Chứng khoán ngày 21/2/2022: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu KBC gây chú ý hôm nay khi được nước ngoài mua ròng nhiều nhất trên HOSE.
Top 10 chứng khoán ngày 21/2/2022 trên HOSE VN-INDEX: 1.510,84 điểm Tăng/giảm: 6,00 điểm 0,40% Tổng KLGD: 791,92 triệu CP Tổng GTGD: 23.420,96 tỷ đồng Nước ngoài mua: 963,18 tỷ đồng Nước ngoài bán: 787,26 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: 175,92 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 HAR CTCP Đầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo Điền 7,00% 10.400 2 VRC CTCP Bất động sản và Đầu tư VRC 7,00% 39.000 3 LDG CTCP Đầu tư LDG 6,99% 20.650 4 AGM Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang 6,99% 39.800 5 RIC CTCP Quốc tế Hoàng Gia 6,98% 19.150 6 PGD CTCP Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam 6,97% 35.300 7 NHA Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội 6,97% 66.000 8 HDC CTCP Phát triển nhà Bà Rịa-Vũng Tàu 6,96% 87.600 9 BWE CTCP Nước – Môi trường Bình Dương 6,93% 50.900 10 DLG CTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai 6,93% 7.720
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 CLW CTCP Cấp nước Chợ Lớn -6,67% 35.000 2 TTE CTCP Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh -6,47% 15.900 3 EMC Công ty cổ phần Cơ điện Thủ Đức -6,32% 17.800 4 NAV CTCP Nam Việt -5,88% 22.400 5 BTT CTCP Thương mại – Dịch vụ Bến Thành -5,15% 46.000 6 DRL CTCP Thủy điện – Điện lực 3 -4,41% 65.000 7 TCD CTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp và Vận tải -4,28% 24.600 8 TDP Công ty cổ phần Thuận Đức -4,18% 25.200 9 DAT CTCP Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản -3,95% 20.650 10 PTC CTCP Đầu tư và Xây dựng Bưu điện -3,76% 66.600
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 21/2/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 699,75 33.200 2 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 632,54 40.300 3 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 608,53 32.650 4 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát 571,79 46.650 5 SSI Công ty cổ phần Chứng khoán SSI 504,71 46.000 6 CII Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh 471,91 33.350 7 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng 455,34 95.000 8 TCB Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) 443,16 51.500 9 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 431,94 75.100 10 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 411,67 58.500
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 FLC Công ty cổ phần Tập đoàn FLC 28,74 13.100 2 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín 21,15 33.200 3 ROS Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros 19,16 8.800 4 MBB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội 18,82 32.650 5 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP 18,52 18.400 6 GEX Tổng Công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 15,53 40.300 7 LDG CTCP Đầu tư LDG 14,32 20.650 8 CII Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh 14,29 33.350 9 HQC Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân 13,72 7.900 10 HAG CTCP Hoàng Anh Gia Lai 12,21 11.300
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP 51,94 58.500 2 DXG CTCP Tập đoàn Đất Xanh 44,54 39.500 3 VHM Công ty cổ phần Vinhomes 44,43 80.000 4 VND Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 35,03 75.100 5 HDG CTCP Tập đoàn Hà Đô 31,10 69.900 6 PNJ CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận 27,96 106.500 7 HAH CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An 24,16 80.000 8 TPB Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong 22,84 40.900 9 VCI Công ty cổ phần Chứng khoán Bản Việt 22,34 62.500 10 NLG Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long 16,83 55.300
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE) (Chứng khoán ngày 21/2/2022)
STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 FUEVFVND Quỹ ETF VFMVN DIAMOND -138,65 28.500 2 MSN CTCP Tập đoàn MaSan -24,90 160.300 3 CTD CTCP Xây dựng Coteccons -19,06 94.800 4 NKG CTCP Thép Nam Kim -14,50 40.800 5 DIG Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng -14,39 95.000 6 STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín -12,59 33.200 7 POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP -12,30 18.400 8 HPG Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát -11,90 46.650 9 HSG CTCP Tập đoàn Hoa Sen -10,74 36.750 10 CTG Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam -10,13 34.400
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE) STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 PJT CTCP Vận tải Xăng dầu Đường thủy Petrolimex 41,30 258 13.900 2 DMC CTCP Xuất nhập khẩu Y tế Domesco 10,40 124 55.000 3 NVT CTCP Bất động sản Du lịch Ninh Vân Bay 10,40 106 15.100 4 TDM Công ty cổ phần Nước Thủ Dầu Một 8,70 2.162 37.000 5 TMS CTCP Transimex 7,10 190 86.500 6 DC4 CTCP Xây dựng DIC Holdings 6,60 700 26.600 7 CIG CTCP COMA18 6,60 416 12.100 8 APG CTCP Chứng khoán APG 6,40 4.156 19.500 9 MDG CTCP miền Đông 5,90 100 17.700 10 BWE CTCP Nước – Môi trường Bình Dương 5,90 1.566 50.900
Top 10 chứng khoán ngày 21/2/2022 trên HNX HNX-Index: 440,99 điểm Tăng/giảm: 5,38 điểm 1,24% Tổng KLGD: 103,49 triệu CP Tổng GTGD: 2.876,57 tỷ đồng Nước ngoài mua: 12,66 tỷ đồng Nước ngoài bán: 29,88 tỷ đồng NN Mua-Bán ròng: -17,22 tỷ đồng Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Tăng Giá đóng cửa 1 PDC Công ty cổ phần Du lịch Dầu khí Phương Đông 10,00% 8.800 2 PBP Công ty cổ phần Bao bì Dầu khí Việt Nam 9,87% 25.600 3 VLA CTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang 9,85% 82.500 4 NBP CTCP Nhiệt điện Ninh Bình 9,84% 21.200 5 CIA CTCP Dịch vụ Sân bay Quốc tế Cam Ranh 9,83% 19.000 6 PPE Công ty cổ phần Tư vấn Điện lực Dầu khí Việt Nam 9,82% 12.300 7 VKC Công ty cổ phần Cáp Nhựa Vĩnh Khánh 9,80% 11.200 8 PMB Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc 9,74% 16.900 9 BII Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư 9,73% 12.400 10 SDA CTCP Simco Sông Đà 9,69% 24.900
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giảm Giá đóng cửa 1 ATS Công ty cổ phần Suất ăn công nghiệp Atesco -9,86% 25.600 2 VDL CTCP Thực phẩm Lâm Đồng -9,67% 24.300 3 PJC CTCP Thương mại và Vận tải Petrolimex Hà Nội -9,33% 24.300 4 INC CTCP Tư vấn Đầu tư IDICO -8,97% 13.200 5 SGD Công ty cổ phần Sách Giáo dục tại T.P Hồ Chí Minh -8,11% 17.000 6 X20 Công ty Cổ phần X20 -8,00% 11.500 7 KTT Công ty cổ phần Tập đoàn đầu tư KTT -7,50% 14.800 8 KMT Công ty cổ phần Kim khí miền Trung -6,09% 10.800 9 NHC CTCP Gạch Ngói Nhị Hiệp -6,01% 31.300 10 SDN CTCP Sơn Đồng Nai -4,92% 40.600
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 417,67 73.600 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 287,63 43.700 3 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 182,11 29.100 4 IDC Tổng công ty IDICO – CTCP 178,10 73.600 5 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 91,62 33.000 6 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 89,53 35.600 7 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam 89,32 34.200 8 HUT CTCP Tasco 81,23 24.900 9 L14 Công ty cổ phần LICOGI 14 71,13 399.000 10 THD CTCP Thaiholdings 68,26 176.800
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) (Chứng khoán ngày 21/2/2022)
STT Mã Tên công ty Khối lượng (triệu CP) Giá đóng cửa 1 KLF CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS 7,96 6.400 2 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội 6,61 43.700 3 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 6,24 29.100 4 CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 5,58 73.600 5 DVG CTCP Tập đoàn Sơn Đại Việt 4,75 13.200 6 ART CTCP Chứng khoán BOS 4,30 11.300 7 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 3,55 18.800 8 HUT CTCP Tasco 3,37 24.900 9 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG 2,77 33.000 10 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam 2,65 34.200
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 PLC Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex-CTCP 4,51 45.300 2 PVI CTCP PVI 2,05 48.900 3 IDJ Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam 0,79 34.200 4 PVS Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam 0,58 29.100 5 SCI CTCP SCI E&C 0,49 31.700 6 EVS Công ty cổ phần Chứng khoán Everest 0,42 41.100 7 PVG CTCP Kinh doanh LPG Việt Nam 0,31 13.700 8 OCH CTCP Khách sạn và Dịch vụ OCH 0,30 12.400 9 EID CTCP Đầu tư và Phát triển giáo dục Hà Nội 0,30 24.300 10 APS CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương 0,27 35.600
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) STT Mã Tên công ty Giá trị (tỷ VND) Giá đóng cửa 1 TNG CTCP Đầu tư và Thương mại TNG -19,86 33.000 2 VCS Công ty cổ phần VICOSTONE -3,78 107.700 3 THD CTCP Thaiholdings -1,13 176.800 4 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng -0,55 18.800 5 VC2 CTCP Đầu tư và Xây dựng Vina2 -0,53 51.700 6 SHS CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội -0,46 43.700 7 PBP Công ty cổ phần Bao bì Dầu khí Việt Nam -0,27 25.600 8 GKM CTCP Khang Minh Group -0,26 51.100 9 GMX Công ty cổ phần Gạch Ngói Gốm Xây dựng Mỹ Xuân -0,22 19.000 10 ART CTCP Chứng khoán BOS -0,19 11.300
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX) (Chứng khoán ngày 21/2/2022)
STT Mã Tên công ty Tỷ lệ đột biến (lần) KLGD (nghìn CP) Giá đóng cửa 1 DVG CTCP Tập đoàn Sơn Đại Việt 11,00 4.748 13.200 2 DS3 CTCP Quản lý Đường sông số 3 9,80 216 9.000 3 TDT Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển TDT 8,60 539 13.000 4 DST CTCP Đầu tư Sao Thăng Long 7,30 1.931 13.700 5 NDN CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng 6,70 3.548 18.800 6 SDA CTCP Simco Sông Đà 6,40 239 24.900 7 PBP Công ty cổ phần Bao bì Dầu khí Việt Nam 6,00 322 25.600 8 HLD CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND 5,70 232 44.800 9 HOM Công ty cổ phần Xi măng VICEM Hoàng Mai 5,30 366 8.800 10 SD5 CTCP Sông Đà 5 5,10 262 12.100
Video Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 21/2/2022 Nguồn dữ liệu: HOSE , HNX