Chứng khoán ngày 12/1/2022: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Dòng cổ phiếu ngân hàng như BID, TPB, STB… nổi bật nhất hôm nay khi tăng giá trần, dẫn đầu về khối lượng giao dịch, giá trị giao dịch và nằm trong danh sách giao dịch đột biến trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 12/1/2022 trên HOSE VN-INDEX: 1.510,51 điểm Tăng/giảm: 18,20 điểm 1,22% Tổng KLGD: 1.130,82 triệu CP Tổng GTGD: 35.708,97 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.856,84 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.423,79 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 433,05 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 BID Ngân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam 6,97% 42.150 2 TPB Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong 6,96% 43.000 3 PVD Tổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí 6,94% 31.550 4 BAF #N/A 6,94% 57.000 5 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 6,93% 34.700 6 PSH CTCP Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu 6,92% 23.150 7 C32 CTCP CIC39 6,92% 38.600 8 CTS Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam 6,90% 44.900 9 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 6,89% 58.900 10 DC4 CTCP Xây dựng DIC Holdings 6,88% 34.950
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 SGR Công ty cổ phần Địa ốc Sài Gòn -7,00% 39.250 2 PXI CTCP Xây dựng công nghiệp và dân dụng Dầu khí -7,00% 8.370 3 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam -7,00% 45.900 4 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân -7,00% 9.300 5 LDG CTCP Đầu tư LDG -7,00% 25.250 6 AMD Công ty cổ phần Đầu tư và Khoáng sản FLC Stone -7,00% 8.910 7 HNG Công ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai -6,98% 12.000 8 TCD CTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp và Vận tải -6,98% 26.000 9 VRC CTCP Bất động sản và Đầu tư VRC -6,98% 28.000 10 TCR CTCP Công nghiệp Gốm sứ Taicera -6,97% 8.280
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 12/1/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 2.166,06 34.700 2 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 1.533,81 111.500 3 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 1.266,36 45.900 4 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long 934,24 57.500 5 VCG Tổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam 854,71 52.300 6 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh 801,33 37.200 7 TPB Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong 800,67 43.000 8 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 784,48 58.900 9 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 780,95 50.500 10 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 780,01 18.150
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 62,42 34.700 2 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 42,98 18.150 3 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 41,42 14.850 4 HNG Công ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai 35,83 12.000 5 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 27,59 45.900 6 ITA CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo 26,45 16.750 7 TCH Công ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy 25,64 26.350 8 SCR CTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín 25,22 24.400 9 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh 21,54 37.200 10 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 20,38 22.200
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 138,45 58.900 2 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh 98,29 37.200 3 KDH CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền 90,52 53.700 4 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 69,62 83.600 5 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam 62,69 80.000 6 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP 46,66 100.800 7 BCM Tổng Công ty Đầu tư và phát triển Công nghiệp – CTCP 38,35 79.900 8 MSN CTCP Tập đoàn MaSan 29,69 144.900 9 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 26,00 50.500 10 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long 22,58 57.500
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 12/1/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam -63,20 34.150 2 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen -47,62 35.200 3 HCM CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh -33,27 42.650 4 OCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Phương Đông -27,60 27.000 5 FUEVFVND Quỹ ETF VFMVN DIAMOND -21,99 27.800 6 GMD CTCP Gemadept -21,84 44.350 7 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va -16,68 83.800 8 ACC CTCP Đầu tư và Xây dựng Bình Dương ACC -16,57 24.300 9 PLX Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam -15,77 54.800 10 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam -14,94 45.900
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 DC4 CTCP Xây dựng DIC Holdings 6,30 870 35.000 2 C32 CTCP CIC39 4,80 2.130 38.600 3 ACC CTCP Đầu tư và Xây dựng Bình Dương ACC 4,30 1.026 24.300 4 TIP Công ty cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp Tín Nghĩa 3,80 866 59.900 5 TPB Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong 3,40 18.620 43.000 6 BCE CTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương 3,30 2.494 20.200 7 BID Ngân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam 3,10 8.028 42.200 8 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 2,70 62.422 34.700 9 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long 2,60 16.248 57.500 10 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 2,60 13.756 111.500
Top 10 chứng khoán ngày 12/1/2022 trên HNX HNX-Index: 473,64 điểm Tăng/giảm: -7,97 điểm -1,65% Tổng KLGD: 148,40 triệu CP Tổng GTGD: 4.699,87 tỷ đồng Nước ngoài mua: 42,29 tỷ đồng Nước ngoài bán: 7,14 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 35,15 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 LHC CTCP Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng 10,00% 127.600 2 DDG Công ty cổ phần Đầu tư Công nghiệp Xuất nhập khẩu Đông Dương 9,97% 34.200 3 VLA CTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang 9,95% 46.400 4 QHD CTCP Que hàn điện Việt Đức 9,93% 44.300 5 ECI CTCP Bản đồ và Tranh ảnh Giáo dục 9,86% 32.300 6 S55 CTCP Sông Đà 505 9,86% 45.700 7 VSM CTCP Container Miền Trung 9,85% 29.000 8 HTP CTCP In sách giáo khoa Hòa Phát 9,84% 49.100 9 SGC CTCP Xuất nhập khẩu Sa Giang 9,80% 67.200 10 SFN CTCP Dệt lưới Sài Gòn 9,73% 24.800
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 PV2 Công ty cổ phần Đầu tư PV2 -10,00% 9.000 2 L18 CTCP Đầu tư và Xây dựng số 18 -10,00% 72.900 3 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O -9,93% 82.500 4 OCH CTCP Khách sạn và Dịch vụ OCH -9,92% 10.900 5 DNC CTCP Điện nước Lắp máy Hải Phòng -9,90% 55.500 6 ART CTCP Chứng khoán BOS -9,87% 13.700 7 CX8 Công ty cổ phần Đầu tư và Xây lắp Constrexim số 8 -9,80% 9.200 8 SD6 CTCP Sông Đà 6 -9,71% 9.300 9 LIG CTCP Licogi 13 -9,69% 17.700 10 TSB CTCP Ắc quy Tia sáng -9,66% 13.100
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 947,15 82.500 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 394,24 49.300 3 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 357,07 71.500 4 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 329,00 28.500 5 L14 Công ty cổ phần LICOGI 14 158,35 440.000 6 THD CTCP Thaiholdings 101,10 258.000 7 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 100,89 32.100 8 IPA Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư I.P.A 93,25 63.000 9 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam 81,17 14.100 10 HUT CTCP Tasco 77,91 19.500
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 12/1/2022)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 11,42 28.500 2 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 11,17 82.500 3 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 8,18 49.300 4 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam 5,73 14.100 5 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 5,02 71.500 6 MBG Công ty cổ phần Tập đoàn MBG 4,11 16.400 7 HUT CTCP Tasco 3,97 19.500 8 DST CTCP Đầu tư Sao Thăng Long 3,95 13.800 9 LIG CTCP Licogi 13 3,67 17.700 10 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 3,14 32.100
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 14,36 28.500 2 PVI CTCP PVI 5,90 47.500 3 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 5,56 49.300 4 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 4,91 71.500 5 MBG Công ty cổ phần Tập đoàn MBG 2,12 16.400 6 TVD Công ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin 1,95 13.200 7 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 0,74 82.500 8 L14 Công ty cổ phần LICOGI 14 0,70 440.000 9 PSD Công ty cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí 0,44 32.500 10 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE 0,41 110.100
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PTI Tổng CTCP Bảo hiểm Bưu điện -0,67 59.000 2 PVL Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt -0,57 17.100 3 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương -0,54 33.800 4 SD6 CTCP Sông Đà 6 -0,53 9.300 5 KVC CTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ -0,46 8.000 6 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam -0,31 14.100 7 VIG CTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam -0,27 17.600 8 DST CTCP Đầu tư Sao Thăng Long -0,26 13.800 9 WSS CTCP Chứng khoán Phố Wall -0,18 16.600 10 PGS CTCP Kinh doanh Khí Miền Nam -0,17 24.400
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 12/1/2022)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 BTW CTCP Cấp nước Bến Thành 369,10 126 35.100 2 HTP CTCP In sách giáo khoa Hòa Phát 38,80 1.520 49.100 3 VC2 CTCP Đầu tư và Xây dựng Vina2 4,30 817 49.900 4 BNA CTCP Đầu tư Sản xuất Bảo Ngọc 4,00 786 38.400 5 SZB Công ty cổ phần Sonadezi Long Bình 3,00 102 48.400 6 CTC Công ty cổ phần Gia Lai CTC 2,90 2.148 9.600 7 C92 CTCP Xây dựng và Đầu tư 492 2,80 129 11.200 8 HLD CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND 2,40 273 43.000 9 DST CTCP Đầu tư Sao Thăng Long 2,30 3.948 13.800 10 L14 Công ty cổ phần LICOGI 14 2,20 361 440.000
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 12/1/2022 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX