Chứng khoán ngày 23/3/2022: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu HQC gây chú ý hôm nay khi tăng giá trần và dẫn đầu về khối lượng giao dịch trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 23/3/2022 trên HOSE VN-INDEX: 1.502,34 điểm Tăng/giảm: -1,44 điểm -0,10% Tổng KLGD: 861,13 triệu CP Tổng GTGD: 28.037,90 tỷ đồng Nước ngoài mua: 3.940,91 tỷ đồng Nước ngoài bán: 2.920,91 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 1.020,00 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 QCG CTCP Quốc Cường Gia Lai 6,99% 15.300 2 DGW Công ty cổ phần Thế giới số 6,98% 131.700 3 CLC CTCP Cát Lợi 6,97% 40.650 4 DPR CTCP Cao su Đồng Phú 6,97% 84.400 5 MDG CTCP miền Đông 6,96% 17.650 6 TMS CTCP Transimex 6,96% 104.400 7 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 6,94% 9.700 8 ASM CTCP Tập đoàn Sao Mai 6,93% 22.350 9 BFC Công ty cổ phần Phân bón Bình Điền 6,92% 41.700 10 CMV CTCP Thương nghiệp Cà Mau 6,86% 19.450
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 DQC CTCP Bóng đèn Điện Quang -6,85% 51.700 2 OGC CTCP Tập đoàn Đại Dương -5,24% 15.400 3 TDP Công ty cổ phần Thuận Đức -5,01% 25.600 4 ACC CTCP Đầu tư và Xây dựng Bình Dương ACC -4,89% 21.400 5 RIC CTCP Quốc tế Hoàng Gia -4,61% 20.700 6 JVC Công ty cổ phần Thiết bị Y tế Việt Nhật -4,52% 12.700 7 AGG CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản An Gia -3,70% 49.500 8 FUEVFVND Quỹ ETF VFMVN DIAMOND -3,66% 27.700 9 EVG CTCP Đầu tư Everland -3,43% 14.100 10 NBB CTCP Đầu tư Năm Bảy Bảy -3,26% 34.150
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 23/3/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 984,98 40.100 2 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 809,23 46.800 3 DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang 719,68 227.100 4 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va 630,54 83.800 5 ITA CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo 537,10 17.500 6 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh 529,47 45.300 7 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 526,95 34.000 8 DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP 521,21 69.000 9 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 509,36 37.950 10 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 491,09 106.200
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 32,35 9.700 2 ITA CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo 30,69 17.500 3 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 24,56 40.100 4 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 22,77 14.500 5 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 20,68 16.900 6 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 20,58 13.150 7 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 17,29 46.800 8 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 16,61 9.120 9 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 15,50 34.000 10 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen 13,42 37.950
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang 309,98 227.100 2 MSN CTCP Tập đoàn MaSan 152,49 147.000 3 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 113,00 40.100 4 FUEVFVND Quỹ ETF VFMVN DIAMOND 103,43 27.700 5 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 86,70 34.000 6 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 79,05 54.500 7 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 74,14 46.800 8 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 67,95 106.200 9 DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP 63,25 69.000 10 GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP 60,94 112.300
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 23/3/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VNM CTCP Sữa Việt Nam -89,00 76.100 2 DCM CTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau -70,88 44.900 3 VCI Công ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt -58,79 59.100 4 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va -54,22 83.800 5 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT -35,30 31.950 6 HPX Công ty cổ phần Đầu tư Hải Phát -28,70 30.500 7 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen -18,81 37.950 8 CMX CTCP Camimex Group -16,99 21.050 9 FUESSVFL Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD -10,89 22.290 10 NKG CTCP Thép Nam Kim -10,52 48.800
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 NVT CTCP Bất động sản Du lịch Ninh Vân Bay 10,50 500 23.200 2 CLC CTCP Cát Lợi 7,70 122 40.700 3 MIG Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Quân đội 5,80 2.774 26.500 4 CMX CTCP Camimex Group 4,00 6.625 21.000 5 DPR CTCP Cao su Đồng Phú 3,70 1.497 84.400 6 HUB Công ty cổ phần Xây lắp Thừa Thiên Huế 3,50 419 38.600 7 CTD CTCP Xây dựng Coteccons 3,40 2.185 91.000 8 TMT CTCP Ô tô TMT 2,90 109 21.000 9 ACC CTCP Đầu tư và Xây dựng Bình Dương ACC 2,80 861 21.400 10 VIX Công ty cổ phần Chứng khoán VIX 2,80 12.810 24.000
Top 10 chứng khoán ngày 23/3/2022 trên HNX HNX-Index: 462,10 điểm Tăng/giảm: 0,75 điểm 0,16% Tổng KLGD: 132,94 triệu CP Tổng GTGD: 4.175,92 tỷ đồng Nước ngoài mua: 23,46 tỷ đồng Nước ngoài bán: 19,35 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 4,11 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 CX8 Công ty cổ phần Đầu tư và Xây lắp Constrexim số 8 10,00% 9.900 2 KST Công ty cổ phần KASATI 10,00% 17.600 3 PMP Công ty cổ phần Bao bì Đạm Phú Mỹ 9,96% 29.800 4 VNF Công ty cổ phần Vinafreight 9,92% 28.800 5 PBP Công ty cổ phần Bao bì Dầu khí Việt Nam 9,86% 39.000 6 HEV CTCP Sách Đại học – Dạy nghề 9,81% 34.700 7 THS Công ty cổ phần Thanh Hoa – Sông Đà 9,79% 46.000 8 CKV CTCP COKYVINA 9,73% 24.800 9 PDB CTCP Vật liệu xây dựng Dufago 9,73% 32.700 10 L62 CTCP Lilama 69-2 9,72% 7.900
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 HTC CTCP Thương mại Hóc Môn -10,00% 41.400 2 ECI CTCP Bản đồ và Tranh ảnh Giáo dục -9,84% 28.400 3 HUT CTCP Tasco -9,84% 44.900 4 STC CTCP Sách và Thiết bị trường học Tp. Hồ Chí Minh -9,58% 21.700 5 SDG CTCP Sadico Cần Thơ -8,81% 29.000 6 NBW CTCP Cấp nước Nhà Bè -8,70% 21.000 7 TST CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Viễn thông -8,66% 11.600 8 BTW CTCP Cấp nước Bến Thành -7,55% 30.600 9 L40 CTCP Đầu tư và Xây dựng 40 -6,03% 29.600 10 DNM Tổng Công ty cổ phần Y tế Danameco -5,17% 55.000
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HUT CTCP Tasco 638,18 44.900 2 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 462,42 72.900 3 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 302,99 73.300 4 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 265,62 43.100 5 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 264,32 35.200 6 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 168,70 23.200 7 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 81,02 33.600 8 THD CTCP Thaiholdings 75,53 170.900 9 MBG Công ty cổ phần Tập đoàn MBG 63,60 15.500 10 PVC Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP 61,63 28.800
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 23/3/2022)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 HUT CTCP Tasco 13,69 44.900 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 7,41 35.200 3 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 7,25 23.200 4 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 6,34 72.900 5 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 6,21 43.100 6 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 5,68 7.100 7 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 4,13 73.300 8 MBG Công ty cổ phần Tập đoàn MBG 4,09 15.500 9 ART CTCP Chứng khoán BOS 3,29 11.600 10 BII Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư 3,20 14.600
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HUT CTCP Tasco 15,31 44.900 2 TVD Công ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin 1,03 19.200 3 PGS CTCP Kinh doanh Khí Miền Nam 0,91 27.100 4 HLC CTCP Than Hà Lầm – Vinacomin 0,70 20.100 5 HOM Công ty cổ phần Xi măng VICEM Hoàng Mai 0,62 10.000 6 PVC Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP 0,49 28.800 7 PPS CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam 0,37 13.600 8 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 0,35 73.300 9 PSI Công ty cổ phần Chứng khoán Dầu khí 0,31 16.800 10 NET CTCP Bột giặt Net 0,23 54.500
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE -5,47 106.700 2 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng -2,24 17.000 3 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam -2,08 35.200 4 PLC Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP -1,69 48.600 5 PVI CTCP PVI -1,57 52.400 6 EID CTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Hà Nội -0,88 23.000 7 THD CTCP Thaiholdings -0,72 170.900 8 DP3 CTCP Dược phẩm Trung ương 3 -0,44 116.000 9 MBG Công ty cổ phần Tập đoàn MBG -0,39 15.500 10 MCF CTCP Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm -0,22 11.400
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 23/3/2022)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 VNF Công ty cổ phần Vinafreight 16,60 125 28.800 2 DNP CTCP Nhựa Đồng Nai 12,70 620 34.000 3 PEN Công ty cổ phần Xây lắp III Petrolimex 8,80 164 13.900 4 VC9 CTCP Xây dựng số 9 7,70 1.081 21.900 5 LHC CTCP Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng 3,80 113 158.900 6 TTL Tổng Công ty Thăng Long – CTCP 3,70 237 22.500 7 PDB CTCP Vật liệu xây dựng Dufago 3,50 256 32.700 8 CTC Công ty cổ phần Gia Lai CTC 3,50 1.869 11.200 9 HUT CTCP Tasco 3,00 13.693 44.900 10 GMA CTCP Enteco Việt Nam 2,60 135 61.100
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 23/3/2022 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX