>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 31/5/2021
>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật tuần 24-28/5/2021
>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 27/5/2021
Chứng khoán ngày 2/6/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu FLC nổi bật nhất hôm nay khi tăng giá trần, trong Top 7 về giá trị giao dịch và dẫn đầu về khối lượng giao dịch trên HOSE.
>> ĐĂNG KÝ kênh YouTube của TOP 10 để cập nhật mỗi ngày một video thú vị về THẾ GIỚI của các bảng XẾP HẠNG

____________________________________
LỐI TẮT
- Top 10 cổ phiếu tăng giá mạnh nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu giảm giá mạnh nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu có giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu có khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu giao dịch đột biến (HOSE| HNX)
Top 10 chứng khoán ngày 2/6/2021 trên HOSE
- VN-INDEX: 1.340,78 điểm
- Tăng/giảm: 3,00 điểm 0,22%
- Tổng KLGD: 793,20 triệu CP
- Tổng GTGD: 25.595,76 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 1.613,65 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 2.826,14 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: -1.212,49 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | ITA | CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo | 7,00% | 7.490 |
| 2 | GIL | CTCP Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh | 6,98% | 56.700 |
| 3 | L10 | Công ty cổ phần Lilama 10 | 6,97% | 18.400 |
| 4 | SGR | Công ty cổ phần Địa ốc Sài Gòn | 6,97% | 27.600 |
| 5 | DTA | CTCP Đệ Tam | 6,97% | 9.200 |
| 6 | FLC | Công ty cổ phần Tập đoàn FLC | 6,96% | 13.050 |
| 7 | SMA | CTCP Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn | 6,96% | 8.450 |
| 8 | LPB | Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt | 6,92% | 31.650 |
| 9 | FUCVREIT | Quỹ Đầu tư Bất động sản Techcom Việt Nam | 6,91% | 13.150 |
| 10 | DBT | CTCP Dược phẩm Bến Tre | 6,91% | 13.150 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | AGM | Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang | -7,00% | 27.900 |
| 2 | TTE | CTCP Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh | -6,94% | 9.120 |
| 3 | APH | CTCP Tập đoàn An Phát Holdings | -6,89% | 63.600 |
| 4 | LGC | CTCP Đầu tư Cầu đường CII | -6,79% | 57.700 |
| 5 | DAT | CTCP Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản | -6,73% | 22.200 |
| 6 | SII | Công ty cổ phần Hạ tầng nước Sài Gòn | -6,40% | 16.100 |
| 7 | SHI | Công ty cổ phần Quốc tế Sơn Hà | -5,37% | 28.200 |
| 8 | ST8 | CTCP Siêu Thanh | -5,09% | 11.200 |
| 9 | TS4 | Công ty cổ phần Thủy sản số 4 | -5,08% | 3.370 |
| 10 | NVT | CTCP Bất động sản Du lịch Ninh Vân Bay | -4,50% | 8.500 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 2.160,01 | 54.000 |
| 2 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 2.061,59 | 70.200 |
| 3 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 1.663,37 | 32.200 |
| 4 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 1.296,82 | 52.800 |
| 5 | LPB | Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt | 971,79 | 31.650 |
| 6 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 911,78 | 38.500 |
| 7 | FLC | Công ty cổ phần Tập đoàn FLC | 776,87 | 13.050 |
| 8 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 771,44 | 52.000 |
| 9 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 764,38 | 46.000 |
| 10 | ACB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu | 714,03 | 44.600 |

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 2/6/2021
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | FLC | Công ty cổ phần Tập đoàn FLC | 59,53 | 13.050 |
| 2 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 51,66 | 32.200 |
| 3 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 40,00 | 54.000 |
| 4 | LPB | Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt | 30,70 | 31.650 |
| 5 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 29,37 | 70.200 |
| 6 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 24,56 | 52.800 |
| 7 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 23,68 | 38.500 |
| 8 | ROS | Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros | 20,53 | 6.820 |
| 9 | ITA | CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo | 18,28 | 7.490 |
| 10 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 16,62 | 46.000 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VCB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam | 93,60 | 106.000 |
| 2 | BWE | CTCP Nước – Môi trường Bình Dương | 41,24 | 32.150 |
| 3 | OCB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phương Đông | 39,19 | 28.800 |
| 4 | VIX | CTCP Chứng khoán VIX | 27,94 | 30.700 |
| 5 | NKG | CTCP Thép Nam Kim | 24,31 | 33.700 |
| 6 | KDH | CTCP Đầu tư và Kinh doanh nhà Khang Điền | 22,62 | 39.500 |
| 7 | BID | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 19,25 | 47.400 |
| 8 | FUEVFVND | Quỹ ETF DCVFMVN DIAMOND | 17,72 | 25.080 |
| 9 | GAS | Tổng Công ty Khí Việt Nam – CTCP | 15,79 | 87.400 |
| 10 | SSI | CTCP Chứng khoán SSI | 15,15 | 46.000 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | HPG | CTCP Tập đoàn Hòa Phát | -956,47 | 54.000 |
| 2 | VIC | Tập đoàn Vingroup – CTCP | -179,29 | 117.500 |
| 3 | NVL | CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | -73,52 | 139.400 |
| 4 | VNM | CTCP Sữa Việt Nam | -59,46 | 89.400 |
| 5 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | -48,76 | 32.200 |
| 6 | MSN | CTCP Tập đoàn Masan | -41,30 | 105.700 |
| 7 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | -28,06 | 70.200 |
| 8 | VJC | CTCP Hàng không Vietjet | -21,63 | 106.600 |
| 9 | PHR | CTCP Cao su Phước Hòa | -19,64 | 52.800 |
| 10 | HCM | CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | -17,66 | 39.800 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | CSM | CTCP Công nghiệp Cao su Miền Nam | 6,30 | 139 | 17.800 |
| 2 | LIX | CTCP Bột giặt Lix | 5,60 | 264 | 58.100 |
| 3 | CVT | CTCP CMC | 4,90 | 118 | 44.100 |
| 4 | PGC | Tổng Công ty Gas Petrolimex-CTCP | 4,30 | 145 | 17.500 |
| 5 | PXI | CTCP Xây dựng công nghiệp và dân dụng Dầu khí | 4,00 | 115 | 3.600 |
| 6 | CTS | Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam | 3,60 | 4.725 | 21.100 |
| 7 | TVB | Công ty cổ phần Chứng khoán Trí Việt | 2,80 | 1.165 | 16.200 |
| 8 | GAS | Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP | 2,70 | 1.982 | 87.400 |
| 9 | VTO | CTCP Vận tải Xăng dầu VITACO | 2,60 | 180 | 9.400 |
| 10 | SAM | CTCP SAM Holdings | 2,60 | 539 | 10.100 |
Top 10 chứng khoán ngày 2/6/2021 trên HNX

- HNX-Index: 322,05 điểm
- Tăng/giảm: 3,58 điểm 1,12%
- Tổng KLGD: 182,39 triệu CP
- Tổng GTGD: 4.416,66 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 31,24 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 85,15 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: -53,91 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | HOM | Công ty cổ phần Xi măng VICEM Hoàng Mai | 10,00% | 5.500 |
| 2 | MDC | Công ty cổ phần Than Mông Dương – Vinacomin | 10,00% | 7.700 |
| 3 | QHD | CTCP Que hàn điện Việt Đức | 10,00% | 42.900 |
| 4 | QBS | CTCP Xuất nhập khẩu Quảng Bình | 10,00% | 3.300 |
| 5 | GDW | CTCP Cấp nước Gia Định | 9,95% | 23.200 |
| 6 | SDG | CTCP Sadico Cần Thơ | 9,95% | 40.900 |
| 7 | VMC | CTCP Vimeco | 9,90% | 11.100 |
| 8 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 9,86% | 55.700 |
| 9 | LDP | CTCP Dược Lâm Đồng – Ladophar | 9,85% | 14.500 |
| 10 | PPE | Công ty cổ phần Tư vấn Điện lực Dầu khí Việt Nam | 9,85% | 14.500 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | KTT | Công ty cổ phần Tập đoàn đầu tư KTT | -10,00% | 8.100 |
| 2 | PMP | Công ty cổ phần Bao bì Đạm Phú Mỹ | -10,00% | 10.800 |
| 3 | PIC | Công ty cổ phần Đầu tư Điện lực 3 | -9,82% | 10.100 |
| 4 | CAN | CTCP Đồ hộp Hạ Long | -9,61% | 34.800 |
| 5 | BBS | Công ty cổ phần VICEM Bao bì Bút Sơn | -9,52% | 11.400 |
| 6 | PBP | Công ty cổ phần Bao bì Dầu khí Việt Nam | -9,41% | 7.700 |
| 7 | PCG | CTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị | -9,23% | 5.900 |
| 8 | SMT | Công ty cổ phần SAMETEL | -9,09% | 9.000 |
| 9 | PTI | Tổng CTCP Bảo hiểm Bưu điện | -9,03% | 28.200 |
| 10 | ADC | CTCP Mĩ thuật và Truyền thông | -8,47% | 27.000 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 796,31 | 31.100 |
| 2 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 581,22 | 27.400 |
| 3 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 515,47 | 39.300 |
| 4 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 361,18 | 55.700 |
| 5 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 308,92 | 39.300 |
| 6 | THD | CTCP Thaiholdings | 299,37 | 200.000 |
| 7 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | 209,64 | 20.800 |
| 8 | MBS | Công ty cổ phần Chứng khoán MB | 107,02 | 29.300 |
| 9 | ART | CTCP Chứng khoán BOS | 94,33 | 11.700 |
| 10 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 80,82 | 22.700 |
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 2/6/2021
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 26,05 | 31.100 |
| 2 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 21,47 | 27.400 |
| 3 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 13,52 | 39.300 |
| 4 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | 10,31 | 20.800 |
| 5 | KLF | CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS | 9,67 | 5.400 |
| 6 | ART | CTCP Chứng khoán BOS | 8,17 | 11.700 |
| 7 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 8,09 | 39.300 |
| 8 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 6,74 | 55.700 |
| 9 | HUT | CTCP Tasco | 5,68 | 7.200 |
| 10 | CEO | CTCP Tập đoàn C.E.O | 5,17 | 10.400 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | THD | CTCP Thaiholdings | 1,66 | 200.000 |
| 2 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 1,17 | 31.100 |
| 3 | NSC | Công ty cổ phần Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | 0,99 | 83.000 |
| 4 | PVC | Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP | 0,87 | 11.100 |
| 5 | IDV | CTCP Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc | 0,45 | 68.900 |
| 6 | KLF | CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS | 0,43 | 5.400 |
| 7 | AMC | Công ty cổ phần Khoáng sản Á Châu | 0,25 | 20.600 |
| 8 | PVG | CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam | 0,23 | 9.200 |
| 9 | BAX | CTCP Thống Nhất | 0,19 | 67.400 |
| 10 | NRC | CTCP Tập đoàn Danh Khôi | 0,18 | 19.500 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 2/6/2021
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | -21,94 | 27.400 |
| 2 | PAN | CTCP Tập đoàn PAN | -15,23 | 27.300 |
| 3 | VCS | Công ty cổ phần VICOSTONE | -12,16 | 96.000 |
| 4 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | -6,08 | 55.700 |
| 5 | TIG | CTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long | -1,25 | 15.500 |
| 6 | NTP | CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong | -1,07 | 45.300 |
| 7 | PMC | CTCP Dược phẩm Dược liệu Pharmedic | -0,56 | 67.900 |
| 8 | PVI | CTCP PVI | -0,55 | 34.700 |
| 9 | APS | CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương | -0,53 | 14.500 |
| 10 | ART | CTCP Chứng khoán BOS | -0,34 | 11.700 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | PSI | Công ty cổ phần Chứng khoán Dầu khí | 16,90 | 531 | 10.200 |
| 2 | DNP | CTCP Nhựa Đồng Nai | 12,40 | 222 | 22.300 |
| 3 | LAS | Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao | 5,70 | 2.314 | 11.900 |
| 4 | BTS | Công ty cổ phần Xi măng Vicem Bút Sơn | 5,00 | 367 | 6.900 |
| 5 | HOM | Công ty cổ phần Xi măng VICEM Hoàng Mai | 4,40 | 547 | 5.500 |
| 6 | TDT | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển TDT | 3,90 | 562 | 12.900 |
| 7 | PAN | CTCP Tập đoàn PAN | 3,40 | 2.989 | 27.300 |
| 8 | HBS | CTCP Chứng khoán Hòa Bình | 3,30 | 401 | 9.600 |
| 9 | AAV | CTCP Việt Tiên Sơn Địa ốc | 3,10 | 1.160 | 17.100 |
| 10 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 3,00 | 8.085 | 39.300 |