Chứng khoán ngày 4/1/2022: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất . Cổ phiếu GEX nổi bật nhất hôm nay khi tăng giá trần, dẫn đầu về giá trị giao dịch, trong Top 3 về khối lượng giao dịch và được nước ngoài bán ròng nhiều thứ 7 trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 4/1/2022 trên HOSE VN-INDEX: 1.525,58 điểm Tăng/giảm: 27,30 điểm 1,82% Tổng KLGD: 891,30 triệu CP Tổng GTGD: 28.616,47 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.803,65 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.368,81 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 434,84 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 DTL CTCP Đại Thiên Lộc 7,00% 48.150 2 LDG CTCP Đầu tư LDG 6,98% 23.000 3 PTC CTCP Đầu tư và Xây dựng Bưu điện 6,96% 41.500 4 VGC Tổng Công ty Viglacera – CTCP 6,95% 56.900 5 BTT CTCP Thương mại – Dịch vụ Bến Thành 6,94% 47.750 6 HBC Công ty cổ phần Tập đoàn Xây dựng Hoà Bình 6,94% 32.350 7 HT1 CTCP Xi Măng Vicem Hà Tiên 6,94% 23.900 8 BAF #N/A 6,93% 43.950 9 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 6,93% 103.400 10 LGL Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Long Giang 6,92% 13.900
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 TTE CTCP Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh -6,90% 19.550 2 HOT Công ty cổ phần Du lịch – Dịch vụ Hội An -6,81% 33.550 3 VRC CTCP Bất động sản và Đầu tư VRC -6,77% 28.900 4 FRT Công ty cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT -5,19% 95.000 5 PNC CTCP Văn hóa Phương Nam -4,81% 12.850 6 FUEVN100 Quỹ ETF VINACAPITAL VN100 -4,05% 20.610 7 SCS Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn -3,88% 153.800 8 PXI CTCP Xây dựng công nghiệp và dân dụng Dầu khí -3,72% 8.550 9 TRC CTCP Cao su Tây Ninh -3,56% 43.350 10 SCD CTCP Nước giải khát Chương Dương -3,30% 20.500
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 4/1/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 1.130,28 43.450 2 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 1.063,03 32.100 3 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 941,16 46.750 4 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 865,81 53.000 5 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 857,01 85.100 6 CII Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh 764,66 49.600 7 BAF #N/A 698,87 43.950 8 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 577,58 50.900 9 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 517,92 36.050 10 TPB Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong 467,26 42.750
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 33,64 13.000 2 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 32,86 32.100 3 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 26,36 43.450 4 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 22,47 13.950 5 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 20,44 18.700 6 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 20,10 46.750 7 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 19,40 18.700 8 BAF #N/A 17,42 43.950 9 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 16,45 53.000 10 CII Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh 15,49 49.600
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 218,21 85.100 2 VRE CTCP Vincom Retail 109,86 31.150 3 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 94,68 34.750 4 PLX Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam 64,73 55.900 5 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 62,31 32.100 6 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP 61,25 101.000 7 KDH CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền 50,15 54.400 8 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 40,11 46.750 9 VCI Công ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt 29,28 74.400 10 PVD Tổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí 27,71 31.100
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 4/1/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 CII Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh -276,93 49.600 2 MSN CTCP Tập đoàn MaSan -51,00 170.000 3 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va -41,75 89.000 4 SBT Công ty cổ phần Thành Thành Công – Biên Hòa -40,30 26.250 5 VNM CTCP Sữa Việt Nam -28,88 86.700 6 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen -16,94 37.500 7 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam -15,51 43.450 8 HDG CTCP Tập đoàn Hà Đô -15,51 66.500 9 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT -12,02 83.000 10 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI -11,67 53.000
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 GSP Công ty cổ phần Vận tải Sản phẩm khí quốc tế 5,20 864 15.600 2 C32 CTCP CIC39 4,80 1.329 35.300 3 YBM CTCP Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái 3,40 101 10.000 4 THI CTCP Thiết Bị Điện 3,20 477 30.700 5 SFG CTCP Phân bón Miền Nam 3,00 302 19.500 6 ACC CTCP Đầu tư và Xây dựng Bình Dương ACC 3,00 367 36.500 7 DHA CTCP Hóa An 3,00 189 57.000 8 SAB Tổng CTCP Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn 2,80 395 157.000 9 SJD CTCP Thủy điện Cần Đơn 2,60 493 21.200 10 CMG CTCP Tập đoàn Công nghệ CMC 2,60 119 61.000
Top 10 chứng khoán ngày 4/1/2022 trên HNX HNX-Index: 474,10 điểm Tăng/giảm: 0,11 điểm 0,02% Tổng KLGD: 99,65 triệu CP Tổng GTGD: 2.863,32 tỷ đồng Nước ngoài mua: 40,58 tỷ đồng Nước ngoài bán: 16,91 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 23,67 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 VXB CTCP Vật liệu xây dựng Bến Tre 10,00% 27.500 2 TSB CTCP Ắc quy Tia sáng 10,00% 9.900 3 HGM Công ty cổ phần Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang 9,97% 38.600 4 PIA Công ty cổ phần Tin học Viễn thông Petrolimex 9,96% 27.600 5 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 9,87% 77.900 6 BST CTCP Sách – Thiết bị Bình Thuận 9,84% 20.100 7 SDN CTCP Sơn Đồng Nai 9,83% 44.700 8 VIE CTCP Công nghệ Viễn thông VITECO 9,80% 11.200 9 NBP CTCP Nhiệt điện Ninh Bình 9,73% 20.300 10 TJC Công ty cổ phần Dịch vụ Vận tải và Thương mại 9,72% 15.800
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 DPC CTCP Nhựa Đà Nẵng -9,93% 25.400 2 SHE CTCP Phát triển năng lượng Sơn Hà -9,93% 13.600 3 THB Công ty cổ phần Bia Hà Nội – Thanh Hóa -9,80% 13.800 4 CTP CTCP Minh Khang Capital Trading Public -9,80% 9.200 5 QHD CTCP Que hàn điện Việt Đức -9,01% 40.400 6 TMB CTCP Kinh doanh than Miền Bắc – Vinacomin -7,03% 17.200 7 MDC Công ty cổ phần Than Mông Dương – Vinacomin -6,92% 12.100 8 V12 CTCP Xây dựng số 12 -6,45% 17.400 9 BPC Công ty cổ phần Vicem Bao bì Bỉm Sơn -5,93% 12.700 10 VIT CTCP Viglacera Tiên Sơn -5,65% 23.400
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 330,34 28.200 2 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 328,68 77.900 3 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 305,16 51.600 4 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 129,52 73.700 5 ART CTCP Chứng khoán BOS 96,24 16.500 6 THD CTCP Thaiholdings 87,56 263.200 7 L14 Công ty cổ phần LICOGI 14 76,46 279.000 8 PLC Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP 71,83 44.500 9 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 65,66 33.000 10 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 60,42 33.200
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 4/1/2022)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 11,73 28.200 2 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 7,01 8.300 3 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 5,95 51.600 4 ART CTCP Chứng khoán BOS 5,88 16.500 5 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 4,29 77.900 6 MBG Công ty cổ phần Tập đoàn MBG 2,26 15.700 7 HUT CTCP Tasco 2,17 21.000 8 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam 2,15 14.700 9 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 2,05 33.000 10 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 2,04 24.000
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 25,32 28.200 2 BVS CTCP Chứng khoán Bảo Việt 4,66 41.200 3 PVI CTCP PVI 2,54 48.600 4 GIC CTCP Đầu tư dịch vụ và Phát triển Xanh 1,02 22.800 5 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE 0,88 117.000 6 DTD CTCP Đầu tư phát triển Thành Đạt 0,36 51.100 7 KVC CTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ 0,34 8.100 8 LHC CTCP Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng 0,24 108.500 9 DNM Tổng Công ty cổ phần Y tế Danameco 0,22 44.700 10 CPC CTCP Thuốc sát trùng Cần Thơ 0,19 23.900
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 CTB CTCP Chế tạo Bơm Hải Dương -7,02 26.500 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội -1,62 51.600 3 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG -1,44 33.200 4 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân -0,94 33.000 5 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam -0,52 14.700 6 MKV CTCP Dược Thú y Cai Lậy -0,50 13.500 7 PVB Công ty cổ phần Bọc ống Dầu khí Việt Nam -0,24 20.100 8 PVG CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam -0,22 14.400 9 DHT CTCP Dược phẩm Hà Tây -0,21 44.800 10 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS -0,20 8.300
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 4/1/2022)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 PLC Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP 3,90 1.633 44.500 2 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 3,40 1.270 33.000 3 PGS CTCP Kinh doanh Khí Miền Nam 2,70 113 25.500 4 L14 Công ty cổ phần LICOGI 14 2,20 285 279.000 5 0 #N/A – – – 6 0 #N/A – – – 7 0 #N/A – – – 8 0 #N/A – – – 9 0 #N/A – – – 10 0 #N/A – – –
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 4/1/2022 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX