Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 14/7/2021

Có thể bạn quan tâm

Chứng khoán ngày 14/7/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu họ FLC tiếp tục gây chú ý hôm nay khi có 2 mã trong danh sách tăng giá mạnh nhất gồm FLC và AMD. Cùng với đó, mã FLC cũng dẫn đầu về khối lượng giao dịch, trong Top 8 về giá trị giao dịch và được nước ngoài bán ròng nhiều thứ 7 trên HOSE.

>> ĐĂNG KÝ kênh YouTube của TOP 10 để cập nhật những video thú vị về THẾ GIỚI XẾP HẠNG

____________________________________

Top 10 chứng khoán ngày 14/7/2021 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.279,91 điểm
  • Tăng/giảm: -17,63 điểm -1,36%
  • Tổng KLGD: 592,76 triệu CP
  • Tổng GTGD: 19.324,00 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 2.457,82 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 2.122,98 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: 334,84 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1FUESSV30Quỹ ETF SSIAM VN306,97%19.320
2SIICông ty cổ phần Hạ tầng nước Sài Gòn6,90%16.250
3HCDCTCP Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD6,88%6.680
4NHATổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội6,81%23.500
5TEGCông ty cổ phần Năng lượng và Bất động sản Trường Thành6,76%15.000
6FUCVREITQuỹ Đầu tư Bất động sản Techcom Việt Nam6,70%10.350
7FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC6,30%11.800
8AMDCông ty cổ phần Đầu tư và Khoáng sản FLC Stone6,20%4.280
9SVICTCP Bao bì Biên Hòa6,19%77.100
10VCGTổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam6,17%44.700

>> Mục lục

Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1HIDCTCP Halcom Việt Nam-6,99%6.660
2BCMTổng Công ty Đầu tư và phát triển Công nghiệp – CTCP-6,98%48.650
3VIBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc tế Việt Nam-6,92%44.400
4HSLCTCP Đầu tư Phát triển Thực phẩm Hồng Hà-6,92%6.730
5PTLCTCP Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí-6,89%4.330
6PTCCTCP Đầu tư và Xây dựng Bưu điện-6,82%10.250
7COMCTCP Vật tư – Xăng dầu-6,77%41.350
8MIGTổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Quân đội-6,76%17.250
9MHCCTCP MHC-6,58%10.650
10TCOCTCP Vận tải Đa phương thức Duyên Hải-6,51%13.650

>> Mục lục

Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)1.616,0351.000
2VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng1.289,9961.500
3HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát1.234,3945.000
4STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín651,1827.400
5SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI613,5751.000
6MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội562,4928.850
7CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam550,9833.700
8FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC507,6511.800
9HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen351,4534.400
10ACBNgân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu343,2331.750
Chứng khoán ngày 14/7/2021
flc-quy-nhon

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 14/7/2021

STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC43,0211.800
2TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)31,6951.000
3HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát27,4345.000
4STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín23,7727.400
5ROSCông ty cổ phần Xây dựng FLC Faros21,355.350
6VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng20,9861.500
7MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội19,5028.850
8CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam16,3533.700
9SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI12,0351.000
10ACBNgân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu10,8131.750

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát157,7845.000
2VHMCông ty cổ phần Vinhomes145,86109.500
3SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI98,7951.000
4E1VFVN30Quỹ ETF VFMVN3047,9524.110
5STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín42,0627.400
6FUEVFVNDQuỹ ETF VFMVN DIAMOND41,7124.980
7VRECTCP Vincom Retail39,0628.250
8MSNCTCP Tập đoàn MaSan36,94116.200
9MSBNgân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam28,0827.700
10VCGTổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam26,8844.700

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng-124,5661.500
2VCBNgân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam-57,68101.800
3NVLCông ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va-52,84104.000
4KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP-45,6032.000
5VICTập đoàn Vingroup – CTCP-44,82103.000
6VJCCông ty cổ phần Hàng không VietJet-25,39117.000
7FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC-15,9811.800
8GASTổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP-11,6691.300
9HDBNgân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh-9,4732.650
10NKGCTCP Thép Nam Kim-8,6532.200

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1TEGCông ty cổ phần Năng lượng và Bất động sản Trường Thành3,2041215.000
2PSHCTCP Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu3,002.03524.000
3HDGCTCP Tập đoàn Hà Đô2,704.19048.200
4VSHCTCP Thủy điện Vĩnh Sơn – Sông Hinh2,7017221.000
5ABSCông ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận2,6061625.000
6VCGTổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam2,5088344.700
7VIBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc tế Việt Nam2,404.38744.400
8NKGCTCP Thép Nam Kim2,109.40432.200
9MHCCTCP MHC2,001.86210.600
10HSLCTCP Đầu tư Phát triển Thực phẩm Hồng Hà2,002566.700

>> Mục lục

Top 10 chứng khoán ngày 14/7/2021 trên HNX

Chứng khoán ngày 14/7/2021
  • HNX-Index: 296,84 điểm
  • Tăng/giảm: 0,14 điểm 0,05%
  • Tổng KLGD: 96,58 triệu CP
  • Tổng GTGD: 2.006,70 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 18,12 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 19,42 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -1,30 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1DPCCTCP Nhựa Đà Nẵng10,00%17.600
2THSCông ty cổ phần Thanh Hoa – Sông Đà10,00%23.100
3VNFCông ty cổ phần Vinafreight10,00%12.100
4CETCông ty cổ phần Tech-Vina9,80%5.600
5KKCCTCP Kim khí KKC9,49%27.700
6NAPCông ty cổ phần Cảng Nghệ Tĩnh9,35%11.700
7BCFCTCP Thực phẩm Bích Chi8,75%43.500
8STPCTCP Công nghiệp Thương mại Sông Đà8,70%7.500
9PSWCông ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ8,42%10.300
10KSDCông ty cổ phần Đầu tư DNA8,33%3.900

>> Mục lục

Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1PCECông ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Trung-10,00%13.500
2LM7CTCP Lilama 7-10,00%3.600
3DL1CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam-10,00%6.300
4SGCCTCP Xuất nhập khẩu Sa Giang-9,96%62.400
5TMXCông ty cổ phần VICEM Thương mại Xi măng-9,72%13.000
6ALTCTCP Văn hóa Tân Bình-9,59%13.200
7VGPCTCP Cảng Rau quả-9,51%35.200
8VHECTCP Dược liệu và Thực phẩm Việt Nam-9,41%7.700
9VDLCTCP Thực phẩm Lâm Đồng-9,33%20.400
10DTKTổng công ty Điện lực TKV – CTCP-9,09%10.000

>> Mục lục

Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội422,1024.900
2PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam277,1825.300
3SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội232,5538.700
4VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT149,1838.900
5THDCTCP Thaiholdings140,72203.800
6IDCTổng công ty IDICO – CTCP60,2431.500
7NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân59,6418.500
8ARTCTCP Chứng khoán BOS54,739.300
9MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB46,6828.500
10KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS32,994.100

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội17,2524.900
2PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam10,8525.300
3KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS8,104.100
4ARTCTCP Chứng khoán BOS6,099.300
5SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội6,0238.700
6VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT3,7938.900
7NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân3,1518.500
8HUTCTCP Tasco2,777.000
9BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư2,339.000
10IDCTổng công ty IDICO – CTCP1,9131.500

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam5,6125.300
2BSICông ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam4,1920.600
3THDCTCP Thaiholdings1,65203.800
4ARTCTCP Chứng khoán BOS1,149.300
5PANCTCP Tập đoàn PAN0,6223.200
6KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS0,344.100
7DNMTổng Công ty cổ phần Y tế Danameco0,3433.500
8INNCTCP Bao bì và In Nông nghiệp0,2831.000
9TDNCTCP Than Đèo Nai – Vinacomin0,119.500
10TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG0,1019.000

>> Mục lục

Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội-8,9924.900
2VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT-3,4138.900
3BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt-2,0826.500
4TVBCông ty cổ phần Chứng khoán Trí Việt-0,7013.700
5HDACTCP Hãng sơn Đông Á-0,1516.700
6BABNgân hàng Thương mại cổ phần Bắc Á-0,1122.800
7VCSCông ty cổ phần VICOSTONE-0,11104.000
8S99CTCP SCI-0,1015.900
9PHPCông ty cổ phần Cảng Hải Phòng-0,0719.400
10VSACông ty cổ phần Đại lý Hàng hải Việt Nam-0,0722.500

>> Mục lục

Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1NTPCTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong3,7014851.000
2VHECTCP Dược liệu và Thực phẩm Việt Nam2,305047.700
30#N/A
40#N/A
50#N/A
60#N/A
70#N/A
80#N/A
90#N/A
100#N/A

>> Mục lục

Nguồn dữ liệu: VPS