Chứng khoán ngày 22/11/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Nhóm cổ phiếu ngân hàng như HDB, TPB, MSB, VIB… gây chú ý hôm nay khi tăng giá trần và thu hút dòng tiền rất mạnh.
Top 10 chứng khoán ngày 22/11/2021 trên HOSE VN-INDEX: 1.447,25 điểm Tăng/giảm: -5,10 điểm -0,35% Tổng KLGD: 1.269,02 triệu CP Tổng GTGD: 36.576,12 tỷ đồng Nước ngoài mua: 2.130,09 tỷ đồng Nước ngoài bán: 1.626,63 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 503,46 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 HDB Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh 6,95% 32.300 2 TGG CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang 6,93% 31.600 3 VIB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc tế Việt Nam 6,92% 41.700 4 TPB Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong 6,89% 46.500 5 TNH CTCP Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên 6,87% 56.000 6 APG CTCP Chứng khoán APG 6,80% 25.100 7 PTC CTCP Đầu tư và Xây dựng Bưu điện 6,77% 22.850 8 MSB Ngân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam 6,70% 26.250 9 TNI Công ty cổ phần Tập đoàn Thành Nam 6,53% 10.600 10 VNS CTCP Ánh Dương Việt Nam 5,93% 12.500
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 TSC CTCP Vật tư kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ -7,00% 15.300 2 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP -7,00% 46.500 3 HDC CTCP Phát triển nhà Bà Rịa-Vũng Tàu -7,00% 93.000 4 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai -7,00% 7.450 5 CKG CTCP Tập đoàn Tư vấn Đầu tư & Xây dựng Kiên Giang -7,00% 32.550 6 DLG CTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai -7,00% 7.440 7 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng -7,00% 65.100 8 AMD Công ty cổ phần Đầu tư và Khoáng sản FLC Stone -7,00% 6.120 9 TCD CTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp và Vận tải -7,00% 31.250 10 KPF CTCP Đầu tư tài chính Hoàng Minh -7,00% 15.950
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 22/11/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 1.253,87 53.100 2 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 1.100,97 48.650 3 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 1.034,67 47.450 4 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 1.028,46 28.800 5 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 989,75 48.600 6 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 960,94 34.500 7 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 797,84 46.500 8 MSB Ngân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam 764,92 26.250 9 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 753,82 15.500 10 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 723,47 75.500
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 48,63 15.500 2 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 39,90 7.450 3 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 37,89 6.760 4 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 35,71 28.800 5 MSB Ngân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam 29,14 26.250 6 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 29,06 6.420 7 ITA CTCP Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo 28,59 11.750 8 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 27,85 34.500 9 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 23,65 13.050 10 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 23,61 53.100
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 136,67 81.000 2 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 82,89 34.500 3 GMD CTCP Gemadept 74,74 48.150 4 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 69,17 46.500 5 VIC Tập đoàn Vingroup – CTCP 56,47 94.800 6 GAS Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP 51,07 102.100 7 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long 38,44 57.800 8 HDB Ngân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh 35,09 32.300 9 VCB Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam 32,89 98.800 10 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh 29,99 24.700
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 22/11/2021)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng -170,80 36.700 2 TPB Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong -83,29 46.500 3 HCM CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh -35,95 45.000 4 VNM CTCP Sữa Việt Nam -23,78 86.200 5 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam -19,66 47.450 6 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát -17,37 48.650 7 KDC CTCP Tập đoàn Kido -12,42 59.600 8 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT -11,38 75.500 9 BVH Tập đoàn Bảo Việt -10,51 60.200 10 KDH CTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền -8,23 43.000
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 VIB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc tế Việt Nam 5,40 8.376 41.700 2 DAG CTCP Tập đoàn Nhựa Đông Á 4,60 7.004 15.400 3 MCG CTCP Cơ điện và Xây dựng Việt Nam 3,50 3.153 8.600 4 HTV CTCP Logistics Vicem 3,50 123 17.000 5 TPB Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong 3,40 10.240 46.500 6 MSB Ngân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam 2,80 29.140 26.200 7 CTD CTCP Xây dựng Coteccons 2,60 1.610 68.500 8 KHP CTCP Điện lực Khánh Hòa 2,50 2.402 18.500 9 TNI Công ty cổ phần Tập đoàn Thành Nam 2,40 10.612 10.600 10 CSM CTCP Công nghiệp Cao su Miền Nam 2,20 448 22.500
Top 10 chứng khoán ngày 22/11/2021 trên HNX HNX-Index: 444,62 điểm Tăng/giảm: -9,35 điểm -2,06% Tổng KLGD: 185,91 triệu CP Tổng GTGD: 5.105,04 tỷ đồng Nước ngoài mua: 31,96 tỷ đồng Nước ngoài bán: 31,43 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 0,53 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 STC CTCP Sách và Thiết bị trường học Tp. Hồ Chí Minh 10,00% 22.000 2 UNI CTCP Viễn Liên 9,94% 17.700 3 CCR Công ty cổ phần Cảng Cam Ranh 9,86% 40.100 4 QST CTCP Sách và Thiết bị trường học Quảng Ninh 9,85% 14.500 5 BXH Công ty cổ phần VICEM Bao bì Hải Phòng 9,80% 11.200 6 NDX CTCP Xây lắp Phát triển Nhà Đà Nẵng 8,03% 14.800 7 VIE CTCP Công nghệ Viễn thông VITECO 7,45% 10.100 8 BAB Ngân hàng Thương mại cổ phần Bắc Á 7,26% 25.100 9 SDG CTCP Sadico Cần Thơ 7,12% 31.600 10 RCL CTCP Địa ốc Chợ Lớn 6,38% 20.000
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 L18 CTCP Đầu tư và Xây dựng số 18 -10,00% 48.600 2 LIG CTCP Licogi 13 -10,00% 16.200 3 PVL Công ty cổ phần Đầu tư Nhà đất Việt -10,00% 16.200 4 DST CTCP Đầu tư Sao Thăng Long -10,00% 7.200 5 SD5 CTCP Sông Đà 5 -10,00% 13.500 6 DNP CTCP Nhựa Đồng Nai -10,00% 20.700 7 L14 Công ty cổ phần LICOGI 14 -10,00% 240.300 8 SMT Công ty cổ phần SAMETEL -9,95% 19.000 9 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương -9,91% 51.800 10 PMP Công ty cổ phần Bao bì Đạm Phú Mỹ -9,90% 17.300
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 580,27 49.400 2 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 351,39 29.400 3 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 308,27 88.000 4 THD CTCP Thaiholdings 303,07 233.900 5 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 275,92 25.000 6 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 247,76 51.800 7 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 190,59 24.700 8 ART CTCP Chứng khoán BOS 160,60 14.400 9 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam 133,74 62.900 10 MBS Công ty cổ phần Chứng khoán MB 113,42 41.900
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 22/11/2021)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 13,26 5.900 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 11,74 49.400 3 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 11,17 29.400 4 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 10,83 25.000 5 ART CTCP Chứng khoán BOS 10,66 14.400 6 TVC Công ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt 7,43 24.700 7 AMV CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ 5,14 13.000 8 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 4,58 51.800 9 HUT CTCP Tasco 4,36 14.100 10 VIG CTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam 4,26 15.300
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PVI CTCP PVI 14,04 46.700 2 THD CTCP Thaiholdings 2,98 233.900 3 CLH Công ty cổ phần Xi măng La Hiên VVMI 1,21 29.300 4 BAX CTCP Thống Nhất 0,80 74.000 5 PCG CTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị 0,72 10.900 6 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE 0,69 121.000 7 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 0,60 51.800 8 PGS CTCP Kinh doanh Khí Miền Nam 0,51 25.100 9 PLC Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP 0,44 39.000 10 PPS CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Điện lực Dầu khí Việt Nam 0,38 13.800
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O -16,85 29.400 2 BCC CTCP Xi măng Bỉm Sơn -1,74 23.900 3 DST CTCP Đầu tư Sao Thăng Long -1,14 7.200 4 NVB Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân -1,05 30.700 5 VHL CTCP Viglacera Hạ Long -0,92 24.700 6 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS -0,34 5.900 7 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam -0,32 62.900 8 AMV CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt Mỹ -0,26 13.000 9 VIG CTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam -0,26 15.300 10 KSD Công ty cổ phần Đầu tư DNA -0,25 7.000
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 22/11/2021)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 STC CTCP Sách và Thiết bị trường học Tp. Hồ Chí Minh 132,40 320 22.000 2 UNI CTCP Viễn Liên 16,20 172 17.700 3 BAB Ngân hàng Thương mại cổ phần Bắc Á 3,60 247 25.100 4 VE1 CTCP Xây dựng điện VNECO 1 3,00 102 8.100 5 KSD Công ty cổ phần Đầu tư DNA 2,90 222 7.000 6 THD CTCP Thaiholdings 2,40 1.293 233.900 7 NDX CTCP Xây lắp Phát triển Nhà Đà Nẵng 2,30 631 14.800 8 CMS Công ty cổ phần Xây dựng và Nhân lực Việt Nam 2,20 933 17.700 9 SD4 CTCP Sông Đà 4 2,20 296 9.500 10 VCC CTCP Vinaconex 25 2,10 207 23.700
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 22/11/2021 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX