Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 10/2/2022

Chứng khoán ngày 10/2/2022: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu VIC nổi bật nhất hôm nay khi giảm giá mạnh nhất trong rổ VN30, trong Top 3 về giá trị giao dịch, được nước ngoài bán ròng nhiều nhất và tiếp tục nằm trong danh sách giao dịch đột biến trên HOSE.

Có thể bạn quan tâm

MỤC LỤC XEM NHANH

Top 10 chứng khoán ngày 10/2/2022 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.506,79 điểm
  • Tăng/giảm: 1,41 điểm 0,09%
  • Tổng KLGD: 680,25 triệu CP
  • Tổng GTGD: 21.946,16 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 2.379,03 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 3.115,98 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -736,95 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1QBSCTCP Xuất nhập khẩu Quảng Bình6,98%6.890
2APHCTCP Tập đoàn An Phát Holdings6,96%29.350
3TVSCTCP Chứng khoán Thiên Việt6,95%47.700
4MDGCTCP miền Đông6,95%14.600
5PXICTCP Xây dựng công nghiệp và dân dụng Dầu khí6,94%6.780
6DXVCTCP VICEM Vật liệu Xây dựng Đà Nẵng6,93%7.400
7DAGCTCP Tập đoàn Nhựa Đông Á6,92%12.350
8DIGTổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng6,89%72.900
9LCMCTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai6,88%6.680
10PTCCTCP Đầu tư và Xây dựng Bưu điện6,88%54.300
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1SSCCTCP Giống cây trồng Miền Nam-6,92%38.350
2VCFCTCP VinaCafé Biên Hòa-6,90%228.100
3CLWCTCP Cấp nước Chợ Lớn-6,44%32.000
4ACCCTCP Đầu tư và Xây dựng Bình Dương ACC-5,42%19.200
5SRFCTCP Kỹ Nghệ Lạnh-5,30%17.000
6DTTCTCP Kỹ nghệ Đô Thành-5,00%15.200
7TBCCông ty cổ phần Thủy điện Thác Bà-4,76%31.050
8DSNCTCP Công viên nước Đầm Sen-3,71%46.800
9AGMCông ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang-3,63%38.500
10ACLCông ty cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Cửu Long An Giang-3,47%16.700
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 10/2/2022)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín1.180,1134.750
2HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát1.109,1247.000
3VICTập đoàn Vingroup – CTCP931,4384.000
4MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội799,6733.750
5TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)601,6553.600
6POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP570,3718.550
7VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng564,2736.700
8VHMCông ty cổ phần Vinhomes470,4180.100
9HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen426,0836.400
10VRECTCP Vincom Retail396,9336.000
Chứng khoán ngày 10/2/2022
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín33,9634.750
2POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP30,7518.550
3MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội23,6933.750
4HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát23,6047.000
5FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC16,4211.800
6HAGCTCP Hoàng Anh Gia Lai15,5212.650
7VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng15,3836.700
8SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội13,0723.600
9HNGCông ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai12,899.800
10LPBNgân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt12,4525.000
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1FUEVFVNDQuỹ ETF VFMVN DIAMOND229,0628.400
2VGCTổng Công ty Viglacera – CTCP54,6054.800
3VCBNgân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam54,0291.300
4HDBNgân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí Minh31,9031.500
5VNMCTCP Sữa Việt Nam21,4182.700
6SABTổng CTCP Bia – Rượu – Nước giải khát Sài Gòn20,90157.000
7GMDCTCP Gemadept18,7947.750
8BIDNgân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam17,7248.400
9TCMCTCP Dệt may – Đầu tư – Thương mại Thành Công16,8969.000
10PLXTập đoàn Xăng dầu Việt Nam16,8460.500
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 10/2/2022)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VICTập đoàn Vingroup – CTCP-452,6584.000
2HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát-145,0547.000
3NVLCông ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va-85,4478.500
4KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP-66,2656.800
5DXGCTCP Tập đoàn Đất Xanh-62,4535.100
6SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI-58,3945.100
7MSNCTCP Tập đoàn MaSan-45,64149.600
8GEXTổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam-44,6537.700
9HPXCông ty cổ phần Đầu tư Hải Phát-32,0933.400
10VHMCông ty cổ phần Vinhomes-31,8180.100
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1MSHCông ty cổ phần May Sông Hồng15,4044679.000
2VDSCTCP Chứng khoán Rồng Việt4,701.09237.000
3VICTập đoàn Vingroup – CTCP4,2011.08984.000
4TEGCông ty cổ phần Năng lượng và Bất động sản Trường Thành3,8063615.500
5POMCTCP Thép Pomina3,6057814.900
6VGCTổng Công ty Viglacera – CTCP3,501.93954.800
7BWECTCP Nước – Môi trường Bình Dương3,5075947.500
8IBCCTCP Đầu tư Apax Holdings3,5032220.300
9DPRCTCP Cao su Đồng Phú3,4034971.300
10TGGCTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang3,301.61316.500

Top 10 chứng khoán ngày 10/2/2022 trên HNX

Chứng khoán ngày 10/2/2022
  • HNX-Index: 428,24 điểm
  • Tăng/giảm: 4,05 điểm 0,95%
  • Tổng KLGD: 58,91 triệu CP
  • Tổng GTGD: 1.816,27 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 10,29 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 9,06 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: 1,23 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1VDLCTCP Thực phẩm Lâm Đồng10,00%24.200
2L14Công ty cổ phần LICOGI 149,99%372.300
3CEOCTCP Tập đoàn C.E.O9,95%60.800
4HGMCông ty cổ phần Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang9,86%40.100
5IDJCông ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam9,80%26.900
6VGPCTCP Cảng Rau quả9,75%30.400
7LASCông ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao9,47%18.500
8PBPCông ty cổ phần Bao bì Dầu khí Việt Nam9,45%13.900
9BKCCTCP Khoáng sản Bắc Kạn9,30%9.400
10PPECông ty cổ phần Tư vấn Điện lực Dầu khí Việt Nam9,17%11.900
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1HATCTCP Thương mại Bia Hà Nội-10,00%20.700
2TFCCTCP Trang-10,00%8.100
3HEVCTCP Sách Đại học – Dạy nghề-10,00%25.200
4CJCCTCP Cơ điện Miền Trung-9,29%12.700
5DNCCTCP Điện nước Lắp máy Hải Phòng-9,09%58.000
6NTHCTCP thủy điện Nước Trong-9,05%38.200
7MCOCTCP Đầu tư và Xây dựng BDC Việt Nam-8,00%6.900
8ICGCTCP Xây dựng Sông Hồng-8,00%11.500
9KKCCTCP Kim khí KKC-8,00%25.300
10BDBCTCP Sách và Thiết bị Bình Định-7,75%11.900
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1CEOCTCP Tập đoàn C.E.O331,7360.800
2IDCTổng công ty IDICO – CTCP159,1867.900
3PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam158,8728.700
4SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội144,8741.700
5THDCTCP Thaiholdings74,97176.100
6IDJCông ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam60,1926.900
7APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương56,5731.300
8TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG39,0131.200
9L14Công ty cổ phần LICOGI 1436,11372.300
10HUTCTCP Tasco33,6423.000
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)

(Chứng khoán ngày 10/2/2022)

STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam5,5628.700
2CEOCTCP Tập đoàn C.E.O5,5160.800
3SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội3,4641.700
4KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS3,206.100
5IDCTổng công ty IDICO – CTCP2,3567.900
6IDJCông ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam2,2626.900
7APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương1,8231.300
8ARTCTCP Chứng khoán BOS1,5810.600
9HUTCTCP Tasco1,4723.000
10TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG1,2531.200
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương1,8131.300
2PVICTCP PVI0,9648.800
3PGNCTCP Phụ gia Nhựa0,7013.900
4PHPCông ty cổ phần Cảng Hải Phòng0,5925.500
5PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam0,4328.700
6PVCTổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP0,3015.000
7SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội0,1541.700
8HOMCông ty cổ phần Xi măng VICEM Hoàng Mai0,138.300
9GICCTCP Đầu tư dịch vụ và Phát triển Xanh0,1321.600
10TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG0,1131.200
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VCSCông ty cổ phần VICOSTONE-1,73107.700
2EIDCTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Hà Nội-1,3726.000
3THDCTCP Thaiholdings-0,68176.100
4BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt-0,3937.000
5TDNCTCP Than Đèo Nai – Vinacomin-0,2112.800
6PTITổng CTCP Bảo hiểm Bưu điện-0,1258.000
7IDCTổng công ty IDICO – CTCP-0,1167.900
8LASCông ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao-0,0918.500
9IVSCông ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam-0,0814.000
10CEOCTCP Tập đoàn C.E.O-0,0560.800
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)

(Chứng khoán ngày 10/2/2022)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1PBPCông ty cổ phần Bao bì Dầu khí Việt Nam28,0010313.900
2EIDCTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Hà Nội10,7014426.000
3PGNCTCP Phụ gia Nhựa8,4010513.900
4NSHCTCP Nhôm Sông Hồng6,4053813.400
5IDJCông ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam3,602.26226.900
6DVGCTCP Tập đoàn Sơn Đại Việt3,4048914.400
7HDACTCP Hãng sơn Đông Á3,3022027.300
8LASCông ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao3,101.24018.500
9SD5CTCP Sông Đà 52,8021012.500
10AAVCTCP Việt Tiên Sơn Địa ốc2,801.16525.000

Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 10/2/2022

Nguồn dữ liệu: HOSE, HNX