Chứng khoán ngày 23/8/2021: Top 10 cổ phiếu tăng / giảm giá mạnh nhất; giao dịch nhiều nhất, đột biến nhất; nước ngoài mua / bán ròng nhiều nhất. Dòng cổ phiếu chứng khoán như SSI, CTS, TVS, SHS nổi bật nhất hôm nay khi vẫn giữ nhịp tăng dù các chỉ số chính giảm sâu.
Có thể bạn quan tâm:
- Top 10 công ty chứng khoán kiếm lời nhiều nhất mùa dịch Covid-19
- Top 10 cổ phiếu nổi bật tuần 16-20/8/2021
- Top 10 cổ phiếu nổi bật ngày 20/8/2021
- Top 10 cổ phiếu nổi bật tuần 9-13/8/2021
Chứng Khoán Hôm Nay | Kết Quả Kinh Doanh Quý 1/2021 | Kết Quả Kinh Doanh Năm 2020 | Kết Quả Kinh Doanh | Doanh Thu | Vốn Chủ Sở Hữu | Tiền Mặt | Tài Sản | Lợi Nhuận | Top 10 Doanh Nghiệp | Nhất Việt Nam
MỤC LỤC XEM NHANH
Top 10 chứng khoán ngày 23/8/2021 trên HOSE
- VN-INDEX: 1.298,86 điểm
- Tăng/giảm: -30,57 điểm -2,30%
- Tổng KLGD: 795,07 triệu CP
- Tổng GTGD: 25.818,88 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 1.410,98 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 1.792,66 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: -381,68 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | HTN | CTCP Hưng Thịnh Incons | 6,99% | 44.400 |
| 2 | TVS | CTCP Chứng khoán Thiên Việt | 6,98% | 33.700 |
| 3 | CMG | CTCP Tập đoàn Công nghệ CMC | 6,97% | 49.100 |
| 4 | FUESSV30 | Quỹ ETF SSIAM VN30 | 6,96% | 19.970 |
| 5 | VMD | Công ty cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex | 6,96% | 51.500 |
| 6 | TMT | CTCP Ô tô TMT | 6,95% | 10.150 |
| 7 | TCD | CTCP Đầu tư Phát triển Công nghiệp và Vận tải | 6,95% | 20.000 |
| 8 | DAT | CTCP Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản | 6,90% | 24.800 |
| 9 | TGG | CTCP Xây dựng và Đầu tư Trường Giang | 6,89% | 24.050 |
| 10 | CTS | Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam | 6,87% | 30.350 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | CEE | CTCP Xây dựng Hạ tầng CII | -6,99% | 13.300 |
| 2 | IJC | CTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật | -6,99% | 25.950 |
| 3 | VIB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc tế Việt Nam | -6,98% | 36.000 |
| 4 | HMC | CTCP Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh – Vnsteel | -6,93% | 25.500 |
| 5 | HAX | CTCP Dịch vụ Ô tô Hàng Xanh | -6,93% | 22.150 |
| 6 | VNS | CTCP Ánh Dương Việt Nam | -6,91% | 9.300 |
| 7 | HDG | CTCP Tập đoàn Hà Đô | -6,88% | 51.400 |
| 8 | TTB | Công ty cổ phần Tập đoàn Tiến Bộ | -6,87% | 6.100 |
| 9 | DRC | CTCP Cao su Đà Nẵng | -6,87% | 31.200 |
| 10 | PET | Tổng CTCP Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí | -6,86% | 23.750 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HOSE)
(Chứng khoán ngày 23/8/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VHM | Công ty cổ phần Vinhomes | 1.728,66 | 107.200 |
| 2 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 1.581,46 | 47.500 |
| 3 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 1.286,60 | 48.750 |
| 4 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 904,91 | 63.400 |
| 5 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 830,14 | 27.000 |
| 6 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 648,44 | 32.700 |
| 7 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 640,00 | 28.600 |
| 8 | VPB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 562,63 | 60.600 |
| 9 | ACB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu | 509,55 | 32.000 |
| 10 | DIG | Tổng CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng | 437,20 | 32.450 |

Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 32,83 | 47.500 |
| 2 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 29,89 | 27.000 |
| 3 | TCB | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) | 26,00 | 48.750 |
| 4 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 22,00 | 28.600 |
| 5 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 19,70 | 32.700 |
| 6 | FIT | Công ty cổ phần Tập đoàn F.I.T | 17,29 | 21.350 |
| 7 | VHM | Công ty cổ phần Vinhomes | 15,96 | 107.200 |
| 8 | ACB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu | 15,60 | 32.000 |
| 9 | FLC | Công ty cổ phần Tập đoàn FLC | 14,51 | 10.500 |
| 10 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 14,41 | 63.400 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VHM | Công ty cổ phần Vinhomes | 74,58 | 107.200 |
| 2 | SSI | Công ty cổ phần Chứng khoán SSI | 68,20 | 63.400 |
| 3 | CTG | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam | 59,73 | 32.700 |
| 4 | NLG | Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long | 26,84 | 40.750 |
| 5 | VNM | CTCP Sữa Việt Nam | 23,34 | 86.000 |
| 6 | STB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín | 23,06 | 27.000 |
| 7 | BVH | Tập đoàn Bảo Việt | 19,45 | 52.000 |
| 8 | MBB | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội | 17,58 | 28.600 |
| 9 | DGC | CTCP Tập đoàn Hóa chất Đức Giang | 14,54 | 109.100 |
| 10 | PHR | Công ty cổ phần Cao su Phước Hòa | 12,95 | 50.000 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HOSE)
(Chứng khoán ngày 23/8/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | FUEVFVND | Quỹ ETF VFMVN DIAMOND | -227,09 | 25.000 |
| 2 | HPG | Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | -85,21 | 47.500 |
| 3 | MSN | CTCP Tập đoàn MaSan | -78,65 | 127.000 |
| 4 | NVL | Công ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | -53,14 | 104.900 |
| 5 | VIC | Tập đoàn Vingroup – CTCP | -48,31 | 96.200 |
| 6 | VRE | CTCP Vincom Retail | -36,57 | 26.050 |
| 7 | VCB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam | -35,69 | 97.300 |
| 8 | GAS | Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP | -28,34 | 85.800 |
| 9 | HCM | CTCP Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | -24,17 | 57.100 |
| 10 | PLX | Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam | -24,15 | 48.500 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HOSE)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | FUESSVFL | Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD | 10,00 | 371 | 20.500 |
| 2 | FUEVFVND | Quỹ ETF VFMVN DIAMOND | 9,20 | 11.257 | 25.000 |
| 3 | LCM | CTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai | 8,60 | 623 | 2.200 |
| 4 | LGL | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Long Giang | 7,50 | 416 | 7.100 |
| 5 | RIC | CTCP Quốc tế Hoàng Gia | 5,20 | 186 | 23.500 |
| 6 | TMT | CTCP Ô tô TMT | 4,30 | 129 | 10.100 |
| 7 | DBD | CTCP Dược – Trang thiết bị Y tế Bình Định | 4,20 | 260 | 48.200 |
| 8 | VGC | Tổng Công ty Viglacera – CTCP | 3,90 | 5.919 | 35.000 |
| 9 | BMP | CTCP Nhựa Bình Minh | 3,90 | 258 | 53.500 |
| 10 | HTN | CTCP Hưng Thịnh Incons | 3,90 | 820 | 44.400 |
Top 10 chứng khoán ngày 23/8/2021 trên HNX

- HNX-Index: 334,84 điểm
- Tăng/giảm: -4,09 điểm -1,21%
- Tổng KLGD: 178,74 triệu CP
- Tổng GTGD: 4.291,32 tỷ đồng
- Nước ngoài mua: 64,79 tỷ đồng
- Nước ngoài bán: 44,32 tỷ đồng
- NN Mua-Bán ròng: 20,47 tỷ đồng
Top 10 tăng giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Tăng | Giá đóng cửa |
| 1 | WSS | CTCP Chứng khoán Phố Wall | 10,00% | 11.000 |
| 2 | VHE | CTCP Dược liệu và Thực phẩm Việt Nam | 10,00% | 8.800 |
| 3 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 9,94% | 39.800 |
| 4 | EVS | Công ty cổ phần Chứng khoán Everest | 9,94% | 36.500 |
| 5 | VGS | CTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE | 9,90% | 34.400 |
| 6 | HBS | CTCP Chứng khoán Hòa Bình | 9,89% | 10.000 |
| 7 | IVS | Công ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam | 9,82% | 12.300 |
| 8 | NRC | CTCP Tập đoàn Danh Khôi | 9,78% | 20.200 |
| 9 | PSI | Công ty cổ phần Chứng khoán Dầu khí | 9,65% | 12.500 |
| 10 | IDJ | Công ty cổ phần đầu tư IDJ Việt Nam | 9,57% | 20.600 |
Top 10 giảm giá mạnh nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giảm | Giá đóng cửa |
| 1 | L18 | CTCP Đầu tư và Xây dựng số 18 | -10,00% | 26.100 |
| 2 | SGC | CTCP Xuất nhập khẩu Sa Giang | -9,98% | 79.400 |
| 3 | VNT | Công ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương | -9,76% | 56.400 |
| 4 | VCC | CTCP Vinaconex 25 | -9,47% | 15.300 |
| 5 | TKC | CTCP Xây dựng và Kinh doanh Địa ốc Tân Kỷ | -9,18% | 8.900 |
| 6 | HAP | CTCP Tập đoàn Hapaco | -9,09% | 14.000 |
| 7 | HHC | CTCP Bánh kẹo Hải Hà | -8,74% | 77.300 |
| 8 | SDN | CTCP Sơn Đồng Nai | -8,48% | 35.600 |
| 9 | L40 | CTCP Đầu tư và Xây dựng 40 | -8,33% | 33.000 |
| 10 | NDN | CTCP Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng | -8,18% | 20.200 |
Top 10 giá trị giao dịch nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 742,49 | 53.300 |
| 2 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 737,68 | 27.400 |
| 3 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 424,83 | 23.500 |
| 4 | MBS | Công ty cổ phần Chứng khoán MB | 219,97 | 36.400 |
| 5 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 208,85 | 39.800 |
| 6 | IDC | Tổng công ty IDICO – CTCP | 137,98 | 36.000 |
| 7 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 123,94 | 27.600 |
| 8 | THD | CTCP Thaiholdings | 103,20 | 213.700 |
| 9 | BSI | Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 87,54 | 29.300 |
| 10 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | 86,24 | 27.200 |
Top 10 khối lượng giao dịch nhiều nhất (HNX)
(Chứng khoán ngày 23/8/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Khối lượng (triệu CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 26,41 | 27.400 |
| 2 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | 17,47 | 23.500 |
| 3 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 13,92 | 53.300 |
| 4 | ART | CTCP Chứng khoán BOS | 7,83 | 10.300 |
| 5 | MBS | Công ty cổ phần Chứng khoán MB | 6,02 | 36.400 |
| 6 | SHS | CTCP Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội | 5,26 | 39.800 |
| 7 | APS | CTCP Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương | 4,77 | 15.400 |
| 8 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | 4,42 | 14.000 |
| 9 | TNG | CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 4,41 | 27.600 |
| 10 | KLF | CTCP Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFS | 3,85 | 3.900 |
Top 10 nước ngoài mua ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | VND | Công ty cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 41,95 | 53.300 |
| 2 | DXS | CTCP Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh | 3,82 | 25.700 |
| 3 | EVS | Công ty cổ phần Chứng khoán Everest | 0,94 | 36.500 |
| 4 | PAN | CTCP Tập đoàn PAN | 0,40 | 27.100 |
| 5 | TDN | CTCP Than Đèo Nai – Vinacomin | 0,35 | 9.300 |
| 6 | PSD | Công ty cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí | 0,32 | 17.300 |
| 7 | LHC | CTCP Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng | 0,27 | 84.000 |
| 8 | TVB | Công ty cổ phần Chứng khoán Trí Việt | 0,26 | 22.500 |
| 9 | PTS | CTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng | 0,16 | 9.900 |
| 10 | BAX | CTCP Thống Nhất | 0,14 | 70.000 |
Top 10 nước ngoài bán ròng nhiều nhất (HNX)
| STT | Mã | Tên công ty | Giá trị (tỷ VND) | Giá đóng cửa |
| 1 | SHB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | -9,47 | 27.400 |
| 2 | BVS | CTCP Chứng khoán Bảo Việt | -3,66 | 36.300 |
| 3 | CDN | Công ty cổ phần Cảng Đà Nẵng | -2,25 | 28.300 |
| 4 | BCC | CTCP Xi măng Bỉm Sơn | -2,17 | 15.200 |
| 5 | VCS | Công ty cổ phần VICOSTONE | -2,12 | 118.600 |
| 6 | PVS | Tổng CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam | -1,98 | 23.500 |
| 7 | NTP | CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong | -1,91 | 50.700 |
| 8 | BII | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư | -1,63 | 14.000 |
| 9 | IVS | Công ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam | -0,99 | 12.300 |
| 10 | NVB | Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc Dân | -0,68 | 27.200 |
Top 10 khối lượng giao dịch đột biến 20 ngày (HNX)
(Chứng khoán ngày 23/8/2021)
| STT | Mã | Tên công ty | Tỷ lệ đột biến (lần) | KLGD (nghìn CP) | Giá đóng cửa |
| 1 | IVS | Công ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Việt Nam | 5,60 | 566 | 12.300 |
| 2 | HBS | CTCP Chứng khoán Hòa Bình | 5,40 | 599 | 10.000 |
| 3 | PSI | Công ty cổ phần Chứng khoán Dầu khí | 5,20 | 1.331 | 12.500 |
| 4 | PPP | CTCP Dược phẩm Phong Phú | 4,20 | 151 | 19.500 |
| 5 | CAG | CTCP Cảng An Giang | 3,90 | 267 | 27.500 |
| 6 | ITQ | Công ty cổ phần Tập đoàn Thiên Quang | 3,80 | 1.991 | 6.100 |
| 7 | VNR | Tổng CTCP Tái bảo hiểm quốc gia Việt Nam | 3,10 | 130 | 24.000 |
| 8 | NSH | CTCP Nhôm Sông Hồng | 3,10 | 848 | 10.700 |
| 9 | C69 | CTCP Xây dựng 1369 | 2,90 | 261 | 10.800 |
| 10 | TTZ | Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Công nghệ Tiến Trung | 2,90 | 417 | 3.700 |