Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 7/7/2021

Có thể bạn quan tâm

Chứng khoán ngày 7/7/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu HPG nổi bật nhất hôm nay khi đứng thứ 2 về giá trị giao dịch, khối lượng giao dịch và được nước ngoài mua ròng nhiều nhất trên HOSE.

>> ĐĂNG KÝ kênh YouTube của TOP 10 để cập nhật những video thú vị về THẾ GIỚI XẾP HẠNG

____________________________________

Top 10 chứng khoán ngày 7/7/2021 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.388,55 điểm
  • Tăng/giảm: 33,76 điểm 2,49%
  • Tổng KLGD: 785,19 triệu CP
  • Tổng GTGD: 26.596,00 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 17,25 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 0,83 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: 16,42 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1ITDCTCP Công nghệ Tiên Phong7,00%16.050
2MWGCông ty cổ phần Đầu tư Thế giới Di động6,96%165.800
3LPBNgân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt6,96%29.950
4VPGCTCP Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Việt Phát6,95%36.150
5DAHCông ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á6,95%8.920
6NVTCTCP Bất động sản Du lịch Ninh Vân Bay6,95%10.000
7CIGCTCP COMA186,95%6.610
8FRTCông ty cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT6,94%29.250
9DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang6,92%83.400
10PNJCTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận6,92%106.500

>> Mục lục

Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1HARCTCP Đầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo Điền-7,00%4.650
2HOTCông ty cổ phần Du lịch – Dịch vụ Hội An-6,98%35.350
3FUEMAV30Quỹ ETF MAFM VN30-6,95%18.210
4ABSCông ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận-6,90%22.950
5ROSCông ty cổ phần Xây dựng FLC Faros-6,85%5.580
6SFGCTCP Phân bón Miền Nam-6,85%8.850
7PTCCTCP Đầu tư và Xây dựng Bưu điện-6,82%10.250
8JVCCông ty cổ phần Thiết bị Y tế Việt Nhật-6,82%3.420
9NHATổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội-6,79%24.050
10AMDCông ty cổ phần Đầu tư và Khoáng sản FLC Stone-6,74%4.290

>> Mục lục

Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)2.137,5656.600
2HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát2.023,5849.900
3MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội1.331,9542.100
4STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín1.287,9931.050
5VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng1.185,0970.700
6CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam1.047,9839.050
7SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI1.005,6754.500
8VHMCông ty cổ phần Vinhomes827,34117.000
9HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen507,7538.900
10HCMCTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh470,4951.000

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 7/7/2021

STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín41,4831.050
2HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát40,5549.900
3TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)37,7756.600
4MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội31,6442.100
5CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam26,8439.050
6ROSCông ty cổ phần Xây dựng FLC Faros25,345.580
7SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI18,4554.500
8FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC17,1111.900
9VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng16,7670.700
10MSBNgân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam14,6730.750

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát226,1549.900
2HDBNgân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh91,5036.500
3KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP79,8335.200
4GEXTổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam66,3723.000
5KDHCTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền53,9536.700
6GASTổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP44,5591.500
7FUEVFVNDQuỹ ETF VFMVN DIAMOND29,8126.200
8BIDNgân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam27,0745.500
9GMDCTCP Gemadept25,5541.900
10HCMCTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh23,6251.000

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam-74,9939.050
2E1VFVN30Quỹ ETF VFMVN30-37,9226.000
3BVHTập đoàn Bảo Việt-14,3154.500
4HAHCTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An-8,9534.150
5KDCCTCP Tập đoàn Kido-4,3861.200
6BMITổng CTCP Bảo Minh-3,7637.100
7FPTCTCP FPT-2,5890.500
8FUESSVFLQuỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD-1,6022.990
9CRECTCP Bất động sản Thế Kỷ-1,2044.000
10FUESSV50Quỹ ETF SSIAM VNX50-1,0221.800

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1E1VFVN30Quỹ ETF VFMVN307,101.73225.300
2VPGCTCP Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Việt Phát4,402.28736.200
3PNJCTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận4,301.799106.500
4DAHCông ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông Á3,503.7518.900
5CLCCTCP Cát Lợi3,1011632.000
6LIXCTCP Bột giặt Lix2,9012856.200
7FUEVFVNDQuỹ ETF VFMVN DIAMOND2,801.00325.600
8AMDCông ty cổ phần Đầu tư và Khoáng sản FLC Stone2,106.4894.300
9FPTCTCP FPT2,004.91090.500
10TCOCTCP Vận tải Đa phương thức Duyên Hải2,0038314.000

>> Mục lục

Top 10 chứng khoán ngày 7/7/2021 trên HNX

chứng khoán tuần 5-9/4/2021
  • HNX-Index: 319,83 điểm
  • Tăng/giảm: 1,32 điểm 0,41%
  • Tổng KLGD: 168,95 triệu CP
  • Tổng GTGD: 3.897,94 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 59,51 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 106,47 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -46,96 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1VMSCTCP Phát triển Hàng hải10,00%12.100
2NAPCông ty cổ phần Cảng Nghệ Tĩnh9,91%12.200
3TMXCông ty cổ phần VICEM Thương mại Xi măng9,91%12.200
4VDLCTCP Thực phẩm Lâm Đồng9,78%24.700
5KKCCTCP Kim khí KKC9,72%27.100
6DNCCTCP Điện nước Lắp máy Hải Phòng9,69%53.200
7AMCCông ty cổ phần Khoáng sản Á Châu9,38%21.000
8LIGCTCP Licogi 139,38%7.000
9HDACTCP Hãng sơn Đông Á9,32%12.900
10L40CTCP Đầu tư và Xây dựng 409,30%32.900

>> Mục lục

Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1MASCông ty cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Đà Nẵng-10,00%49.500
2CPCCTCP Thuốc sát trùng Cần Thơ-9,78%20.300
3GDWCTCP Cấp nước Gia Định-9,77%24.000
4VSACông ty cổ phần Đại lý Hàng hải Việt Nam-9,58%23.600
5PENCông ty cổ phần Xây lắp III Petrolimex-8,86%7.200
6TV3CTCP Tư vấn Xây dựng Điện 3-8,81%17.600
7TFCCTCP Trang-8,75%7.300
8ITQCông ty cổ phần Tập đoàn Thiên Quang-8,70%4.200
9VNTCông ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương-8,66%46.400
10SDCCTCP Tư vấn Sông Đà-8,64%7.400

>> Mục lục

Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội1.018,5829.700
2SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội476,7144.000
3VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT445,3844.500
4PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam306,7824.900
5THDCTCP Thaiholdings144,23204.600
6MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB101,0133.000
7IDCTổng công ty IDICO – CTCP94,5836.000
8ARTCTCP Chứng khoán BOS55,829.000
9BSICông ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam51,3423.700
10BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt50,3630.500

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội34,1329.700
2PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam12,4524.900
3SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội11,2644.000
4VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT10,3144.500
5KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS7,724.400
6ARTCTCP Chứng khoán BOS6,139.000
7BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư5,378.500
8MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB3,2033.000
9HUTCTCP Tasco3,027.700
10CEOCTCP Tập đoàn C.E.O2,948.900

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB9,6833.000
2THDCTCP Thaiholdings7,09204.600
3BSICông ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam4,9823.700
4BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt2,4530.500
5SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội2,2929.700
6PANCTCP Tập đoàn PAN1,8424.600
7PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam1,0324.900
8TVBCông ty cổ phần Chứng khoán Trí Việt0,8814.600
9VCSCông ty cổ phần VICOSTONE0,66108.000
10THTCông ty cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin0,449.000

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT-76,5144.500
2ACMCTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường-1,352.700
3VGSCTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE-1,1016.700
4NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân-0,2319.600
5APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương-0,2014.800
6MASCông ty cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Đà Nẵng-0,1749.500
7SD9CTCP Sông Đà 9-0,157.700
8RCLCTCP Địa ốc Chợ Lớn-0,1415.700
9NTPCTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong-0,0751.200
10MBGCông ty cổ phần Tập đoàn MBG-0,066.600

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1HDACTCP Hãng sơn Đông Á8,1059412.900
2LIGCTCP Licogi 135,101.7337.000
3SD9CTCP Sông Đà 93,002417.700
4NSHCTCP Nhôm Sông Hồng2,702957.000
5WSSCTCP Chứng khoán Phố Wall2,704568.400
6BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư2,605.3688.500
7APICTCP Đầu tư Châu Á – Thái Bình Dương2,6025019.500
8SVNCông ty cổ phần Tập đoàn Vexilla Việt Nam2,601323.600
9CSCCTCP Tập đoàn COTANA2,5023557.900
10PV2Công ty cổ phần Đầu tư PV22,303873.100

>> Mục lục

Nguồn dữ liệu: VPS