Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 23/8/2021

Chứng khoán ngày 23/8/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Dòng cổ phiếu chứng khoán như SSI, CTS, TVS, SHS nổi bật nhất hôm nay khi vẫn giữ nhịp tăng dù các chỉ số chính giảm sâu.

Có thể bạn quan tâm:

Chứng Khoán Hôm Nay | Kết Quả Kinh Doanh Quý 1/2021 | Kết Quả Kinh Doanh Năm 2020 | Kết Quả Kinh Doanh | Doanh Thu | Vốn Chủ Sở Hữu | Tiền Mặt | Tài Sản | Lợi Nhuận | Top 10 Doanh Nghiệp | Nhất Việt Nam

MỤC LỤC XEM NHANH

Top 10 chứng khoán ngày 23/8/2021 trên HOSE

  • VN-INDEX: 1.298,86 điểm
  • Tăng/giảm: -30,57 điểm -2,30%
  • Tổng KLGD: 795,07 triệu CP
  • Tổng GTGD: 25.818,88 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 1.410,98 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 1.792,66 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: -381,68 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1HTNCTCP Hưng Thịnh Incons6,99%44.400
2TVSCTCP Chứng khoán Thiên Việt6,98%33.700
3CMGCTCP Tập đoàn Công nghệ CMC6,97%49.100
4FUESSV30Quỹ ETF SSIAM VN306,96%19.970
5VMDCông ty cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex6,96%51.500
6TMTCTCP Ô tô TMT6,95%10.150
7TCDCTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp và Vận tải6,95%20.000
8DATCTCP Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản6,90%24.800
9TGGCTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang6,89%24.050
10CTSCông ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam6,87%30.350
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1CEECTCP Xây dựng Hạ tầng CII-6,99%13.300
2IJCCTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật-6,99%25.950
3VIBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc tế Việt Nam-6,98%36.000
4HMCCTCP Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh – Vnsteel-6,93%25.500
5HAXCTCP Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh-6,93%22.150
6VNSCTCP Ánh Dương Việt Nam-6,91%9.300
7HDGCTCP Tập đoàn Hà Đô-6,88%51.400
8TTBCông ty cổ phần Tập đoàn Tiến Bộ-6,87%6.100
9DRCCTCP Cao su Đà Nẵng-6,87%31.200
10PETTổng CTCP Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí-6,86%23.750
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 23/8/2021)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VHMCông ty cổ phần Vinhomes1.728,66107.200
2HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát1.581,4647.500
3TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)1.286,6048.750
4SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI904,9163.400
5STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín830,1427.000
6CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam648,4432.700
7MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội640,0028.600
8VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng562,6360.600
9ACBNgân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu509,5532.000
10DIGTổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng437,2032.450
Chứng khoán ngày 23/8/2021
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát32,8347.500
2STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín29,8927.000
3TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)26,0048.750
4MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội22,0028.600
5CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam19,7032.700
6FITCông ty cổ phần Tập đoàn F.I.T17,2921.350
7VHMCông ty cổ phần Vinhomes15,96107.200
8ACBNgân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu15,6032.000
9FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLC14,5110.500
10SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI14,4163.400
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VHMCông ty cổ phần Vinhomes74,58107.200
2SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSI68,2063.400
3CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam59,7332.700
4NLGCông ty cổ phần Đầu tư Nam Long26,8440.750
5VNMCTCP Sữa Việt Nam23,3486.000
6STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín23,0627.000
7BVHTập đoàn Bảo Việt19,4552.000
8MBBNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội17,5828.600
9DGCCTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang14,54109.100
10PHRCông ty cổ phần Cao su Phước Hòa12,9550.000
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)

(Chứng khoán ngày 23/8/2021)

STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1FUEVFVNDQuỹ ETF VFMVN DIAMOND-227,0925.000
2HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát-85,2147.500
3MSNCTCP Tập đoàn MaSan-78,65127.000
4NVLCông ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va-53,14104.900
5VICTập đoàn Vingroup – CTCP-48,3196.200
6VRECTCP Vincom Retail-36,5726.050
7VCBNgân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam-35,6997.300
8GASTổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP-28,3485.800
9HCMCTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh-24,1757.100
10PLXTập đoàn Xăng dầu Việt Nam-24,1548.500
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1FUESSVFLQuỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD10,0037120.500
2FUEVFVNDQuỹ ETF VFMVN DIAMOND9,2011.25725.000
3LCMCTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai8,606232.200
4LGLCông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Long Giang7,504167.100
5RICCTCP Quốc tế Hoàng Gia5,2018623.500
6TMTCTCP Ô tô TMT4,3012910.100
7DBDCTCP Dược – Trang thiết bị Y tế Bình Định4,2026048.200
8VGCTổng Công ty Viglacera – CTCP3,905.91935.000
9BMPCTCP Nhựa Bình Minh3,9025853.500
10HTNCTCP Hưng Thịnh Incons3,9082044.400

Top 10 chứng khoán ngày 23/8/2021 trên HNX

Chứng khoán ngày 23/8/2021
  • HNX-Index: 334,84 điểm
  • Tăng/giảm: -4,09 điểm -1,21%
  • Tổng KLGD: 178,74 triệu CP
  • Tổng GTGD: 4.291,32 tỷ đồng
  • Nước ngoài mua: 64,79 tỷ đồng
  • Nước ngoài bán: 44,32 tỷ đồng
  • NN Mua-Bán ròng: 20,47 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyTăngGiá đóng cửa
1WSSCTCP Chứng khoán Phố Wall10,00%11.000
2VHECTCP Dược liệu và Thực phẩm Việt Nam10,00%8.800
3SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội9,94%39.800
4EVSCông ty cổ phần Chứng khoán Everest9,94%36.500
5VGSCTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE9,90%34.400
6HBSCTCP Chứng khoán Hòa Bình9,89%10.000
7IVSCông ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam9,82%12.300
8NRCCTCP Tập đoàn Danh Khôi9,78%20.200
9PSICông ty cổ phần Chứng khoán Dầu khí9,65%12.500
10IDJCông ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam9,57%20.600
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
STTTên công tyGiảmGiá đóng cửa
1L18CTCP Đầu tư và Xây dựng số 18-10,00%26.100
2SGCCTCP Xuất nhập khẩu Sa Giang-9,98%79.400
3VNTCông ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương-9,76%56.400
4VCCCTCP Vinaconex 25-9,47%15.300
5TKCCTCP Xây dựng và Kinh doanh Địa ốc Tân Kỷ-9,18%8.900
6HAPCTCP Tập đoàn Hapaco-9,09%14.000
7HHCCTCP Bánh kẹo Hải Hà-8,74%77.300
8SDNCTCP Sơn Đồng Nai-8,48%35.600
9L40CTCP Đầu tư và Xây dựng 40-8,33%33.000
10NDNCTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng-8,18%20.200
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT742,4953.300
2SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội737,6827.400
3PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam424,8323.500
4MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB219,9736.400
5SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội208,8539.800
6IDCTổng công ty IDICO – CTCP137,9836.000
7TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG123,9427.600
8THDCTCP Thaiholdings103,20213.700
9BSICông ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam87,5429.300
10NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân86,2427.200
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)

(Chứng khoán ngày 23/8/2021)

STTTên công tyKhối lượng
(triệu CP)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội26,4127.400
2PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam17,4723.500
3VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT13,9253.300
4ARTCTCP Chứng khoán BOS7,8310.300
5MBSCông ty cổ phần Chứng khoán MB6,0236.400
6SHSCTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội5,2639.800
7APSCTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương4,7715.400
8BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư4,4214.000
9TNGCTCP Đầu tư và Thương mại TNG4,4127.600
10KLFCTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS3,853.900
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1VNDCông ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT41,9553.300
2DXSCTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh3,8225.700
3EVSCông ty cổ phần Chứng khoán Everest0,9436.500
4PANCTCP Tập đoàn PAN0,4027.100
5TDNCTCP Than Đèo Nai – Vinacomin0,359.300
6PSDCông ty cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí0,3217.300
7LHCCTCP Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng0,2784.000
8TVBCông ty cổ phần Chứng khoán Trí Việt0,2622.500
9PTSCTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng0,169.900
10BAXCTCP Thống Nhất0,1470.000
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
STTTên công tyGiá trị
(tỷ VND)
Giá đóng cửa
1SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội-9,4727.400
2BVSCTCP Chứng khoán Bảo Việt-3,6636.300
3CDNCông ty cổ phần Cảng Đà Nẵng-2,2528.300
4BCCCTCP Xi măng Bỉm Sơn-2,1715.200
5VCSCông ty cổ phần VICOSTONE-2,12118.600
6PVSTổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam-1,9823.500
7NTPCTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong-1,9150.700
8BIICông ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư-1,6314.000
9IVSCông ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam-0,9912.300
10NVBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân-0,6827.200
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)

(Chứng khoán ngày 23/8/2021)

STTTên công tyTỷ lệ đột biến (lần)KLGD (nghìn CP)Giá đóng cửa
1IVSCông ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam5,6056612.300
2HBSCTCP Chứng khoán Hòa Bình5,4059910.000
3PSICông ty cổ phần Chứng khoán Dầu khí5,201.33112.500
4PPPCTCP Dược phẩm Phong Phú4,2015119.500
5CAGCTCP Cảng An Giang3,9026727.500
6ITQCông ty cổ phần Tập đoàn Thiên Quang3,801.9916.100
7VNRTổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam3,1013024.000
8NSHCTCP Nhôm Sông Hồng3,1084810.700
9C69CTCP Xây dựng 13692,9026110.800
10TTZCông ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Công nghệ Tiến Trung2,904173.700

Nguồn dữ liệu: HOSE, HNX