Chứng khoán ngày 22/3/2022: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu DGC gây chú ý hôm nay khi tăng giá trần, trong Top 3 về giá trị giao dịch và được nước ngoài mua ròng nhiều nhất trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 22/3/2022 trên HOSE VN-INDEX: 1.503,78 điểm Tăng/giảm: 8,83 điểm 0,59% Tổng KLGD: 947,70 triệu CP Tổng GTGD: 28.486,08 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.759,61 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.217,92 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 541,69 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 COM CTCP Vật tư – Xăng dầu 6,98% 53.600 2 CTF Công ty cổ phần City Auto 6,97% 24.550 3 NBB CTCP Đầu tư Năm Bảy Bảy 6,96% 35.300 4 DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang 6,96% 213.400 5 SII Công ty cổ phần Hạ tầng nước Sài Gòn 6,96% 16.900 6 HUB Công ty cổ phần Xây lắp Thừa Thiên Huế 6,92% 38.600 7 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 6,91% 13.150 8 RDP CTCP Rạng Đông Holding 6,90% 17.800 9 TMS CTCP Transimex 6,90% 97.600 10 CII Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh 6,88% 34.150
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 DAT CTCP Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản -6,92% 22.900 2 DQC CTCP Bóng đèn Điện Quang -6,88% 55.500 3 PDN CTCP Cảng Đồng Nai -6,70% 101.700 4 CMG CTCP Tập đoàn Công nghệ CMC -6,45% 55.200 5 TCD CTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp và Vận tải -5,43% 25.300 6 VSI CTCP Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước -4,90% 22.350 7 HCD CTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD -4,00% 14.400 8 SSC CTCP Giống cây trồng Miền Nam -3,75% 37.250 9 BMC Công ty cổ phần Khoáng sản Bình Định -3,64% 26.500 10 DLG CTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai -3,43% 7.900
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 22/3/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 1.077,08 46.900 2 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 837,09 34.050 3 DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang 660,13 213.400 4 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 643,53 38.800 5 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va 597,34 84.100 6 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 593,74 13.150 7 CII Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh 574,48 34.150 8 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh 563,85 45.200 9 DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP 553,06 66.000 10 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 534,34 102.500
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 45,15 13.150 2 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 35,49 9.070 3 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 35,37 14.500 4 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 26,31 9.200 5 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 24,58 34.050 6 HNG Công ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai 23,28 10.350 7 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 22,97 46.900 8 ITA CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo 18,94 16.700 9 CII Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh 16,82 34.150 10 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 16,59 38.800
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang 245,48 213.400 2 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 96,16 34.050 3 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 92,11 39.250 4 VRE CTCP Vincom Retail 71,96 33.200 5 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 67,46 78.000 6 GMD CTCP Gemadept 63,07 54.600 7 MSN CTCP Tập đoàn MaSan 56,31 148.500 8 GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP 54,11 115.000 9 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 38,23 54.600 10 PNJ CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận 36,98 107.000
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 22/3/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va -143,48 84.100 2 E1VFVN30 Quỹ ETF VFMVN30 -47,26 25.410 3 VNM CTCP Sữa Việt Nam -46,14 76.900 4 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT -36,16 32.150 5 FUESSVFL Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD -21,84 22.200 6 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam -15,24 33.000 7 BID Ngân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam -15,24 43.500 8 FRT Công ty cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT -12,50 143.000 9 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng -12,31 102.500 10 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC -10,73 14.500
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 TRC CTCP Cao su Tây Ninh 20,20 114 45.600 2 SRF CTCP Kỹ Nghệ Lạnh 10,20 170 19.000 3 CMG CTCP Tập đoàn Công nghệ CMC 4,40 171 55.200 4 HUB Công ty cổ phần Xây lắp Thừa Thiên Huế 3,80 391 38.600 5 UDC Công ty cổ phần Xây dựng và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu 3,10 425 13.400 6 RDP CTCP Rạng Đông Holding 3,00 995 17.800 7 JVC Công ty cổ phần Thiết bị Y tế Việt Nhật 2,90 13.818 13.300 8 C47 CTCP Xây dựng 47 2,60 1.076 21.200 9 MIG Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Quân đội 2,50 1.071 24.900 10 CRC CTCP Create Capital Việt Nam 2,50 696 11.800
Top 10 chứng khoán ngày 22/3/2022 trên HNX HNX-Index: 461,35 điểm Tăng/giảm: 3,06 điểm 0,67% Tổng KLGD: 140,59 triệu CP Tổng GTGD: 4.140,26 tỷ đồng Nước ngoài mua: 8,00 tỷ đồng Nước ngoài bán: 18,13 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -10,13 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 HLC CTCP Than Hà Lầm – Vinacomin 10,00% 20.900 2 TPP CTCP Nhựa Tân Phú 10,00% 16.500 3 THS Công ty cổ phần Thanh Hoa – Sông Đà 9,97% 41.900 4 HVT CTCP Hóa chất Việt Trì 9,94% 70.800 5 TTL Tổng Công ty Thăng Long – CTCP 9,86% 23.400 6 DNP CTCP Nhựa Đồng Nai 9,84% 34.600 7 PVC Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP 9,82% 30.200 8 TC6 Công ty cổ phần Than Cọc Sáu – Vinacomin 9,79% 15.700 9 KDM CTCP Tập đoàn đầu tư Lê Gia 9,77% 14.600 10 VC9 CTCP Xây dựng số 9 9,76% 22.500
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 ECI CTCP Bản đồ và Tranh ảnh Giáo dục -10,00% 31.500 2 LBE CTCP Sách và Thiết bị trường học Long An -9,97% 28.900 3 VXB CTCP Vật liệu xây dựng Bến Tre -8,45% 40.100 4 VLA CTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang -7,61% 81.300 5 HAT CTCP Thương mại Bia Hà Nội -6,54% 20.000 6 VTJ Công ty cổ phần Thương mại và Đầu tư Vinataba -6,02% 7.800 7 DST CTCP Đầu tư Sao Thăng Long -5,49% 15.500 8 TSB CTCP Ắc quy Tia sáng -5,41% 10.500 9 PDC Công ty cổ phần Du lịch Dầu khí Phương Đông -5,08% 16.800 10 X20 Công ty Cổ phần X20 -5,00% 11.400
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 596,39 73.200 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 416,49 35.900 3 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 324,36 72.500 4 HUT CTCP Tasco 310,98 49.800 5 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 202,54 42.300 6 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 123,66 23.000 7 PVC Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP 119,93 30.200 8 ART CTCP Chứng khoán BOS 93,55 11.700 9 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 89,12 33.700 10 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 69,94 32.800
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 22/3/2022)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 11,47 35.900 2 ART CTCP Chứng khoán BOS 7,97 11.700 3 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 7,94 73.200 4 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 7,20 7.100 5 HUT CTCP Tasco 6,12 49.800 6 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 5,35 23.000 7 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 4,81 42.300 8 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 4,40 72.500 9 PVC Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP 4,02 30.200 10 BII Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư 3,28 14.900
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 2,58 72.500 2 PVC Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP 0,72 30.200 3 TA9 CTCP Xây lắp Thành An 96 0,33 15.700 4 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 0,30 32.800 5 PPS CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam 0,29 13.200 6 GIC CTCP Đầu tư dịch vụ và Phát triển Xanh 0,28 21.900 7 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 0,23 17.200 8 BCC CTCP Xi măng Bỉm Sơn 0,18 23.800 9 PGN CTCP Phụ gia Nhựa 0,17 15.800 10 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 0,13 33.700
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam -11,00 35.900 2 DNM Tổng Công ty cổ phần Y tế Danameco -0,67 58.000 3 PVI CTCP PVI -0,51 50.600 4 TTT CTCP Du lịch – Thương mại Tây Ninh -0,49 49.600 5 BVS CTCP Chứng khoán Bảo Việt -0,43 37.400 6 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O -0,25 73.200 7 MBG Công ty cổ phần Tập đoàn MBG -0,24 14.900 8 MCF CTCP Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm -0,23 11.500 9 HMH CTCP Hải Minh -0,21 20.800 10 DP3 CTCP Dược phẩm Trung ương 3 -0,19 116.000
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 22/3/2022)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 L62 CTCP Lilama 69-2 8,50 103 7.200 2 TV3 CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 3 7,50 449 25.000 3 HMH CTCP Hải Minh 7,50 142 20.800 4 KDM CTCP Tập đoàn đầu tư Lê Gia 7,00 1.371 14.600 5 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân 4,60 381 34.100 6 TA9 CTCP Xây lắp Thành An 96 3,50 233 15.700 7 C69 CTCP Xây dựng 1369 2,90 1.423 18.000 8 SD5 CTCP Sông Đà 5 2,80 664 13.600 9 ART CTCP Chứng khoán BOS 2,80 7.972 11.700 10 HHG CTCP Hoàng Hà 2,70 2.486 8.500
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 22/3/2022 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX