>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật tuần 7-11/6/2021
>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 11/6/2021
>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 10/6/2021
Chứng khoán ngày 14/6/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu SSI gây chý ý khi tăng giá mạnh trong rổ VN30 hôm nay, trong Top 3 về giá trị giao dịch, Top 9 về khối lượng giao dịch và được nước ngoài mua ròng nhiều thứ 6 trên HOSE.
>> ĐĂNG KÝ kênh YouTube của TOP 10 để cập nhật những video thú vị về THẾ GIỚI của các bảng XẾP HẠNG

____________________________________
LỐI TẮT
- Top 10 cổ phiếu tăng giá mạnh nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu giảm giá mạnh nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu có giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu có khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu giao dịch đột biến (HOSE| HNX)
Top 10 chứng khoán ngày 14/6/2021 trên HOSE
- VN-INDEX: 1.361,72 điểm
- Tăng/giảm: 9,98 điểm 0,74%
- Tổng KLGD: 767,08 triệu CP
- Tổng GTGD: 24.956,53 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 1.335,33 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 1.435,38 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: -100,05 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | HCM | CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | 6,97% | 42.150 |
| 2 | VOS | CTCP Vận tải biển Việt Nam | 6,97% | 4.600 |
| 3 | FTS | CTCP Chứng khoán FPT | 6,96% | 32.250 |
| 4 | TMS | CTCP Transimex | 6,91% | 47.150 |
| 5 | SHP | Công ty cổ phần Thủy điện Miền Nam | 6,90% | 20.900 |
| 6 | DCL | CTCP Dược phẩm Cửu Long | 6,90% | 50.300 |
| 7 | PGI | Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Petrolimex | 6,87% | 21.000 |
| 8 | MSH | Công ty cổ phần May Sông Hồng | 6,84% | 60.900 |
| 9 | CLW | CTCP Cấp nước Chợ Lớn | 6,84% | 32.000 |
| 10 | SKG | CTCP Tàu cao tốc Superdong – Kiên Giang | 6,83% | 12.500 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | VMD | Công ty cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex | -6,99% | 29.300 |
| 2 | DBT | CTCP Dược phẩm Bến Tre | -6,81% | 15.750 |
| 3 | TCO | CTCP Vận tải Đa phương thức Duyên Hải | -6,70% | 13.250 |
| 4 | SMA | CTCP Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn | -6,44% | 9.300 |
| 5 | TPC | CTCP Nhựa Tân Đại Hưng | -6,02% | 8.600 |
| 6 | EMC | Công ty cổ phần Cơ điện Thủ Đức | -6,00% | 18.800 |
| 7 | TSC | CTCP Vật tư kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ | -5,48% | 13.800 |
| 8 | ABS | Công ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận | -5,43% | 33.100 |
| 9 | CEE | CTCP Xây dựng Hạ tầng CII | -4,89% | 14.600 |
| 10 | SVC | CTCP Dịch vụ tổng hợp Sài Gòn | -4,60% | 70.600 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 2.492,57 | 70.900 |
| 2 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 1.532,29 | 53.600 |
| 3 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 984,73 | 53.000 |
| 4 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 966,27 | 39.300 |
| 5 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 886,83 | 52.700 |
| 6 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 828,19 | 30.800 |
| 7 | VHM | Công ty cổ phần Vinhomes | 827,83 | 109.900 |
| 8 | PDR | Công ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt | 756,51 | 91.400 |
| 9 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 740,58 | 52.500 |
| 10 | HCM | CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | 513,60 | 42.150 |

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 14/6/2021
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 35,16 | 70.900 |
| 2 | HNG | Công ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai | 29,66 | 10.750 |
| 3 | FLC | Công ty cổ phần Tập đoàn FLC | 29,50 | 13.050 |
| 4 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 28,59 | 53.600 |
| 5 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 26,89 | 30.800 |
| 6 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 24,59 | 39.300 |
| 7 | HQC | Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân | 19,25 | 3.950 |
| 8 | ROS | Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros | 19,06 | 6.580 |
| 9 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 18,58 | 53.000 |
| 10 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 16,83 | 52.700 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | APH | CTCP Tập đoàn An Phát Holdings | 120,85 | 62.700 |
| 2 | DXG | CTCP Tập đoàn Đất Xanh | 65,47 | 25.200 |
| 3 | PLX | Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam | 55,22 | 55.000 |
| 4 | PDR | CTCP Phát triển Bất động sản Phát Đạt | 50,02 | 91.400 |
| 5 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 41,06 | 44.900 |
| 6 | SSI | CTCP Chứng khoán SSI | 40,20 | 53.000 |
| 7 | KDH | CTCP Đầu tư và Kinh doanh nhà Khang Điền | 39,40 | 36.900 |
| 8 | DGC | CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | 32,24 | 74.500 |
| 9 | MSN | CTCP Tập đoàn Masan | 28,94 | 106.900 |
| 10 | GAS | Tổng Công ty Khí Việt Nam – CTCP | 23,59 | 89.500 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | FUEVFVND | Quỹ ETF DCVFMVN DIAMOND | -208,54 | 24.900 |
| 2 | KDC | CTCP Tập đoàn KIDO | -149,08 | 58.900 |
| 3 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | -102,89 | 39.300 |
| 4 | HPG | CTCP Tập đoàn Hòa Phát | -38,50 | 53.600 |
| 5 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | -32,05 | 52.500 |
| 6 | LPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Bưu Điện Liên Việt | -31,78 | 30.700 |
| 7 | NVL | CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | -29,83 | 103.900 |
| 8 | KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc | -26,37 | 35.400 |
| 9 | CII | CTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật TP.HCM | -21,45 | 18.750 |
| 10 | GEX | Tổng CTCP Thiết bị điện Việt Nam | -20,92 | 22.600 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | TCO | CTCP Vận tải Đa phương thức Duyên Hải | 12,40 | 115 | 13.200 |
| 2 | BCE | CTCP Xây dựng và Giao thông Bình Dương | 6,00 | 811 | 12.200 |
| 3 | HVH | CTCP Đầu tư và Công nghệ HVC | 4,90 | 2.329 | 11.400 |
| 4 | MSH | Công ty cổ phần May Sông Hồng | 4,60 | 323 | 60.900 |
| 5 | SKG | CTCP Tàu cao tốc Superdong – Kiên Giang | 4,50 | 990 | 12.500 |
| 6 | BIC | Tổng CTCP Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và phát triển Việt Nam | 3,80 | 390 | 24.500 |
| 7 | HSL | CTCP Đầu tư Phát triển Thực phẩm Hồng Hà | 3,70 | 240 | 6.600 |
| 8 | C32 | CTCP CIC39 | 3,70 | 256 | 26.500 |
| 9 | TYA | CTCP Dây và Cáp điện Taya Việt Nam | 3,50 | 198 | 17.600 |
| 10 | BVH | Tập đoàn Bảo Việt | 3,40 | 3.395 | 60.000 |
Top 10 chứng khoán ngày 14/6/2021 trên HNX

- HNX-Index: 319,01 điểm
- Tăng/giảm: 2,32 điểm 0,73%
- Tổng KLGD: 166,24 triệu CP
- Tổng GTGD: 4.047,40 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 44,68 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 139,87 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: -95,19 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | L18 | CTCP Đầu tư và Xây dựng số 18 | 10,00% | 18.700 |
| 2 | GDW | CTCP Cấp nước Gia Định | 9,95% | 21.000 |
| 3 | HBE | CTCP Sách – Thiết bị trường học Hà Tĩnh | 9,86% | 7.800 |
| 4 | QHD | CTCP Que hàn điện Việt Đức | 9,84% | 42.400 |
| 5 | SDG | CTCP Sadico Cần Thơ | 9,83% | 32.400 |
| 6 | HLD | CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND | 9,79% | 35.900 |
| 7 | CSC | CTCP Tập đoàn COTANA | 9,67% | 53.300 |
| 8 | NBW | CTCP Cấp nước Nhà Bè | 9,66% | 22.700 |
| 9 | DPC | CTCP Nhựa Đà Nẵng | 9,66% | 15.900 |
| 10 | THS | Công ty cổ phần Thanh Hoa – Sông Đà | 9,63% | 23.900 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | VIE | CTCP Công nghệ Viễn thông VITECO | -10,00% | 8.100 |
| 2 | DNC | CTCP Điện nước Lắp máy Hải Phòng | -9,95% | 52.500 |
| 3 | SDU | CTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Sông Đà | -9,82% | 10.100 |
| 4 | L61 | CTCP Lilama 69-1 | -9,78% | 8.300 |
| 5 | HEV | CTCP Sách Đại học – Dạy nghề | -7,53% | 13.500 |
| 6 | L43 | CTCP Lilama 45.3 | -7,14% | 3.900 |
| 7 | CMC | CTCP Đầu tư CMC | -6,78% | 5.500 |
| 8 | ABT | CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre | -6,67% | 28.000 |
| 9 | NHC | CTCP Gạch Ngói Nhị Hiệp | -6,42% | 35.000 |
| 10 | DNP | CTCP Nhựa Đồng Nai | -6,40% | 23.400 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 578,52 | 29.200 |
| 2 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 564,73 | 40.900 |
| 3 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 484,44 | 29.300 |
| 4 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 416,35 | 43.500 |
| 5 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 360,57 | 35.900 |
| 6 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | 177,12 | 18.800 |
| 7 | THD | CTCP Thaiholdings | 176,95 | 195.400 |
| 8 | MBS | Công ty cổ phần Chứng khoán MB | 148,17 | 29.900 |
| 9 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 116,29 | 24.900 |
| 10 | HUT | CTCP Tasco | 70,80 | 8.200 |
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 14/6/2021
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 19,66 | 29.200 |
| 2 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 16,58 | 29.300 |
| 3 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 14,09 | 40.900 |
| 4 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 9,75 | 43.500 |
| 5 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 9,60 | 35.900 |
| 6 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | 9,26 | 18.800 |
| 7 | HUT | CTCP Tasco | 8,54 | 8.200 |
| 8 | KLF | CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS | 7,64 | 5.100 |
| 9 | ART | CTCP Chứng khoán BOS | 5,96 | 10.400 |
| 10 | MBS | Công ty cổ phần Chứng khoán MB | 5,07 | 29.900 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | PVI | CTCP PVI | 4,79 | 44.800 |
| 2 | VCS | Công ty cổ phần VICOSTONE | 1,95 | 105.400 |
| 3 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 1,55 | 29.300 |
| 4 | MBG | Công ty cổ phần Tập đoàn MBG | 1,48 | 7.500 |
| 5 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 1,32 | 29.200 |
| 6 | THD | CTCP Thaiholdings | 0,66 | 195.400 |
| 7 | CEO | CTCP Tập đoàn C.E.O | 0,50 | 10.400 |
| 8 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 0,32 | 40.900 |
| 9 | ACM | CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường | 0,25 | 3.400 |
| 10 | APS | CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương | 0,22 | 15.200 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 14/6/2021
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | -89,35 | 43.500 |
| 2 | PVC | Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí – CTCP | -10,64 | 12.300 |
| 3 | BVS | CTCP Chứng khoán Bảo Việt | -2,74 | 29.300 |
| 4 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | -1,58 | 24.900 |
| 5 | MBS | Công ty cổ phần Chứng khoán MB | -1,43 | 29.900 |
| 6 | PAN | CTCP Tập đoàn PAN | -1,29 | 26.900 |
| 7 | ART | CTCP Chứng khoán BOS | -0,56 | 10.400 |
| 8 | DXP | Công ty cổ phần Cảng Đoạn Xá | -0,39 | 16.400 |
| 9 | NTP | CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong | -0,37 | 50.500 |
| 10 | VKC | Công ty cổ phần Cáp Nhựa Vĩnh Khánh | -0,21 | 8.600 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | HLD | CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND | 23,80 | 1.339 | 35.900 |
| 2 | DXP | Công ty cổ phần Cảng Đoạn Xá | 4,50 | 743 | 16.400 |
| 3 | DTD | CTCP Đầu tư phát triển Thành Đạt | 3,30 | 432 | 35.500 |
| 4 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | 3,20 | 3.767 | 6.900 |
| 5 | CVN | Công ty cổ phần Vinam | 3,10 | 304 | 9.200 |
| 6 | PVI | CTCP PVI | 2,90 | 351 | 44.800 |
| 7 | PHP | Công ty cổ phần Cảng Hải Phòng | 2,90 | 212 | 21.500 |
| 8 | TAR | CTCP Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An | 2,60 | 652 | 18.200 |
| 9 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 2,40 | 9.596 | 35.900 |
| 10 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 2,30 | 4.718 | 24.900 |