Chứng khoán ngày 4/4/2022: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu VND gây chú ý hôm nay tăng giá trần, trong Top 4 về giá trị giao dịch, Top 2 về khối lượng giao dịch và nằm trong danh sách giao dịch đột biến trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 4/4/2022 trên HOSE VN-INDEX: 1.524,70 điểm Tăng/giảm: 8,26 điểm 0,54% Tổng KLGD: 779,58 triệu CP Tổng GTGD: 26.751,43 tỷ đồng Nước ngoài mua: 1.614,76 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.617,08 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -2,32 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 AGR CTCP Chứng khoán Agribank 7,00% 21.400 2 AMD Công ty cổ phần Đầu tư và Khoáng sản FLC Stone 6,98% 6.130 3 HAI CTCP Nông dược H.A.I 6,98% 5.820 4 ASG Cổ phiếu CTCP Tập đoàn ASG 6,96% 29.950 5 FTS CTCP Chứng khoán FPT 6,95% 61.500 6 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 6,94% 33.900 7 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 6,93% 7.400 8 CTS Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam 6,92% 37.050 9 LGC CTCP Đầu tư Cầu đường CII 6,91% 45.600 10 PTC CTCP Đầu tư và Xây dựng Bưu điện 6,91% 51.000
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP -6,96% 64.200 2 MCP Công ty cổ phần In và Bao bì Mỹ Châu -6,95% 30.150 3 BFC Công ty cổ phần Phân bón Bình Điền -6,90% 43.200 4 SII Công ty cổ phần Hạ tầng nước Sài Gòn -6,84% 19.750 5 ASM CTCP Tập đoàn Sao Mai -6,81% 23.950 6 TNC CTCP Cao su Thống Nhất -6,49% 44.700 7 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh -6,24% 43.600 8 CTF Công ty cổ phần City Auto -6,07% 25.550 9 TMS CTCP Transimex -6,04% 109.000 10 RDP CTCP Rạng Đông Holding -5,78% 15.500
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 4/4/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 1.213,34 40.850 2 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh 981,72 43.600 3 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 955,64 39.000 4 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 954,71 33.900 5 DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP 768,42 64.200 6 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 666,46 45.000 7 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 557,37 45.850 8 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va 530,62 86.500 9 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 485,36 49.650 10 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 474,52 55.000
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 29,70 40.850 2 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 28,16 33.900 3 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng 24,50 39.000 4 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh 22,52 43.600 5 ITA CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo 17,13 17.000 6 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 15,75 8.700 7 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 14,81 45.000 8 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 14,51 7.400 9 SHB Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội 13,83 21.700 10 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 13,00 11.600
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VNM CTCP Sữa Việt Nam 121,25 82.200 2 FUEVFVND Quỹ ETF VFMVN DIAMOND 79,75 32.250 3 DGC CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang 53,38 221.000 4 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 47,12 45.000 5 GMD CTCP Gemadept 39,01 58.900 6 SAB Tổng CTCP Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn 24,04 166.500 7 GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP 22,14 112.400 8 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 18,41 32.850 9 LPB Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt 16,36 21.900 10 HDG CTCP Tập đoàn Hà Đô 11,93 71.500
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 4/4/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát -73,64 45.850 2 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long -65,82 56.000 3 E1VFVN30 Quỹ ETF VFMVN30 -47,35 26.100 4 NVL Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va -32,49 86.500 5 FUESSVFL Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD -25,54 22.040 6 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam -25,07 82.600 7 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP -24,63 82.700 8 PVT Tổng công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí -18,31 25.100 9 DGW Công ty cổ phần Thế giới số -16,98 146.600 10 PNJ CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận -15,40 116.600
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 VSH CTCP Thủy điện Vĩnh Sơn – Sông Hinh 6,70 288 33.000 2 DMC CTCP Xuất nhập khẩu Y tế Domesco 5,00 131 61.900 3 CTS Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam 4,10 2.178 37.000 4 FTS CTCP Chứng khoán FPT 3,70 1.783 61.500 5 GVR Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam 3,50 6.226 36.500 6 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 3,30 28.163 33.900 7 NVT CTCP Bất động sản Du lịch Ninh Vân Bay 2,90 420 29.000 8 TVS CTCP Chứng khoán Thiên Việt 2,80 375 48.000 9 AGR CTCP Chứng khoán Agribank 2,70 2.472 21.400 10 VIX Công ty cổ phần Chứng khoán VIX 2,50 12.006 24.400
Top 10 chứng khoán ngày 4/4/2022 trên HNX HNX-Index: 458,69 điểm Tăng/giảm: 4,59 điểm 1,01% Tổng KLGD: 89,49 triệu CP Tổng GTGD: 2.864,63 tỷ đồng Nước ngoài mua: 7,23 tỷ đồng Nước ngoài bán: 8,64 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -1,41 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 POT CTCP Thiết bị Bưu điện 10,00% 20.900 2 BST CTCP Sách – Thiết bị Bình Thuận 10,00% 17.600 3 SDN CTCP Sơn Đồng Nai 9,98% 49.600 4 NAG Công ty cổ phần Tập đoàn Nagakawa 9,93% 16.600 5 MHL CTCP Minh Hữu Liên 9,90% 11.100 6 RCL CTCP Địa ốc Chợ Lớn 9,84% 21.200 7 BBS Công ty cổ phần VICEM Bao bì Bút Sơn 9,76% 13.500 8 VC9 CTCP Xây dựng số 9 9,76% 22.500 9 LCD CTCP Lắp máy – Thí nghiệm Cơ điện 9,69% 21.500 10 HCT CTCP Thương mại Dịch vụ Vận tải Xi măng Hải Phòng 9,55% 17.200
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 PEN Công ty cổ phần Xây lắp III Petrolimex -9,70% 14.900 2 KMT Công ty cổ phần Kim khí miền Trung -9,45% 11.500 3 VXB CTCP Vật liệu xây dựng Bến Tre -8,98% 37.500 4 LM7 CTCP Lilama 7 -8,97% 7.100 5 VIE CTCP Công nghệ Viễn thông VITECO -8,74% 9.400 6 DPC CTCP Nhựa Đà Nẵng -8,71% 22.000 7 PTI Tổng CTCP Bảo hiểm Bưu điện -8,11% 68.000 8 VC6 CTCP Xây dựng và Đầu tư Visicons -7,91% 12.800 9 CKV CTCP COKYVINA -7,73% 20.300 10 V12 CTCP Xây dựng số 12 -7,69% 21.600
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 371,18 81.100 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 339,30 43.300 3 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 237,98 65.000 4 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 158,58 34.300 5 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 136,98 38.000 6 HUT CTCP Tasco 114,77 38.000 7 IPA Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư I.P.A 76,67 56.200 8 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 75,55 37.500 9 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam 74,27 32.300 10 THD CTCP Thaiholdings 67,75 170.500
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 4/4/2022)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 7,86 43.300 2 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 5,52 6.000 3 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 4,68 34.300 4 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 4,56 81.100 5 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 3,60 65.000 6 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 3,52 38.000 7 HUT CTCP Tasco 3,05 38.000 8 ART CTCP Chứng khoán BOS 2,65 9.600 9 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam 2,29 32.300 10 AMV CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ 2,14 11.700
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 1,16 43.300 2 BAX CTCP Thống Nhất 0,82 85.000 3 PVI CTCP PVI 0,80 56.800 4 PTS CTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng 0,40 15.500 5 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 0,40 81.100 6 TVD Công ty cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin 0,15 18.600 7 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 0,13 16.400 8 HUT CTCP Tasco 0,13 38.000 9 CTC Công ty cổ phần Gia Lai CTC 0,12 10.600 10 PLC Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP 0,11 47.300
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 DHT CTCP Dược phẩm Hà Tây -1,68 41.800 2 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam -0,62 34.300 3 DP3 CTCP Dược phẩm Trung ương 3 -0,54 110.100 4 PSD Công ty cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí -0,46 43.700 5 IVS Công ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam -0,38 14.000 6 LHC CTCP Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng -0,38 171.000 7 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS -0,32 6.000 8 HLD CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND -0,29 53.700 9 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG -0,26 38.000 10 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE -0,25 117.200
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 4/4/2022)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 NAG Công ty cổ phần Tập đoàn Nagakawa 8,00 1.119 16.600 2 HBS CTCP Chứng khoán Hòa Bình 3,00 321 12.800 3 HLD CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND 2,70 369 53.700 4 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 2,60 2.051 37.500 5 V21 CTCP VINACONEX 21 2,50 283 13.700 6 KSD Công ty cổ phần Đầu tư DNA 2,10 199 12.300 7 DZM CTCP Cơ điện Dzĩ An 2,00 123 13.800 8 0 #N/A – – – 9 0 #N/A – – – 10 0 #N/A – – –
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 4/4/2022 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX