Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 30/9/2021

Chứng khoán ngày 30/9/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu DCM nổi bật nhất hôm nay khi tăng giá trần, trong Top 6 về giá trị giao dịch, Top 2 về khối lượng giao dịch, được nước ngoài mua ròng nhiều thứ 3 và nằm trong danh sách giao dịch đột biến trên HOSE.

Có thể bạn quan tâm

MỤC LỤC XEM NHANH

Top 10 chứng khoán ngày 30/9/2021 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.342,06 điểm
  • Tăng/giảm: 2,85 điểm 0,21%
  • Tổng KLGD: 476,91 triệu CP
  • Tổng GTGD: 15.185,00 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 1.260,07 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 1.438,86 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -178,79 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1TMSCTCP Transimex6,98%67.400
2BTPCTCP Nhiệt điện Bà Rịa6,96%17.650
3HVXCTCP Xi măng Vicem Hải Vân6,93%8.480
4DCMCTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau6,86%26.450
5APGCTCP Chứng khoán APG6,85%18.700
6HRCCTCP Cao su Hòa Bình6,81%65.800
7MCGCTCP Cơ điện và Xây dựng Việt Nam6,78%4.250
8TDHCTCP Phát triển Nhà Thủ Đức6,63%12.050
9EVGCTCP Đầu tư Everland6,57%12.150
10ADSCông ty cổ phần Damsan6,41%37.300
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1QBSCTCP Xuất nhập khẩu Quảng Bình-6,97%4.140
2VSICTCP Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước-6,60%20.550
3SSCCTCP Giống cây trồng Miền Nam-5,15%41.500
4SIICông ty cổ phần Hạ tầng nước Sài Gòn-5,09%15.850
5UDCCông ty cổ phần Xây dựng và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu-4,48%7.250
6SGTCTCP Công nghệ Viễn thông Sài Gòn-4,31%30.000
7RDPCTCP Rạng Đông Holding-4,29%12.300
8CIGCTCP COMA18-4,20%7.080
9TCRCTCP Công nghiệp Gốm sứ Taicera-4,01%4.550
10SAMCTCP SAM Holdings-3,83%11.300
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 30/9/2021)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát1.224,5652.900
2VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng451,2465.900
3HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen449,5346.500
4DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP345,2236.800
5VICTập đoàn Vingroup – CTCP299,6188.000
6DCMCTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau278,2626.450
7TPBNgân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong263,2441.600
8TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)261,6449.600
9NKGCTCP Thép Nam Kim260,8444.250
10STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín259,6525.700
Chứng khoán ngày 30/9/2021
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát23,1552.900
2DCMCTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau10,5226.450
3PVDTổng CTCP Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí10,2322.800
4STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín10,1025.700
5TCHCông ty cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy9,7317.850
6HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen9,6746.500
7DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP9,3836.800
8POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP9,2811.950
9DLGCTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai9,064.100
10FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC9,0310.850
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VNMCTCP Sữa Việt Nam82,2789.600
2HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen63,4046.500
3DCMCTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau35,6626.450
4VRECTCP Vincom Retail29,7329.100
5VICTập đoàn Vingroup – CTCP26,6088.000
6CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam26,3430.400
7DGWCông ty cổ phần Thế giới số24,47118.700
8GASTổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP19,7897.000
9MSNCTCP Tập đoàn MaSan16,34142.600
10STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín12,0125.700
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 30/9/2021)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát-182,3352.900
2VCBNgân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam-77,9497.200
3E1VFVN30Quỹ ETF VFMVN30-51,9724.550
4HDBNgân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh-39,6525.400
5DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP-30,7036.800
6GEXTổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam-22,7723.100
7DBCCTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam-19,9657.400
8BIDNgân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam-15,7939.450
9MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội-14,8727.850
10NLGCông ty cổ phần Đầu tư Nam Long-13,7941.950
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1PSHCTCP Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu10,505.66917.500
2SJDCTCP Thủy điện Cần Đơn4,3099219.500
3TGGCTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang4,301.97850.800
4ADSCông ty cổ phần Damsan3,8093537.300
5SVTCTCP Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông3,1029518.000
6PNJCTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận2,601.78998.700
7EVGCTCP Đầu tư Everland2,601.16112.100
8DCMCTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau2,5010.52026.500
9BTPCTCP Nhiệt điện Bà Rịa2,4013217.600
10ASPCTCP Tập đoàn Dầu khí An Pha2,301.64513.900

Top 10 chứng khoán ngày 30/9/2021 trên HNX

Chứng khoán ngày 30/9/2021
  • HNX-Index: 357,33 điểm
  • Tăng/giảm: 3,04 điểm 0,86%
  • Tổng KLGD: 115,32 triệu CP
  • Tổng GTGD: 2.531,68 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 21,26 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 9,26 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: 12,00 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1LBECTCP Sách và Thiết bị trường học Long An10,00%27.500
2SAFCTCP Lương thực Thực phẩm Safoco10,00%60.500
3CLMCTCP Xuất nhập khẩu Than – Vinacomin9,96%25.400
4VBCCTCP Nhựa Bao bì Vinh9,95%24.300
5SDACTCP Simco Sông Đà9,91%12.200
6CSCCTCP Tập đoàn COTANA9,89%72.200
7VE4CTCP Xây dựng điện VNECO49,88%36.700
8BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư9,88%17.800
9NBPCTCP Nhiệt điện Ninh Bình9,85%14.500
10SMTCông ty cổ phần SAMETEL9,79%25.800
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1THBCông ty cổ phần Bia Hà Nội – Thanh Hóa-9,87%13.700
2LUTCTCP Đầu tư Xây dựng Lương Tài-9,62%4.700
3VHLCTCP Viglacera Hạ Long-9,47%22.000
4VITCTCP Viglacera Tiên Sơn-9,09%14.000
5HEVCTCP Sách Đại học – Dạy nghề-9,04%15.100
6DPCCTCP Nhựa Đà Nẵng-9,00%19.200
7VMSCTCP Phát triển Hàng hải-8,88%15.400
8GDWCTCP Cấp nước Gia Định-7,81%24.800
9PENCông ty cổ phần Xây lắp III Petrolimex-7,78%8.300
10CPCCTCP Thuốc sát trùng Cần Thơ-7,04%19.800
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam279,7428.300
2SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội274,7226.600
3THDCTCP Thaiholdings130,16228.000
4IDCTổng công ty IDICO – CTCP111,8052.000
5IDJCông ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam66,8834.800
6SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội65,3236.300
7BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư59,6517.800
8TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG45,8627.200
9BCCCTCP Xi măng Bỉm Sơn45,7720.800
10AAVCTCP Việt Tiên Sơn Địa ốc44,6929.600
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)

(Chứng khoán ngày 30/9/2021)

STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội10,3026.600
2PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam9,9328.300
3KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS3,634.600
4BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư3,4217.800
5ACMCTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường3,213.500
6VIGCTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam3,029.100
7DL1CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam2,8110.600
8LASCông ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao2,3418.700
9BCCCTCP Xi măng Bỉm Sơn2,1920.800
10IDCTổng công ty IDICO – CTCP2,1552.000
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1THDCTCP Thaiholdings3,92228.000
2PVICTCP PVI2,7148.500
3CEOCTCP Tập đoàn C.E.O2,2410.300
4SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội1,6226.600
5MBGCông ty cổ phần Tập đoàn MBG1,5010.500
6VCSCông ty cổ phần VICOSTONE1,18128.900
7IDJCông ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam0,6834.800
8TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG0,6727.200
9PVGCTCP Kinh doanh LPG Việt Nam0,4615.400
10DADCTCP Đầu tư và Phát triển Giáo dục Đà Nẵng0,4526.400
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân-1,7027.100
2PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam-0,8528.300
3VNRTổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam-0,6738.300
4PGSCTCP Kinh doanh Khí Miền Nam-0,5328.500
5ACMCTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường-0,503.500
6SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội-0,3836.300
7PPSCTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam-0,3213.100
8TIGCTCP Tập đoàn Đầu tư Thăng Long-0,2915.900
9TC6Công ty cổ phần Than Cọc Sáu – Vinacomin-0,2717.700
10VKCCông ty cổ phần Cáp Nhựa Vĩnh Khánh-0,2418.300
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)

(Chứng khoán ngày 30/9/2021)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1PPSCTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam9,2036013.100
2CSCCTCP Tập đoàn COTANA3,5020672.200
3VC7CTCP Tập đoàn BGI3,5056820.700
4VKCCông ty cổ phần Cáp Nhựa Vĩnh Khánh3,401.26818.300
5PCGCTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị2,8040710.000
6NBPCTCP Nhiệt điện Ninh Bình2,8011014.500
7SMTCông ty cổ phần SAMETEL2,1018025.800
80#N/A
90#N/A
100#N/A

Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 30/9/2021

Nguồn dữ liệu: HOSE, HNX