Chứng khoán ngày 27/1/2022: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu LPB tiếp tục gây chú ý hôm nay khi trong Top 5 về giá trị giao dịch, Top 3 về khối lượng giao dịch, được nước ngoài mua ròng nhiều nhất và nằm trong danh sách giao dịch đột biến trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 27/1/2022 trên HOSE VN-INDEX: 1.470,76 điểm Tăng/giảm: -10,82 điểm -0,73% Tổng KLGD: 564,60 triệu CP Tổng GTGD: 16.774,38 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.712,67 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.577,86 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 134,81 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 FTS CTCP Chứng khoán FPT 6,95% 48.450 2 PTC CTCP Đầu tư và Xây dựng Bưu điện 6,91% 42.550 3 BSI Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam 6,89% 36.450 4 TGG CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang 6,85% 15.600 5 MDG CTCP miền Đông 6,72% 13.500 6 FUCTVGF2 Quỹ Đầu tư tăng trưởng Thiên Việt 2 6,67% 11.200 7 SII Công ty cổ phần Hạ tầng nước Sài Gòn 6,37% 16.700 8 EMC Công ty cổ phần Cơ điện Thủ Đức 5,69% 19.500 9 VNS CTCP Ánh Dương Việt Nam 4,76% 11.000 10 PAC CTCP Pin Ắc quy Miền Nam 4,74% 37.550
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 TNH CTCP Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên -19,22% 41.600 2 TIP Công ty cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp Tín Nghĩa -6,99% 57.200 3 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros -6,99% 6.790 4 HU3 Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD3 -6,98% 8.000 5 PXI CTCP Xây dựng công nghiệp và dân dụng Dầu khí -6,96% 5.350 6 CII Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh -6,95% 27.450 7 VPH CTCP Vạn Phát Hưng -6,94% 13.400 8 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng -6,94% 79.100 9 LCM CTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai -6,94% 5.230 10 HID CTCP Halcom Việt Nam -6,94% 8.050
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 27/1/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 834,63 35.400 2 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 626,34 42.150 3 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 591,24 35.450 4 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 581,39 33.000 5 LPB Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt 508,41 24.500 6 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 435,90 36.900 7 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 419,35 51.900 8 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 417,40 52.500 9 VCG Tổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam 404,38 41.500 10 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 358,53 81.000
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 27,05 6.790 2 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 23,70 35.400 3 LPB Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt 20,33 24.500 4 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 17,76 10.400 5 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 17,66 33.000 6 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 16,42 35.450 7 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 14,70 42.150 8 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 11,74 36.900 9 CII Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh 10,50 27.450 10 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh 10,16 34.700
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 LPB Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt 106,29 24.500 2 TPB Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong 91,85 40.200 3 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 74,84 65.000 4 VRE CTCP Vincom Retail 63,41 34.200 5 DGW Công ty cổ phần Thế giới số 58,42 100.000 6 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 42,53 35.400 7 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 40,73 43.400 8 PLX Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam 22,76 57.000 9 VNM CTCP Sữa Việt Nam 22,56 83.100 10 GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP 18,97 111.800
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 27/1/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP -122,90 96.500 2 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP -95,25 52.500 3 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam -62,05 91.000 4 MSN CTCP Tập đoàn MaSan -58,63 142.000 5 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va -52,70 79.000 6 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát -51,43 42.150 7 PNJ CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận -33,78 101.000 8 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh -33,02 34.700 9 DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang -31,93 134.000 10 E1VFVN30 Quỹ ETF VFMVN30 -23,08 25.580
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 TCT CTCP Cáp treo Núi Bà Tây Ninh 13,20 115 38.500 2 BIC Tổng CTCP Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và phát triển Việt Nam 7,80 370 28.900 3 MSH Công ty cổ phần May Sông Hồng 5,40 164 74.500 4 TGG CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang 3,80 2.121 15.600 5 BMP CTCP Nhựa Bình Minh 3,30 204 59.600 6 LPB Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt 2,20 20.330 24.500 7 0 #N/A – – – 8 0 #N/A – – – 9 0 #N/A – – – 10 0 #N/A – – –
Top 10 chứng khoán ngày 27/1/2022 trên HNX HNX-Index: 411,27 điểm Tăng/giảm: -0,55 điểm -0,13% Tổng KLGD: 58,52 triệu CP Tổng GTGD: 1.931,14 tỷ đồng Nước ngoài mua: 50,32 tỷ đồng Nước ngoài bán: 6,16 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 44,16 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 VNT Công ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương 9,97% 86.000 2 RCL CTCP Địa ốc Chợ Lớn 9,91% 25.500 3 MED Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex 9,85% 29.000 4 L62 CTCP Lilama 69-2 9,84% 6.700 5 VE2 Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 2 9,59% 8.000 6 MKV CTCP Dược Thú y Cai Lậy 9,38% 14.000 7 KSF #N/A 9,18% 113.000 8 GDW CTCP Cấp nước Gia Định 8,96% 30.400 9 PPE Công ty cổ phần Tư vấn Điện lực Dầu khí Việt Nam 8,49% 11.500 10 KMT Công ty cổ phần Kim khí miền Trung 8,33% 10.400
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 SPC CTCP Bảo vệ Thực vật Sài Gòn -21,83% 17.900 2 LHC CTCP Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng -10,00% 151.200 3 VGS CTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE -10,00% 28.800 4 NBW CTCP Cấp nước Nhà Bè -10,00% 22.500 5 MHL CTCP Minh Hữu Liên -10,00% 5.400 6 PLC Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP -9,93% 40.800 7 ADC CTCP Mĩ thuật và Truyền thông -9,92% 23.600 8 ECI CTCP Bản đồ và Tranh ảnh Giáo dục -9,86% 39.300 9 CTB CTCP Chế tạo Bơm Hải Dương -9,86% 26.500 10 VE3 Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 3 -9,57% 10.400
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 370,80 62.000 2 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 269,38 60.000 3 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 184,89 28.900 4 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 136,04 39.000 5 PLC Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP 105,87 40.800 6 THD CTCP Thaiholdings 89,18 172.300 7 EVS Công ty cổ phần Chứng khoán Everest 70,43 38.300 8 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 42,40 31.500 9 BNA CTCP Đầu tư Sản xuất Bảo Ngọc 37,95 42.800 10 L14 Công ty cổ phần LICOGI 14 36,32 380.000
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 27/1/2022)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 6,48 28.900 2 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 5,73 62.000 3 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 4,49 60.000 4 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 3,59 5.500 5 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 3,50 39.000 6 PLC Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP 2,52 40.800 7 DL1 CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam 1,87 9.600 8 EVS Công ty cổ phần Chứng khoán Everest 1,85 38.300 9 BII Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư 1,60 9.000 10 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 1,37 31.500
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 41,02 28.900 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 3,88 39.000 3 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 1,21 27.200 4 PVI CTCP PVI 0,36 47.300 5 PSD Công ty cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí 0,30 32.300 6 BVS CTCP Chứng khoán Bảo Việt 0,29 35.700 7 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 0,25 26.300 8 SCI CTCP SCI E&C 0,15 25.900 9 GLT Công ty cổ phần Kỹ thuật điện Toàn Cầu 0,09 31.000 10 API CTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương 0,08 60.400
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 TDN CTCP Than Đèo Nai – Vinacomin -1,90 12.000 2 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE -0,65 104.800 3 BTS Công ty cổ phần Xi măng Vicem Bút Sơn -0,36 11.500 4 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O -0,17 62.000 5 PTS CTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng -0,15 12.400 6 EVS Công ty cổ phần Chứng khoán Everest -0,11 38.300 7 TDT Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển TDT -0,10 12.100 8 NET CTCP Bột giặt Net -0,08 53.500 9 DTD CTCP Đầu tư phát triển Thành Đạt -0,06 40.700 10 CET Công ty cổ phần Tech-Vina -0,05 8.000
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 27/1/2022)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 EVS Công ty cổ phần Chứng khoán Everest 3,10 956 38.300 2 PLC Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP 2,70 2.521 40.800 3 BNA CTCP Đầu tư Sản xuất Bảo Ngọc 2,60 923 42.800 4 NAG Công ty cổ phần Tập đoàn Nagakawa 2,10 173 15.300 5 0 #N/A – – – 6 0 #N/A – – – 7 0 #N/A – – – 8 0 #N/A – – – 9 0 #N/A – – – 10 0 #N/A – – –
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 27/1/2022 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX