Chứng khoán ngày 7/3/2022: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu DGC gây chú ý hôm nay khi tăng giá gần tối đa, trong Top 2 về giá trị giao dịch và được nước ngoài mua ròng nhiều thứ 2 trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 7/3/2022 trên HOSE VN-INDEX: 1.499,05 điểm Tăng/giảm: -6,28 điểm -0,42% Tổng KLGD: 981,72 triệu CP Tổng GTGD: 31.437,17 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.296,66 tỷ đồng Nước ngoài bán: 2.761,46 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -1.464,80 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 HU1 CTCP Đầu tư và Xây dựng HUD1 7,00% 16.050 2 TDG CTCP Dầu khí Thái Dương 6,99% 13.000 3 HVX CTCP Xi măng Vicem Hải Vân 6,99% 7.950 4 PSH CTCP Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu 6,98% 28.350 5 PVD Tổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí 6,98% 37.550 6 BFC Công ty cổ phần Phân bón Bình Điền 6,98% 37.550 7 CSV CTCP Hóa chất Cơ bản miền Nam 6,96% 59.900 8 FCM Công ty cổ phần Khoáng sản FECON 6,96% 10.750 9 BCE CTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương 6,96% 16.900 10 DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP 6,96% 64.500
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 YEG CTCP Tập đoàn Yeah1 -6,99% 28.650 2 BTT CTCP Thương mại – Dịch vụ Bến Thành -6,97% 47.450 3 CCI CTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp – Thương mại Củ Chi -6,97% 30.700 4 LEC CTCP Bất động sản Điện lực Miền Trung -6,79% 13.050 5 CIG CTCP COMA18 -6,62% 12.700 6 PDN CTCP Cảng Đồng Nai -6,61% 96.200 7 VID CTCP Đầu tư Phát triển Thương mại Viễn Đông -5,44% 11.300 8 SZC Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức -5,43% 76.700 9 SVT CTCP Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông -5,35% 20.350 10 DAH Công ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á -5,15% 12.900
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 7/3/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 1.965,11 51.100 2 DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang 772,76 189.900 3 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 725,99 37.700 4 NKG CTCP Thép Nam Kim 718,99 50.400 5 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 659,04 42.450 6 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 631,66 54.600 7 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 608,57 32.200 8 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 581,73 76.200 9 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 543,29 46.800 10 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 536,27 41.150
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 38,46 51.100 2 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 29,80 13.200 3 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 24,91 8.630 4 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 21,11 12.500 5 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 20,15 17.050 6 HNG Công ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai 19,66 10.500 7 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 19,26 37.700 8 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 18,90 32.200 9 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 17,93 8.040 10 TSC CTCP Vật tư kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ 17,84 23.050
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SBT Công ty cổ phần Thành Thành Công – Biên Hòa 47,87 25.500 2 DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang 46,29 189.900 3 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 25,48 31.500 4 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 23,69 37.700 5 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 22,00 41.150 6 NKG CTCP Thép Nam Kim 11,99 50.400 7 DGW Công ty cổ phần Thế giới số 10,60 119.300 8 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 9,61 42.450 9 PVD Tổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí 9,42 37.550 10 VCG Tổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam 7,01 45.100
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 7/3/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 FUEVFVND Quỹ ETF VFMVN DIAMOND -340,10 28.500 2 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long -156,09 54.900 3 VHM Công ty cổ phần Vinhomes -140,64 76.200 4 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va -99,66 76.000 5 VRE CTCP Vincom Retail -95,38 32.900 6 VNM CTCP Sữa Việt Nam -86,72 76.800 7 AAA CTCP Nhựa An Phát Xanh -86,68 18.050 8 HDB Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh -85,22 27.400 9 TPB Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong -76,14 39.000 10 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam -52,32 32.150
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 VSI CTCP Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước 240,30 186 22.500 2 TAC CTCP Dầu Thực vật Tường An 16,50 172 78.800 3 AAM CTCP Thủy sản Mekong 7,30 115 14.100 4 FCM Công ty cổ phần Khoáng sản FECON 6,60 3.059 10.800 5 HVX CTCP Xi măng Vicem Hải Vân 6,50 251 7.900 6 SFG CTCP Phân bón Miền Nam 6,10 598 23.000 7 HU1 CTCP Đầu tư và Xây dựng HUD1 5,80 129 16.000 8 ITD CTCP Công nghệ Tiên Phong 5,70 962 16.500 9 GSP Công ty cổ phần Vận tải Sản phẩm khí quốc tế 5,30 1.552 17.000 10 VSC Công ty cổ phần Tập đoàn Container Việt Nam 5,30 2.156 45.600
Top 10 chứng khoán ngày 7/3/2022 trên HNX HNX-Index: 452,86 điểm Tăng/giảm: 2,27 điểm 0,50% Tổng KLGD: 141,44 triệu CP Tổng GTGD: 3.784,32 tỷ đồng Nước ngoài mua: 23,80 tỷ đồng Nước ngoài bán: 24,08 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -0,28 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 PMP Công ty cổ phần Bao bì Đạm Phú Mỹ 10,00% 36.300 2 PDC Công ty cổ phần Du lịch Dầu khí Phương Đông 10,00% 22.000 3 HLC CTCP Than Hà Lầm – Vinacomin 10,00% 23.100 4 ONE CTCP Truyền thông số 1 10,00% 11.000 5 PHN CTCP Pin Hà Nội 10,00% 44.000 6 PMB Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc 10,00% 24.200 7 THT Công ty cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin 10,00% 19.800 8 PBP Công ty cổ phần Bao bì Dầu khí Việt Nam 9,97% 43.000 9 PSE Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Đông Nam Bộ 9,95% 24.300 10 PSW Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ 9,95% 24.300
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 INC CTCP Tư vấn Đầu tư IDICO -9,55% 14.200 2 DAE CTCP Sách Giáo dục tại Tp. Đà Nẵng -9,35% 25.200 3 TPP CTCP Nhựa Tân Phú -7,50% 11.100 4 VE3 Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 3 -7,14% 13.000 5 SDN CTCP Sơn Đồng Nai -7,08% 44.600 6 SGD Công ty cổ phần Sách Giáo dục tại T.P Hồ Chí Minh -6,82% 16.400 7 SGH CTCP Khách sạn Sài Gòn -5,88% 40.000 8 SCI CTCP SCI E&C -5,30% 30.400 9 BVS CTCP Chứng khoán Bảo Việt -4,31% 40.000 10 RCL CTCP Địa ốc Chợ Lớn -4,22% 22.700
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 539,77 38.600 2 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 338,10 70.000 3 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 333,45 77.300 4 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 194,65 43.900 5 TAR CTCP Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An 139,95 42.000 6 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 130,57 36.000 7 LAS Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao 100,00 23.700 8 HUT CTCP Tasco 99,59 34.000 9 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 95,30 6.800 10 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 78,59 22.900
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 7/3/2022)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 14,54 6.800 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 13,98 38.600 3 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 4,81 70.000 4 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 4,44 43.900 5 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 4,34 77.300 6 LAS Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao 4,28 23.700 7 ART CTCP Chứng khoán BOS 4,27 11.200 8 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 3,66 36.000 9 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 3,50 22.900 10 TAR CTCP Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An 3,36 42.000
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 15,22 77.300 2 PLC Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP 1,74 48.700 3 PSD Công ty cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí 1,53 43.900 4 BAX CTCP Thống Nhất 0,56 80.500 5 PRE Tổng CTCP Tái bảo hiểm PVI 0,43 20.100 6 PVI CTCP PVI 0,31 49.500 7 VNR Tổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam 0,19 30.500 8 HUT CTCP Tasco 0,16 34.000 9 KSD Công ty cổ phần Đầu tư DNA 0,13 9.500 10 PTS CTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng 0,12 15.700
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SCI CTCP SCI E&C -4,56 30.400 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam -4,03 38.600 3 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG -1,61 36.000 4 TC6 Công ty cổ phần Than Cọc Sáu – Vinacomin -1,50 18.100 5 THT Công ty cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin -1,30 19.800 6 PCG CTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị -1,12 12.400 7 NBC Công ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin -0,96 25.100 8 EID CTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Hà Nội -0,75 23.900 9 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS -0,74 6.800 10 PHP Công ty cổ phần Cảng Hải Phòng -0,63 29.800
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 7/3/2022)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 DS3 CTCP Quản lý Đường sông số 3 14,70 594 9.500 2 SDA CTCP Simco Sông Đà 5,80 725 28.400 3 TTZ Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Công nghệ Tiến Trung 4,80 367 7.200 4 ONE CTCP Truyền thông số 1 4,80 293 11.000 5 LUT CTCP Đầu tư Xây dựng Lương Tài 4,60 646 9.900 6 PCG CTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị 4,10 366 12.400 7 KSQ Công ty cổ phần CNC Capital Việt Nam 3,90 1.073 8.100 8 CVN Công ty cổ phần Vinam 3,80 1.433 11.400 9 TAR CTCP Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An 3,70 3.360 42.000 10 PVG CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam 3,70 2.131 18.000
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 7/3/2022 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX