Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 18/11/2021

Chứng khoán ngày 18/11/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu dòng chứng khoán như SSI, APG, TVB, VND… nổi bật nhất hôm nay khi đồng loạt tăng giá trần.

Có thể bạn quan tâm

MỤC LỤC XEM NHANH

Top 10 chứng khoán ngày 18/11/2021 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.469,83 điểm
  • Tăng/giảm: -6,02 điểm -0,41%
  • Tổng KLGD: 1.090,65 triệu CP
  • Tổng GTGD: 34.925,45 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 2.186,98 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 2.660,48 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -473,50 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1FTMCTCP Đầu tư và Phát triển Đức Quân7,00%6.420
2APGCTCP Chứng khoán APG6,99%25.250
3PLPCTCP Sản xuất và Công nghệ Nhựa Pha Lê6,99%18.350
4TEGCông ty cổ phần Năng lượng và Bất động sản Trường Thành6,99%17.600
5DIGTổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng6,99%71.900
6PXSCTCP Kết cấu Kim loại và Lắp máy Dầu khí6,98%9.500
7SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI6,97%49.050
8TVBCông ty cổ phần Chứng khoán Trí Việt6,97%31.450
9GEXTổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam6,97%49.100
10HARCTCP Đầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo Điền6,96%10.750
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1EMCCông ty cổ phần Cơ điện Thủ Đức-6,94%20.800
2HU3Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD3-6,78%11.000
3HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen-6,12%39.900
4COMCTCP Vật tư – Xăng dầu-5,70%42.200
5DCMCTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau-5,69%36.500
6DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP-5,64%48.600
7CEECTCP Xây dựng Hạ tầng CII-5,62%16.800
8THGCTCP Đầu tư và Xây dựng Tiền Giang-5,54%88.800
9SMCCTCP Ðầu tư Thương mại SMC-5,43%44.450
10TLHCTCP Tập đoàn Thép Tiến Lên-5,09%20.550
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 18/11/2021)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát2.927,3849.950
2SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI2.009,0349.050
3GEXTổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam800,6849.100
4DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP779,6548.600
5HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen734,3039.900
6TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)660,9551.500
7VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT646,6377.600
8DCMCTCP Phân bón Dầu khí Cà Mau578,0236.500
9VCICông ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt559,5876.500
10NKGCTCP Thép Nam Kim535,9244.000
Chứng khoán ngày 18/11/2021
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát58,6149.950
2SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI40,9649.050
3FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC33,0515.600
4HQCCông ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân31,196.850
5POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP31,0614.650
6HAGCTCP Hoàng Anh Gia Lai26,438.610
7ROSCông ty cổ phần Xây dựng FLC Faros21,527.400
8HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen18,4039.900
9GEXTổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam16,3149.100
10DPMTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí-CTCP16,0448.600
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VHMCông ty cổ phần Vinhomes120,1982.800
2CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam106,3032.150
3MSNCTCP Tập đoàn MaSan46,93148.000
4DGWCông ty cổ phần Thế giới số43,78131.000
5KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP42,9853.500
6VCBNgân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam28,0397.000
7BIDNgân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam19,5644.500
8VSCCông ty cổ phần Tập đoàn Container Việt Nam18,5445.100
9TDMCông ty cổ phần Nước Thủ Dầu Một17,0339.200
10KDHCTCP Đầu tư Kinh doanh nhà Khang Điền12,4447.600
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 18/11/2021)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI-289,5649.050
2HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát-237,9449.950
3VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT-128,7977.600
4HSGCTCP Tập đoàn Hoa Sen-84,9239.900
5VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng-55,3735.400
6VNMCTCP Sữa Việt Nam-52,8488.000
7VICTập đoàn Vingroup – CTCP-33,0894.500
8SJDCTCP Thủy điện Cần Đơn-17,6621.500
9NLGCông ty cổ phần Đầu tư Nam Long-17,6166.000
10PLXTập đoàn Xăng dầu Việt Nam-14,9861.000
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1OPCCông ty cổ phần Dược phẩm OPC8,2012657.300
2TCTCTCP Cáp treo Núi Bà Tây Ninh5,4020634.500
3CSMCTCP Công nghiệp Cao su Miền Nam5,3066621.000
4CMGCTCP Tập đoàn Công nghệ CMC4,3024469.000
5VCGTổng CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam4,305.43149.200
6DMCCTCP Xuất nhập khẩu Y tế Domesco4,0019255.500
7TCOCTCP Vận tải Đa phương thức Duyên Hải3,801.07227.900
8PTLCTCP Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí3,801.70510.800
9MCGCTCP Cơ điện và Xây dựng Việt Nam3,302.4638.600
10PXSCTCP Kết cấu Kim loại và Lắp máy Dầu khí2,602.8609.500

Top 10 chứng khoán ngày 18/11/2021 trên HNX

Chứng khoán ngày 18/11/2021
  • HNX-Index: 468,73 điểm
  • Tăng/giảm: 5,78 điểm 1,25%
  • Tổng KLGD: 172,16 triệu CP
  • Tổng GTGD: 4.483,83 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 16,80 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 28,73 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -11,93 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1WSSCTCP Chứng khoán Phố Wall10,00%16.500
2L62CTCP Lilama 69-210,00%8.800
3LIGCTCP Licogi 1310,00%18.700
4DTCCTCP Viglacera Đông Triều10,00%17.600
5VC9CTCP Xây dựng số 910,00%14.300
6QHDCTCP Que hàn điện Việt Đức9,97%40.800
7IPACông ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư I.P.A9,96%62.400
8SDACTCP Simco Sông Đà9,92%73.100
9CEOCTCP Tập đoàn C.E.O9,92%28.800
10VNTCông ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương9,90%77.700
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1ECICTCP Bản đồ và Tranh ảnh Giáo dục-10,00%43.200
2SGCCTCP Xuất nhập khẩu Sa Giang-9,91%62.700
3KHSCTCP Kiên Hùng-9,12%30.900
4SDGCTCP Sadico Cần Thơ-8,95%29.500
5BSTCTCP Sách – Thiết bị Bình Thuận-8,33%16.500
6PJCCTCP Thương mại và Vận tải Petrolimex Hà Nội-7,83%21.200
7DPCCTCP Nhựa Đà Nẵng-7,31%24.100
8CMCCTCP Đầu tư CMC-7,22%16.700
9PSWCông ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Tây Nam Bộ-6,69%26.500
10VXBCTCP Vật liệu xây dựng Bến Tre-6,67%21.000
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội489,9551.500
2PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam454,1528.000
3APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương190,1859.900
4THDCTCP Thaiholdings185,21262.600
5ARTCTCP Chứng khoán BOS154,8815.000
6TVCCông ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt150,7028.100
7IDCTổng công ty IDICO – CTCP137,5482.900
8MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB133,9245.000
9NDNCTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng117,5025.500
10CEOCTCP Tập đoàn C.E.O98,1128.800
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)

(Chứng khoán ngày 18/11/2021)

STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam15,9528.000
2ARTCTCP Chứng khoán BOS10,3715.000
3KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS9,936.700
4SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội9,7351.500
5TVCCông ty cổ phần Tập đoàn Quản lý Tài sản Trí Việt5,4628.100
6NDNCTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng4,6425.500
7DL1CTCP Tập đoàn năng lượng tái tạo Việt Nam3,8413.900
8S99CTCP SCI3,6727.000
9MBGCông ty cổ phần Tập đoàn MBG3,6615.500
10LIGCTCP Licogi 133,6318.700
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VCSCông ty cổ phần VICOSTONE2,68122.700
2C69CTCP Xây dựng 13691,3719.900
3BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt1,0044.600
4NDNCTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng0,9125.500
5DSTCTCP Đầu tư Sao Thăng Long0,848.400
6TA9CTCP Xây lắp Thành An 960,6715.800
7TDNCTCP Than Đèo Nai – Vinacomin0,6417.000
8ARTCTCP Chứng khoán BOS0,4915.000
9VIGCTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam0,3915.000
10CLHCông ty cổ phần Xi măng La Hiên VVMI0,3730.800
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1CEOCTCP Tập đoàn C.E.O-11,8928.800
2IVSCông ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam-2,4318.500
3KVCCTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ-1,627.000
4NBCCông ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin-0,9322.900
5BCCCTCP Xi măng Bỉm Sơn-0,9227.300
6BTSCông ty cổ phần Xi măng Vicem Bút Sơn-0,8313.300
7THTCông ty cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin-0,6415.700
8PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam-0,5128.000
9CVNCông ty cổ phần Vinam-0,4014.600
10NAGCông ty cổ phần Tập đoàn Nagakawa-0,3612.100
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)

(Chứng khoán ngày 18/11/2021)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1TFCCTCP Trang61,1023110.800
2UNICTCP Viễn Liên21,3010814.700
3TKCCTCP Xây dựng và Kinh doanh Địa ốc Tân Kỷ6,0013216.000
4TA9CTCP Xây lắp Thành An 965,5034415.800
5ITQCông ty cổ phần Tập đoàn Thiên Quang4,203.47211.200
6CVNCông ty cổ phần Vinam2,501.35414.600
7CETCông ty cổ phần Tech-Vina2,303199.700
8VKCCông ty cổ phần Cáp Nhựa Vĩnh Khánh2,3054014.600
9CTPCTCP Minh Khang Capital Trading Public2,302558.800
10PCGCTCP Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị2,0031813.200

Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 18/11/2021

Nguồn dữ liệu: HOSE, HNX