- Top 10 công ty chứng khoán kiếm lời nhiều nhất mùa dịch Covid-19
- Top 10 công ty chứng khoán lớn nhất – Cập nhật BCTC quý 1/2021
- Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 6/7/2021
- Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 5/7/2021
- Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật tháng 6
Chứng khoán ngày 7/7/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu HPG nổi bật nhất hôm nay khi đứng thứ 2 về giá trị giao dịch, khối lượng giao dịch và được nước ngoài mua ròng nhiều nhất trên HOSE.
>> ĐĂNG KÝ kênh YouTube của TOP 10 để cập nhật những video thú vị về THẾ GIỚI XẾP HẠNG

____________________________________
Top 10 chứng khoán ngày 7/7/2021 trên HOSE
- VN-INDEX: 1.388,55 điểm
- Tăng/giảm: 33,76 điểm 2,49%
- Tổng KLGD: 785,19 triệu CP
- Tổng GTGD: 26.596,00 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 17,25 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 0,83 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: 16,42 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | ITD | CTCP Công nghệ Tiên Phong | 7,00% | 16.050 |
| 2 | MWG | Công ty cổ phần Đầu tư Thế giới Di động | 6,96% | 165.800 |
| 3 | LPB | Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt | 6,96% | 29.950 |
| 4 | VPG | CTCP Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Việt Phát | 6,95% | 36.150 |
| 5 | DAH | Công ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á | 6,95% | 8.920 |
| 6 | NVT | CTCP Bất động sản Du lịch Ninh Vân Bay | 6,95% | 10.000 |
| 7 | CIG | CTCP COMA18 | 6,95% | 6.610 |
| 8 | FRT | Công ty cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT | 6,94% | 29.250 |
| 9 | DGC | CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | 6,92% | 83.400 |
| 10 | PNJ | CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận | 6,92% | 106.500 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | HAR | CTCP Đầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo Điền | -7,00% | 4.650 |
| 2 | HOT | Công ty cổ phần Du lịch – Dịch vụ Hội An | -6,98% | 35.350 |
| 3 | FUEMAV30 | Quỹ ETF MAFM VN30 | -6,95% | 18.210 |
| 4 | ABS | Công ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận | -6,90% | 22.950 |
| 5 | ROS | Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros | -6,85% | 5.580 |
| 6 | SFG | CTCP Phân bón Miền Nam | -6,85% | 8.850 |
| 7 | PTC | CTCP Đầu tư và Xây dựng Bưu điện | -6,82% | 10.250 |
| 8 | JVC | Công ty cổ phần Thiết bị Y tế Việt Nhật | -6,82% | 3.420 |
| 9 | NHA | Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội | -6,79% | 24.050 |
| 10 | AMD | Công ty cổ phần Đầu tư và Khoáng sản FLC Stone | -6,74% | 4.290 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 2.137,56 | 56.600 |
| 2 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 2.023,58 | 49.900 |
| 3 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 1.331,95 | 42.100 |
| 4 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 1.287,99 | 31.050 |
| 5 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 1.185,09 | 70.700 |
| 6 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 1.047,98 | 39.050 |
| 7 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 1.005,67 | 54.500 |
| 8 | VHM | Công ty cổ phần Vinhomes | 827,34 | 117.000 |
| 9 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 507,75 | 38.900 |
| 10 | HCM | CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | 470,49 | 51.000 |

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 7/7/2021
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 41,48 | 31.050 |
| 2 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 40,55 | 49.900 |
| 3 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 37,77 | 56.600 |
| 4 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 31,64 | 42.100 |
| 5 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 26,84 | 39.050 |
| 6 | ROS | Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros | 25,34 | 5.580 |
| 7 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 18,45 | 54.500 |
| 8 | FLC | Công ty cổ phần Tập đoàn FLC | 17,11 | 11.900 |
| 9 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 16,76 | 70.700 |
| 10 | MSB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam | 14,67 | 30.750 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 226,15 | 49.900 |
| 2 | HDB | Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh | 91,50 | 36.500 |
| 3 | KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP | 79,83 | 35.200 |
| 4 | GEX | Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam | 66,37 | 23.000 |
| 5 | KDH | CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền | 53,95 | 36.700 |
| 6 | GAS | Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP | 44,55 | 91.500 |
| 7 | FUEVFVND | Quỹ ETF VFMVN DIAMOND | 29,81 | 26.200 |
| 8 | BID | Ngân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 27,07 | 45.500 |
| 9 | GMD | CTCP Gemadept | 25,55 | 41.900 |
| 10 | HCM | CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | 23,62 | 51.000 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | -74,99 | 39.050 |
| 2 | E1VFVN30 | Quỹ ETF VFMVN30 | -37,92 | 26.000 |
| 3 | BVH | Tập đoàn Bảo Việt | -14,31 | 54.500 |
| 4 | HAH | CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An | -8,95 | 34.150 |
| 5 | KDC | CTCP Tập đoàn Kido | -4,38 | 61.200 |
| 6 | BMI | Tổng CTCP Bảo Minh | -3,76 | 37.100 |
| 7 | FPT | CTCP FPT | -2,58 | 90.500 |
| 8 | FUESSVFL | Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD | -1,60 | 22.990 |
| 9 | CRE | CTCP Bất động sản Thế Kỷ | -1,20 | 44.000 |
| 10 | FUESSV50 | Quỹ ETF SSIAM VNX50 | -1,02 | 21.800 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | E1VFVN30 | Quỹ ETF VFMVN30 | 7,10 | 1.732 | 25.300 |
| 2 | VPG | CTCP Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Việt Phát | 4,40 | 2.287 | 36.200 |
| 3 | PNJ | CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận | 4,30 | 1.799 | 106.500 |
| 4 | DAH | Công ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á | 3,50 | 3.751 | 8.900 |
| 5 | CLC | CTCP Cát Lợi | 3,10 | 116 | 32.000 |
| 6 | LIX | CTCP Bột giặt Lix | 2,90 | 128 | 56.200 |
| 7 | FUEVFVND | Quỹ ETF VFMVN DIAMOND | 2,80 | 1.003 | 25.600 |
| 8 | AMD | Công ty cổ phần Đầu tư và Khoáng sản FLC Stone | 2,10 | 6.489 | 4.300 |
| 9 | FPT | CTCP FPT | 2,00 | 4.910 | 90.500 |
| 10 | TCO | CTCP Vận tải Đa phương thức Duyên Hải | 2,00 | 383 | 14.000 |
Top 10 chứng khoán ngày 7/7/2021 trên HNX

- HNX-Index: 319,83 điểm
- Tăng/giảm: 1,32 điểm 0,41%
- Tổng KLGD: 168,95 triệu CP
- Tổng GTGD: 3.897,94 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 59,51 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 106,47 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: -46,96 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | VMS | CTCP Phát triển Hàng hải | 10,00% | 12.100 |
| 2 | NAP | Công ty cổ phần Cảng Nghệ Tĩnh | 9,91% | 12.200 |
| 3 | TMX | Công ty cổ phần VICEM Thương mại Xi măng | 9,91% | 12.200 |
| 4 | VDL | CTCP Thực phẩm Lâm Đồng | 9,78% | 24.700 |
| 5 | KKC | CTCP Kim khí KKC | 9,72% | 27.100 |
| 6 | DNC | CTCP Điện nước Lắp máy Hải Phòng | 9,69% | 53.200 |
| 7 | AMC | Công ty cổ phần Khoáng sản Á Châu | 9,38% | 21.000 |
| 8 | LIG | CTCP Licogi 13 | 9,38% | 7.000 |
| 9 | HDA | CTCP Hãng sơn Đông Á | 9,32% | 12.900 |
| 10 | L40 | CTCP Đầu tư và Xây dựng 40 | 9,30% | 32.900 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | MAS | Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Đà Nẵng | -10,00% | 49.500 |
| 2 | CPC | CTCP Thuốc sát trùng Cần Thơ | -9,78% | 20.300 |
| 3 | GDW | CTCP Cấp nước Gia Định | -9,77% | 24.000 |
| 4 | VSA | Công ty cổ phần Đại lý Hàng hải Việt Nam | -9,58% | 23.600 |
| 5 | PEN | Công ty cổ phần Xây lắp III Petrolimex | -8,86% | 7.200 |
| 6 | TV3 | CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 3 | -8,81% | 17.600 |
| 7 | TFC | CTCP Trang | -8,75% | 7.300 |
| 8 | ITQ | Công ty cổ phần Tập đoàn Thiên Quang | -8,70% | 4.200 |
| 9 | VNT | Công ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương | -8,66% | 46.400 |
| 10 | SDC | CTCP Tư vấn Sông Đà | -8,64% | 7.400 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 1.018,58 | 29.700 |
| 2 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 476,71 | 44.000 |
| 3 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 445,38 | 44.500 |
| 4 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 306,78 | 24.900 |
| 5 | THD | CTCP Thaiholdings | 144,23 | 204.600 |
| 6 | MBS | Công ty cổ phần Chứng khoán MB | 101,01 | 33.000 |
| 7 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 94,58 | 36.000 |
| 8 | ART | CTCP Chứng khoán BOS | 55,82 | 9.000 |
| 9 | BSI | Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 51,34 | 23.700 |
| 10 | BVS | CTCP Chứng khoán Bảo Việt | 50,36 | 30.500 |
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 34,13 | 29.700 |
| 2 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 12,45 | 24.900 |
| 3 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 11,26 | 44.000 |
| 4 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 10,31 | 44.500 |
| 5 | KLF | CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS | 7,72 | 4.400 |
| 6 | ART | CTCP Chứng khoán BOS | 6,13 | 9.000 |
| 7 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | 5,37 | 8.500 |
| 8 | MBS | Công ty cổ phần Chứng khoán MB | 3,20 | 33.000 |
| 9 | HUT | CTCP Tasco | 3,02 | 7.700 |
| 10 | CEO | CTCP Tập đoàn C.E.O | 2,94 | 8.900 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | MBS | Công ty cổ phần Chứng khoán MB | 9,68 | 33.000 |
| 2 | THD | CTCP Thaiholdings | 7,09 | 204.600 |
| 3 | BSI | Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 4,98 | 23.700 |
| 4 | BVS | CTCP Chứng khoán Bảo Việt | 2,45 | 30.500 |
| 5 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 2,29 | 29.700 |
| 6 | PAN | CTCP Tập đoàn PAN | 1,84 | 24.600 |
| 7 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 1,03 | 24.900 |
| 8 | TVB | Công ty cổ phần Chứng khoán Trí Việt | 0,88 | 14.600 |
| 9 | VCS | Công ty cổ phần VICOSTONE | 0,66 | 108.000 |
| 10 | THT | Công ty cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin | 0,44 | 9.000 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | -76,51 | 44.500 |
| 2 | ACM | CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường | -1,35 | 2.700 |
| 3 | VGS | CTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE | -1,10 | 16.700 |
| 4 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | -0,23 | 19.600 |
| 5 | APS | CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương | -0,20 | 14.800 |
| 6 | MAS | Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Đà Nẵng | -0,17 | 49.500 |
| 7 | SD9 | CTCP Sông Đà 9 | -0,15 | 7.700 |
| 8 | RCL | CTCP Địa ốc Chợ Lớn | -0,14 | 15.700 |
| 9 | NTP | CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong | -0,07 | 51.200 |
| 10 | MBG | Công ty cổ phần Tập đoàn MBG | -0,06 | 6.600 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | HDA | CTCP Hãng sơn Đông Á | 8,10 | 594 | 12.900 |
| 2 | LIG | CTCP Licogi 13 | 5,10 | 1.733 | 7.000 |
| 3 | SD9 | CTCP Sông Đà 9 | 3,00 | 241 | 7.700 |
| 4 | NSH | CTCP Nhôm Sông Hồng | 2,70 | 295 | 7.000 |
| 5 | WSS | CTCP Chứng khoán Phố Wall | 2,70 | 456 | 8.400 |
| 6 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | 2,60 | 5.368 | 8.500 |
| 7 | API | CTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương | 2,60 | 250 | 19.500 |
| 8 | SVN | Công ty cổ phần Tập đoàn Vexilla Việt Nam | 2,60 | 132 | 3.600 |
| 9 | CSC | CTCP Tập đoàn COTANA | 2,50 | 235 | 57.900 |
| 10 | PV2 | Công ty cổ phần Đầu tư PV2 | 2,30 | 387 | 3.100 |
Nguồn dữ liệu: VPS