| 3 | HTC | CTCP Thương mại Hóc Môn | -9,46% | 31.600 |
| 4 | CAN | CTCP Đồ hộp Hạ Long | -9,21% | 34.500 |
| 5 | GDW | CTCP Cấp nước Gia Định | -8,66% | 21.100 |
| 6 | CTX | Tổng CTCP Đầu tư Xây dựng và Thương mại Việt Nam | -7,95% | 8.100 |
| 7 | ALT | CTCP Văn hóa Tân Bình | -7,75% | 11.900 |
| 8 | BPC | Công ty cổ phần Vicem Bao bì Bỉm Sơn | -7,48% | 9.900 |
| 9 | HLC | CTCP Than Hà Lầm – Vinacomin | -6,82% | 8.200 |
| 10 | SMT | Công ty cổ phần SAMETEL | -6,82% | 8.200 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 815,99 | 27.200 |
| 2 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 482,98 | 30.000 |
| 3 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 310,89 | 42.200 |
| 4 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 245,71 | 43.900 |
| 5 | THD | CTCP Thaiholdings | 176,73 | 197.100 |
| 6 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | 152,94 | 19.200 |
| 7 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 113,29 | 39.300 |
| 8 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 111,64 | 25.600 |
| 9 | MBS | Công ty cổ phần Chứng khoán MB | 89,58 | 29.300 |
| 10 | KLF | CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS | 85,08 | 5.500 |
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 17/6/2021
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 30,62 | 27.200 |
| 2 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 16,28 | 30.000 |
| 3 | KLF | CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS | 15,85 | 5.500 |
| 4 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | 8,14 | 19.200 |
| 5 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 7,50 | 42.200 |
| 6 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 5,73 | 43.900 |
| 7 | ART | CTCP Chứng khoán BOS | 4,71 | 10.500 |
| 8 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 4,42 | 25.600 |
| 9 | MBS | Công ty cổ phần Chứng khoán MB | 3,12 | 29.300 |
| 10 | HUT | CTCP Tasco | 3,04 | 8.400 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | THD | CTCP Thaiholdings | 24,08 | 197.100 |
| 2 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 15,70 | 43.900 |
| 3 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 8,86 | 27.200 |
| 4 | VCS | Công ty cổ phần VICOSTONE | 2,28 | 107.600 |
| 5 | NBC | Công ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin | 0,46 | 9.100 |
| 6 | BVS | CTCP Chứng khoán Bảo Việt | 0,39 | 28.100 |
| 7 | PVI | CTCP PVI | 0,33 | 42.500 |
| 8 | NRC | CTCP Tập đoàn Danh Khôi | 0,32 | 21.500 |
| 9 | NTP | CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong | 0,22 | 51.500 |
| 10 | BCC | CTCP Xi măng Bỉm Sơn | 0,18 | 12.100 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 17/6/2021
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | -15,23 | 30.000 |
| 2 | PAN | CTCP Tập đoàn PAN | -10,72 | 29.400 |
| 3 | PMC | CTCP Dược phẩm Dược liệu Pharmedic | -0,98 | 67.300 |
| 4 | KKC | CTCP Kim khí KKC | -0,84 | 20.400 |
| 5 | PVC | Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP | -0,69 | 12.100 |
| 6 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | -0,64 | 25.600 |
| 7 | MBS | Công ty cổ phần Chứng khoán MB | -0,34 | 29.300 |
| 8 | ABT | CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre | -0,32 | 28.000 |
| 9 | BSI | Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam | -0,31 | 22.100 |
| 10 | BNA | CTCP Đầu tư Sản xuất Bảo Ngọc | -0,28 | 55.900 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | KLF | CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS | 2,20 | 15.848 | 5.500 |
| 2 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 3 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 4 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 5 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 6 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 7 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 8 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 9 | 0 | #N/A | – | – | – |
| 10 | 0 | #N/A | – | – | – |