>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 10/6/2021
>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 9/6/2021
>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 8/6/2021
Chứng khoán ngày 11/6/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu CTG nổi bật nhất hôm nay khi tăng giá trần, trong Top 7 về giá trị giao dịch, Top 9 về khối lượng giao dịch và được nước ngoài mua ròng nhiều thứ 8 trên HOSE.
>> ĐĂNG KÝ kênh YouTube của TOP 10 để cập nhật những video thú vị về THẾ GIỚI của các bảng XẾP HẠNG

____________________________________
LỐI TẮT
- Top 10 cổ phiếu tăng giá mạnh nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu giảm giá mạnh nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu có giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu có khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu giao dịch đột biến (HOSE| HNX)
Top 10 chứng khoán ngày 11/6/2021 trên HOSE
- VN-INDEX: 1.351,74 điểm
- Tăng/giảm: 28,16 điểm 2,13%
- Tổng KLGD: 722,95 triệu CP
- Tổng GTGD: 23.452,02 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 1.932,11 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 1.318,30 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: 613,81 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | HVH | CTCP Đầu tư và Công nghệ HVC | 7,00% | 10.700 |
| 2 | DXG | CTCP Tập đoàn Đất Xanh | 6,99% | 25.250 |
| 3 | MIG | Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Quân đội | 6,97% | 20.700 |
| 4 | HTL | CTCP Kỹ thuật và Ô tô Trường Long | 6,96% | 17.650 |
| 5 | TN1 | CTCP Thương mại Dịch vụ TNS Holdings | 6,95% | 58.400 |
| 6 | DCL | CTCP Dược phẩm Cửu Long | 6,93% | 47.050 |
| 7 | CMV | CTCP Thương nghiệp Cà Mau | 6,92% | 13.900 |
| 8 | TDW | CTCP Cấp nước Thủ Đức | 6,89% | 33.350 |
| 9 | COM | CTCP Vật tư – Xăng dầu | 6,88% | 45.800 |
| 10 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 6,86% | 52.900 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | VMD | Công ty cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex | -6,95% | 33.500 |
| 2 | SFC | CTCP Nhiên liệu Sài Gòn | -6,56% | 24.250 |
| 3 | UDC | Công ty cổ phần Xây dựng và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu | -6,21% | 6.050 |
| 4 | SHP | Công ty cổ phần Thủy điện Miền Nam | -5,79% | 19.550 |
| 5 | DBT | CTCP Dược phẩm Bến Tre | -5,06% | 16.900 |
| 6 | LEC | CTCP Bất động sản Điện lực Miền Trung | -4,98% | 11.450 |
| 7 | AAM | CTCP Thủy sản Mekong | -3,94% | 11.000 |
| 8 | ACL | Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Cửu Long An Giang | -3,01% | 12.900 |
| 9 | MCG | CTCP Cơ điện và Xây dựng Việt Nam | -2,52% | 3.100 |
| 10 | ABS | Công ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận | -2,51% | 35.000 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 2.152,15 | 71.700 |
| 2 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 1.557,00 | 52.600 |
| 3 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 1.541,51 | 53.100 |
| 4 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 1.112,85 | 50.100 |
| 5 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 1.111,49 | 30.500 |
| 6 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 984,93 | 39.400 |
| 7 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 949,87 | 52.900 |
| 8 | PDR | Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt | 659,35 | 87.400 |
| 9 | LPB | Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt | 535,09 | 31.250 |
| 10 | DXG | CTCP Tập đoàn Đất Xanh | 524,95 | 25.250 |

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 11/6/2021
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | HQC | Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân | 36,51 | 4.080 |
| 2 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 36,44 | 30.500 |
| 3 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 30,02 | 71.700 |
| 4 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 29,60 | 52.600 |
| 5 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 29,03 | 53.100 |
| 6 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 25,00 | 39.400 |
| 7 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 22,21 | 50.100 |
| 8 | DXG | CTCP Tập đoàn Đất Xanh | 20,79 | 25.250 |
| 9 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 17,96 | 52.900 |
| 10 | FLC | Công ty cổ phần Tập đoàn FLC | 17,27 | 13.150 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | PLX | Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam | 140,12 | 54.000 |
| 2 | VHM | CTCP Vinhomes | 96,62 | 106.000 |
| 3 | KDH | CTCP Đầu tư và Kinh doanh nhà Khang Điền | 72,10 | 36.800 |
| 4 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 67,56 | 30.500 |
| 5 | PDR | CTCP Phát triển Bất động sản Phát Đạt | 48,11 | 87.400 |
| 6 | VNM | CTCP Sữa Việt Nam | 43,20 | 92.000 |
| 7 | SSI | CTCP Chứng khoán SSI | 42,60 | 50.100 |
| 8 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 42,01 | 52.900 |
| 9 | HDB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát Triển Thành phố Hồ Chí Minh | 41,46 | 34.450 |
| 10 | VHC | CTCP Vĩnh Hoàn | 39,78 | 44.200 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | DXG | CTCP Tập đoàn Đất Xanh | -133,45 | 25.250 |
| 2 | HPG | CTCP Tập đoàn Hòa Phát | -75,84 | 53.100 |
| 3 | GEX | Tổng CTCP Thiết bị điện Việt Nam | -44,04 | 22.700 |
| 4 | LPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Bưu Điện Liên Việt | -29,99 | 31.250 |
| 5 | VIC | Tập đoàn Vingroup – CTCP | -15,19 | 118.000 |
| 6 | DCM | CTCP Phân bón Dầu Khí Cà Mau | -10,81 | 19.050 |
| 7 | VIB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam | -5,65 | 52.700 |
| 8 | PVT | Tổng CTCP Vận tải Dầu khí | -4,13 | 20.250 |
| 9 | HQC | CTCP Tư vấn – Thương mại – Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân | -3,92 | 4.080 |
| 10 | DIG | Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng | -3,77 | 25.200 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | DVP | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ | 8,00 | 280 | 50.800 |
| 2 | HVH | CTCP Đầu tư và Công nghệ HVC | 6,80 | 2.532 | 10.700 |
| 3 | SBA | CTCP Sông Ba | 5,20 | 221 | 16.300 |
| 4 | SGT | CTCP Công nghệ Viễn thông Sài Gòn | 4,70 | 913 | 20.300 |
| 5 | BIC | Tổng CTCP Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và phát triển Việt Nam | 4,10 | 352 | 23.000 |
| 6 | DPR | CTCP Cao su Đồng Phú | 4,00 | 492 | 63.000 |
| 7 | ACL | Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Cửu Long An Giang | 3,80 | 219 | 12.900 |
| 8 | VOS | CTCP Vận tải biển Việt Nam | 3,40 | 3.362 | 4.300 |
| 9 | KHP | CTCP Điện lực Khánh Hòa | 3,30 | 176 | 6.800 |
| 10 | MIG | Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Quân đội | 3,00 | 2.226 | 20.700 |
Top 10 chứng khoán ngày 11/6/2021 trên HNX

- HNX-Index: 316,69 điểm
- Tăng/giảm: 5,37 điểm 1,72%
- Tổng KLGD: 166,44 triệu CP
- Tổng GTGD: 3.720,83 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 82,40 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 74,20 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: 8,20 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | HUT | CTCP Tasco | 9,86% | 7.800 |
| 2 | VDL | CTCP Thực phẩm Lâm Đồng | 9,77% | 23.600 |
| 3 | AMC | Công ty cổ phần Khoáng sản Á Châu | 9,60% | 21.700 |
| 4 | MHL | CTCP Minh Hữu Liên | 9,26% | 5.900 |
| 5 | HBE | CTCP Sách – Thiết bị trường học Hà Tĩnh | 9,23% | 7.100 |
| 6 | VXB | CTCP Vật liệu xây dựng Bến Tre | 8,82% | 7.400 |
| 7 | KDM | CTCP Tập đoàn đầu tư Lê Gia | 8,75% | 8.700 |
| 8 | TFC | CTCP Trang | 8,64% | 8.800 |
| 9 | CET | Công ty cổ phần Tech-Vina | 8,62% | 6.300 |
| 10 | PHP | Công ty cổ phần Cảng Hải Phòng | 8,29% | 20.900 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | VNT | Công ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương | -9,87% | 63.000 |
| 2 | L61 | CTCP Lilama 69-1 | -9,80% | 9.200 |
| 3 | PPE | Công ty cổ phần Tư vấn Điện lực Dầu khí Việt Nam | -9,09% | 13.000 |
| 4 | SGD | Công ty cổ phần Sách Giáo dục tại T.P Hồ Chí Minh | -9,09% | 10.000 |
| 5 | ADC | CTCP Mĩ thuật và Truyền thông | -9,05% | 22.100 |
| 6 | LM7 | CTCP Lilama 7 | -8,33% | 4.400 |
| 7 | PDB | CTCP Vật liệu xây dựng Dufago | -8,26% | 10.000 |
| 8 | LDP | CTCP Dược Lâm Đồng – Ladophar | -7,91% | 16.300 |
| 9 | BBC | CTCP Bibica | -7,19% | 62.000 |
| 10 | SDT | CTCP Sông Đà 10 | -6,56% | 5.700 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 723,31 | 29.800 |
| 2 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 453,58 | 28.200 |
| 3 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 418,84 | 39.800 |
| 4 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 413,92 | 38.400 |
| 5 | THD | CTCP Thaiholdings | 166,09 | 194.900 |
| 6 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | 163,71 | 19.300 |
| 7 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 138,38 | 24.000 |
| 8 | HUT | CTCP Tasco | 116,84 | 7.800 |
| 9 | VCS | Công ty cổ phần VICOSTONE | 105,04 | 107.300 |
| 10 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 95,75 | 37.700 |
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 11/6/2021
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 23,63 | 29.800 |
| 2 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 16,33 | 28.200 |
| 3 | HUT | CTCP Tasco | 15,45 | 7.800 |
| 4 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 10,87 | 38.400 |
| 5 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 10,81 | 39.800 |
| 6 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | 8,45 | 19.300 |
| 7 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 5,79 | 24.000 |
| 8 | KLF | CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS | 4,62 | 5.200 |
| 9 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | 4,14 | 7.200 |
| 10 | ART | CTCP Chứng khoán BOS | 2,79 | 10.300 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 8,16 | 39.800 |
| 2 | VCS | Công ty cổ phần VICOSTONE | 5,67 | 107.300 |
| 3 | PVI | CTCP PVI | 4,53 | 41.800 |
| 4 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 1,08 | 29.800 |
| 5 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 0,76 | 38.400 |
| 6 | HUT | CTCP Tasco | 0,61 | 7.800 |
| 7 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 0,46 | 24.000 |
| 8 | APS | CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương | 0,45 | 14.500 |
| 9 | NSC | Công ty cổ phần Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | 0,44 | 79.800 |
| 10 | MBG | Công ty cổ phần Tập đoàn MBG | 0,32 | 7.400 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 11/6/2021
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | THD | CTCP Thaiholdings | -4,84 | 194.900 |
| 2 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | -2,16 | 28.200 |
| 3 | CDN | Công ty cổ phần Cảng Đà Nẵng | -1,87 | 29.400 |
| 4 | BVS | CTCP Chứng khoán Bảo Việt | -1,78 | 28.200 |
| 5 | PVC | Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP | -1,07 | 12.000 |
| 6 | PAN | CTCP Tập đoàn PAN | -0,76 | 26.900 |
| 7 | SRA | CTCP Sara Việt Nam | -0,51 | 8.300 |
| 8 | KKC | CTCP Kim khí KKC | -0,51 | 20.300 |
| 9 | VIG | CTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam | -0,38 | 5.600 |
| 10 | ABT | CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre | -0,28 | 30.000 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | PHN | CTCP Pin Hà Nội | 178,80 | 394 | 30.500 |
| 2 | CDN | Công ty cổ phần Cảng Đà Nẵng | 18,50 | 118 | 29.400 |
| 3 | VC3 | CTCP Tập đoàn Nam Mê Kông | 5,70 | 422 | 20.000 |
| 4 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | 4,00 | 4.138 | 7.200 |
| 5 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 3,20 | 5.791 | 24.000 |
| 6 | TC6 | Công ty cổ phần Than Cọc Sáu – Vinacomin | 3,10 | 190 | 5.500 |
| 7 | VCS | Công ty cổ phần VICOSTONE | 2,90 | 995 | 107.300 |
| 8 | VMC | CTCP Vimeco | 2,80 | 265 | 10.600 |
| 9 | PHP | Công ty cổ phần Cảng Hải Phòng | 2,50 | 171 | 20.900 |
| 10 | HUT | CTCP Tasco | 2,50 | 15.449 | 7.800 |