>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật tuần 14-18/6/2021
>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 18/6/2021
>>Top 10 cổ phiếu giao dịch nổi bật ngày 17/6/2021
Chứng khoán ngày 21/6/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Cổ phiếu HNG gây chú ý vào hôm nay khi tăng giá trần, trong Top 2 về khối lượng giao dịch và được nước ngoài mua ròng nhiều thứ 8 trên HOSE.
>> ĐĂNG KÝ kênh YouTube của TOP 10 để cập nhật những video thú vị về THẾ GIỚI của các bảng XẾP HẠNG

____________________________________
LỐI TẮT
- Top 10 cổ phiếu tăng giá mạnh nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu giảm giá mạnh nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu có giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu có khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE | HNX)
- Top 10 cổ phiếu giao dịch đột biến (HOSE| HNX)
Top 10 chứng khoán ngày 21/6/2021 trên HOSE
- VN-INDEX: 1.372,63 điểm
- Tăng/giảm: -5,14 điểm -0,37%
- Tổng KLGD: 761,82 triệu CP
- Tổng GTGD: 22.384,81 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 1.200,95 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 2.300,61 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: -1.099,66 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | NHA | Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội | 6,99% | 30.600 |
| 2 | VOS | CTCP Vận tải biển Việt Nam | 6,98% | 6.430 |
| 3 | SMA | CTCP Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn | 6,97% | 9.200 |
| 4 | ITD | CTCP Công nghệ Tiên Phong | 6,92% | 13.900 |
| 5 | DLG | CTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai | 6,92% | 3.860 |
| 6 | HTN | CTCP Hưng Thịnh Incons | 6,91% | 39.450 |
| 7 | NBB | CTCP Đầu tư Năm Bảy Bảy | 6,91% | 33.250 |
| 8 | TGG | CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang | 6,90% | 6.040 |
| 9 | DQC | CTCP Bóng đèn Điện Quang | 6,89% | 21.700 |
| 10 | HOT | Công ty cổ phần Du lịch – Dịch vụ Hội An | 6,82% | 28.950 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | COM | CTCP Vật tư – Xăng dầu | -6,99% | 42.600 |
| 2 | DCL | CTCP Dược phẩm Cửu Long | -6,97% | 47.450 |
| 3 | TTE | CTCP Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh | -6,70% | 9.330 |
| 4 | TSC | CTCP Vật tư kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ | -6,67% | 11.900 |
| 5 | EMC | Công ty cổ phần Cơ điện Thủ Đức | -5,95% | 17.400 |
| 6 | L10 | Công ty cổ phần Lilama 10 | -5,79% | 17.900 |
| 7 | OPC | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC | -5,79% | 57.000 |
| 8 | APH | CTCP Tập đoàn An Phát Holdings | -5,69% | 63.000 |
| 9 | DTA | CTCP Đệ Tam | -5,67% | 10.000 |
| 10 | VAF | Công ty cổ phần Phân lân nung chảy Văn Điển | -5,05% | 10.350 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 1.157,67 | 51.200 |
| 2 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 1.032,04 | 66.500 |
| 3 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 764,98 | 40.650 |
| 4 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 752,00 | 50.400 |
| 5 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 718,57 | 29.850 |
| 6 | FLC | Công ty cổ phần Tập đoàn FLC | 645,82 | 14.400 |
| 7 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 614,54 | 49.000 |
| 8 | NVL | Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | 575,75 | 109.000 |
| 9 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 566,77 | 50.300 |
| 10 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 529,55 | 42.200 |
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE) – Chứng khoán ngày 21/6/2021
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | FLC | Công ty cổ phần Tập đoàn FLC | 44,85 | 14.400 |
| 2 | HNG | Công ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai | 44,66 | 11.750 |
| 3 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 24,07 | 29.850 |
| 4 | DLG | CTCP Tập đoàn Đức Long Gia Lai | 23,34 | 3.860 |
| 5 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 22,61 | 51.200 |
| 6 | ROS | Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros | 20,28 | 6.800 |
| 7 | HQC | Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân | 19,37 | 4.250 |
| 8 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 18,82 | 40.650 |
| 9 | AAA | CTCP Nhựa An Phát Xanh | 18,29 | 19.900 |
| 10 | POW | Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP | 17,76 | 12.500 |

Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VHM | CTCP Vinhomes | 127,78 | 112.000 |
| 2 | VCB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam | 73,81 | 106.600 |
| 3 | MSN | CTCP Tập đoàn Masan | 57,31 | 108.700 |
| 4 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 54,41 | 29.850 |
| 5 | HSG | CTCP Tập đoàn Hoa Sen | 51,58 | 42.200 |
| 6 | KDH | CTCP Đầu tư và Kinh doanh nhà Khang Điền | 25,38 | 37.350 |
| 7 | FUEVFVND | Quỹ ETF DCVFMVN DIAMOND | 24,63 | 24.990 |
| 8 | HNG | CTCP Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia Lai | 15,87 | 11.750 |
| 9 | DGC | CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | 14,69 | 81.300 |
| 10 | IJC | CTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật | 7,56 | 34.650 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | NVL | CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | -361,84 | 109.000 |
| 2 | HPG | CTCP Tập đoàn Hòa Phát | -335,87 | 51.200 |
| 3 | VNM | CTCP Sữa Việt Nam | -95,48 | 90.600 |
| 4 | GEX | Tổng CTCP Thiết bị điện Việt Nam | -88,44 | 22.550 |
| 5 | SSI | CTCP Chứng khoán SSI | -78,43 | 49.000 |
| 6 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | -74,64 | 50.300 |
| 7 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | -68,65 | 66.500 |
| 8 | SBT | CTCP Thành Thành Công – Biên Hòa | -44,27 | 22.300 |
| 9 | VJC | CTCP Hàng không Vietjet | -37,43 | 114.000 |
| 10 | DXG | CTCP Tập đoàn Đất Xanh | -37,18 | 23.700 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | APC | CTCP Chiếu xạ An Phú | 12,60 | 230 | 24.300 |
| 2 | SGR | Công ty cổ phần Địa ốc Sài Gòn | 9,40 | 392 | 26.900 |
| 3 | NBB | CTCP Đầu tư Năm Bảy Bảy | 8,80 | 280 | 33.200 |
| 4 | VPD | Công ty cổ phần Phát triển Điện lực Việt Nam | 6,10 | 106 | 14.600 |
| 5 | NNC | CTCP Đá Núi Nhỏ | 5,30 | 232 | 28.400 |
| 6 | SFG | CTCP Phân bón Miền Nam | 5,00 | 126 | 10.100 |
| 7 | HTN | CTCP Hưng Thịnh Incons | 5,00 | 585 | 39.500 |
| 8 | VOS | CTCP Vận tải biển Việt Nam | 4,90 | 8.540 | 6.400 |
| 9 | ITD | CTCP Công nghệ Tiên Phong | 4,30 | 243 | 13.900 |
| 10 | DQC | CTCP Bóng đèn Điện Quang | 3,70 | 153 | 21.700 |
Top 10 chứng khoán ngày 21/6/2021 trên HNX

- HNX-Index: 316,24 điểm
- Tăng/giảm: -2,49 điểm -0,78%
- Tổng KLGD: 144,14 triệu CP
- Tổng GTGD: 3.202,99 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 31,33 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 65,08 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: -33,75 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | NBC | Công ty cổ phần Than Núi Béo – Vinacomin | 10,00% | 11.000 |
| 2 | SHN | CTCP Đầu tư Tổng hợp Hà Nội | 9,90% | 11.100 |
| 3 | LAS | Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao | 9,85% | 14.500 |
| 4 | QHD | CTCP Que hàn điện Việt Đức | 9,81% | 41.400 |
| 5 | HHG | CTCP Hoàng Hà | 9,76% | 4.500 |
| 6 | SDA | CTCP Simco Sông Đà | 9,76% | 4.500 |
| 7 | VSA | Công ty cổ phần Đại lý Hàng hải Việt Nam | 9,73% | 32.700 |
| 8 | VE8 | Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 8 | 9,72% | 7.900 |
| 9 | PHP | Công ty cổ phần Cảng Hải Phòng | 9,63% | 23.900 |
| 10 | HCT | CTCP Thương mại Dịch vụ Vận tải Xi măng Hải Phòng | 9,63% | 14.800 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | SDU | CTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Sông Đà | -9,90% | 9.100 |
| 2 | DNC | CTCP Điện nước Lắp máy Hải Phòng | -9,86% | 51.200 |
| 3 | SGD | Công ty cổ phần Sách Giáo dục tại T.P Hồ Chí Minh | -9,52% | 11.400 |
| 4 | ADC | CTCP Mĩ thuật và Truyền thông | -8,99% | 24.300 |
| 5 | VE2 | Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 2 | -8,00% | 11.500 |
| 6 | SDG | CTCP Sadico Cần Thơ | -7,35% | 31.500 |
| 7 | THB | Công ty cổ phần Bia Hà Nội – Thanh Hóa | -7,14% | 9.100 |
| 8 | SSC | CTCP Giống cây trồng Miền Nam | -6,50% | 46.000 |
| 9 | HBE | CTCP Sách – Thiết bị trường học Hà Tĩnh | -6,33% | 7.400 |
| 10 | BPC | Công ty cổ phần Vicem Bao bì Bỉm Sơn | -5,66% | 10.000 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 494,70 | 26.900 |
| 2 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 381,12 | 30.400 |
| 3 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 293,78 | 40.800 |
| 4 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 266,36 | 42.000 |
| 5 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | 187,83 | 19.200 |
| 6 | THD | CTCP Thaiholdings | 149,75 | 198.000 |
| 7 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 145,31 | 38.100 |
| 8 | PAN | CTCP Tập đoàn PAN | 69,32 | 28.800 |
| 9 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 63,39 | 25.000 |
| 10 | HUT | CTCP Tasco | 61,87 | 8.900 |
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 21/6/2021
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 18,23 | 26.900 |
| 2 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 12,48 | 30.400 |
| 3 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | 9,91 | 19.200 |
| 4 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 7,09 | 40.800 |
| 5 | HUT | CTCP Tasco | 6,96 | 8.900 |
| 6 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 6,22 | 42.000 |
| 7 | KLF | CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS | 4,45 | 5.300 |
| 8 | CEO | CTCP Tập đoàn C.E.O | 3,86 | 10.800 |
| 9 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 3,75 | 38.100 |
| 10 | LAS | Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao | 3,45 | 14.500 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | NRC | CTCP Tập đoàn Danh Khôi | 0,63 | 20.600 |
| 2 | HAD | CTCP Bia Hà Nội – Hải Dương | 0,57 | 18.000 |
| 3 | VNR | Tổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam | 0,32 | 29.800 |
| 4 | CEO | CTCP Tập đoàn C.E.O | 0,27 | 10.800 |
| 5 | MCF | CTCP Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | 0,15 | 8.700 |
| 6 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 0,14 | 25.000 |
| 7 | BAB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Bắc Á | 0,12 | 26.200 |
| 8 | BAX | CTCP Thống Nhất | 0,09 | 67.500 |
| 9 | APS | CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương | 0,07 | 14.600 |
| 10 | PSD | Công ty cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí | 0,07 | 17.300 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX) – Chứng khoán ngày 21/6/2021
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | -13,59 | 42.000 |
| 2 | PAN | CTCP Tập đoàn PAN | -8,93 | 28.800 |
| 3 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | -2,93 | 26.900 |
| 4 | BVS | CTCP Chứng khoán Bảo Việt | -2,36 | 28.500 |
| 5 | BNA | CTCP Đầu tư Sản xuất Bảo Ngọc | -1,87 | 59.000 |
| 6 | PVI | CTCP PVI | -1,68 | 40.200 |
| 7 | VCS | Công ty cổ phần VICOSTONE | -0,70 | 106.900 |
| 8 | CVN | Công ty cổ phần Vinam | -0,60 | 9.400 |
| 9 | PMC | CTCP Dược phẩm Dược liệu Pharmedic | -0,56 | 67.200 |
| 10 | HAP | CTCP Tập đoàn Hapaco | -0,47 | 14.400 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | THT | Công ty cổ phần Than Hà Tu – Vinacomin | 5,90 | 565 | 10.600 |
| 2 | SD9 | CTCP Sông Đà 9 | 5,90 | 528 | 8.400 |
| 3 | INN | CTCP Bao bì và In Nông nghiệp | 5,90 | 136 | 31.300 |
| 4 | SDT | CTCP Sông Đà 10 | 5,80 | 694 | 6.400 |
| 5 | HHG | CTCP Hoàng Hà | 5,80 | 1.887 | 4.500 |
| 6 | TC6 | Công ty cổ phần Than Cọc Sáu – Vinacomin | 4,60 | 394 | 6.100 |
| 7 | PMB | Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc | 3,50 | 208 | 10.300 |
| 8 | SHN | CTCP Đầu tư Tổng hợp Hà Nội | 3,40 | 334 | 11.100 |
| 9 | TDN | CTCP Than Đèo Nai – Vinacomin | 3,40 | 471 | 9.200 |
| 10 | LAS | Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao | 3,30 | 3.454 | 14.500 |